• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 15 (KNTT): Giới hạn của dãy số

Ngày 07/09/2023 - Thuộc chủ đề:Giải Sách bài tập Toán 11 - Kết nối

Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 15 (KNTT): Giới hạn của dãy số – SÁCH GIÁO KHOA KẾT NỐI TRI THỨC 2024

================

Giải SBT Toán 11 Bài 15: Giới hạn của dãy số

Giải SBT Toán 11 trang 77

Bài 5.1 trang 77 SBT Toán 11 Tập 1:Tính các giới hạn sau:

a)limn→+∞n2+12n2+n+2;

b)limn→+∞2n+31+3n.

Lời giải:

a)limn→+∞n2+12n2+n+2=limn→+∞1+1n22+1n+2n2=12.

b)limn→+∞2n+31+3n=limn→+∞23n+13n−113n+1=0.

Bài 5.2 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Tính các giới hạn sau:

a)limn→+∞n2+2n−n−2;

b)limn→+∞2+n2−n4+1;

c)limn→+∞n2−n+2+n;

d)limn→+∞3n−4n2+1.

Lời giải:

a)limn→+∞n2+2n−n−2=limn→+∞n2+2n−n+22n2+2n+n+2

=limn→+∞−2n−4n2+2n+n+2=limn→+∞−2−4n1+2n+1+2n=−22=−1.

b)limn→+∞2+n2−n4+1=limn→+∞2+n22−n4+12+n2+n4+1

=limn→+∞4n2+32+n2+n4+1=limn→+∞4+3n22n2+1+1+1n4=42=2.

c)limn→+∞n2−n+2+n=limn→+∞n1−1n+2n2+1=+∞.

d)limn→+∞3n−4n2+1=limn→+∞n3−4+1n2=+∞.

Giải SBT Toán 11 trang 78

Bài 5.3 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Choun=1+a+a2+…+an1+b+b2+…+bnvới a, b là các số thực thỏa mãn |a| < 1, |b| < 1. Tínhlimn→+∞un.

Lời giải:

Áp dụng công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân, ta có:

un=1+a+a2+…+an1+b+b2+…+bn=1−an+11−a1−bn+11−b=1−b1−a.1−an+11−bn+1.

Do đó,limn→+∞un=limn→+∞1−b1−a.1−an+11−bn+1=1−b1−a(do |a| < 1, |b| < 1).

Bài 5.4 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Tínhlimn→+∞1+3+5+…+2n−1n2+2n.

Lời giải:

Ta có 1, 3, 5, …, 2n – 1 là một cấp số cộng gồm n số hạng và có số hạng đầu u1= 1, công sai d = 2.

Khi đó, 1 + 3 + 5 + … +(2n – 1) =n1+2n−12=n2.

Do đó,limn→+∞1+3+5+…+2n−1n2+2n=limn→+∞n2n2+2n=limn→+∞11+2n=1.

Bài 5.5 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Tính tổngS=−1+15−152+…+−1n15n−1+ …

Lời giải:

Nhận thấy S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn(un) với số hạng đầu u1= – 1 và công bội q =−15.

Do đó,S=−11−−15=−165=−56.

Bài 5.6 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) 1,(03); b) 3,(23).

Lời giải:

a) 1,(03) = 1 + 0,03 + 0,0003 + … + 0,00…03 + …

=1+3100+31002+….+3100n+…..

=1+31001−1100=1+133=3433

b) 3,(23) = 3 + 0,23 + 0,0023 + … + 0,00…23 + …

=3+23100+231002+…+23100n+….

=3+231001−1100=3+2399=32099

Bài 5.7 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Cho dãy số (un) vớiun=cosnn2. Tínhlimn→+∞un.

Lời giải:

Ta cóun=cosnn2=cosnn2≤1n2.

Mà1n2→0khi n → +∞ nênlimn→+∞un=0.

