• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Xét các số thực dương \(x,y\) thoả mãn \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy – x + y = 0\) và \(x > y\