Bài 5.8 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Cho tam giác A1B1C1có diện tích là 3 (đơn vị diện tích). Dựng tam giác A2B2C2bằng cách nối các trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1. Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác A3B3C3, …, AnBnCn,… Kí hiệu snlà diện tích của tam giác AnBnCn.

a) Tính sn.

b) Tính tổng s1+ s2+ … + sn+ …

Lời giải:

a)

Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích)

Theo cách xác định tam giác A2B2C2, ta có s2=14s1.

Tương tự, s3=14s2, ….,sn=14sn−1.

Vậysn=14n−1s1=14n−1.3=314n−1.

b) Ta có s1+ s2+ … + sn+ … là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1= 3 và công bội q =14. Do đó

s1+ s2+ … + sn+ … =31−14=4.

Bài 5.9 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Cho dãy số (un) với u1= 2,un+1=un+23n, n ≥ 1. Đặt vn= un + 1– un.

a) Tính v1+ v2+ … + vntheo n.

b) Tính untheo n.

c) Tínhlimn→+∞un.

Lời giải:

a) Ta có vn= un + 1– un=un+23n−un=23n.

Do đó, v1+ v2+ … + vn=23+232+…+23n=213+132+…+13n

=2.1−13n+11−13=31−13n+1.

b) Ta có v1+ v2+ … + vn=(u2– u1) + (u3– u2) + … + (un + 1– un)

= un +1– u1=un+23n−2=un+23n−2.

Mà theo câu a có v1+ v2+ … + vn=31−13n+1.

Do đó,un+23n−2=31−13n+1. Từ đó suy raun=5−13n−1.

c) Ta có

limn→+∞un=limn→+∞5−13n−1=limn→+∞5−13n−1=5.

Bài 5.10 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1:Cho dãy số (un) có tính chấtun−nn+1≤1n2. Tínhlimn→+∞un

Lời giải:

Ta cóun−nn+1≤1n2, mà1n2→0khi n → +∞ nênlimn→+∞un−nn+1=0.

Mặt khác,

limn→+∞un−nn+1=limn→+∞un−limn→+∞nn+1=limn→+∞un−1.

Vậylimn→+∞un= 1.

=============
THUỘC: Giải SÁCH bài tập Toán 11 – KNTT

Tag với:GIAI SBT CHUONG 5 TOAN 11 KN

Bài liên quan:

  • 1. Giải Sách bài tập Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5
  • 2. Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 17 (KNTT): Hàm số liên tục
  • 3. Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 16 (KNTT): Giới hạn của hàm số

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tổng chi phí sản xuất $x$ thiết bị điện tử (đơn vị: chiếc, $x > 0$) của một nhà máy được mô hình hóa bởi hàm số $C(x) = 2x^2 + 45x + 5000$ (nghìn đồng). Chi phí sản xuất trung bình cho mỗi thiết bị là $\bar{C}(x) = \frac{C(x)}{x}$ (nghìn đồng/chiếc). Khi số lượng thiết bị sản xuất rất lớn, đồ thị hàm số $\bar{C}(x)$ có đường tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Giá trị của biểu thức $a + b$ bằng bao nhiêu? 02/10/2026
  • Nồng độ của một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau $t$ giờ truyền tĩnh mạch liên tục được xác định bởi công thức $C(t) = \frac{15t + 8}{3t + 2}\text{ (mg/L)}$. Khi thời gian truyền thuốc kéo dài vô hạn ($t \to +\infty$), nồng độ thuốc trong máu tiến dần tới mức bão hòa là bao nhiêu $\text{mg/L}$? 02/10/2026
  • Trong một khu bảo tồn sinh thái, số lượng cá thể của một loài động vật quý hiếm (tính theo đơn vị trăm con) sau $t$ năm ($t \ge 0$) được mô hình hóa bởi hàm số $N(t) = \frac{60t + 40}{t + 2}$. Khi thời gian $t$ tăng lên vô hạn ($t \to +\infty$), số lượng cá thể loài động vật này tiến dần tới một ngưỡng cân bằng sinh thái. Ngưỡng cân bằng sinh thái này bằng bao nhiêu trăm con? 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1 – \sqrt{x^2 + 3}}{x^2 – 4x + 3}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026

Mục lục

  • 1. Giải SÁCH bài tập Toán 11 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.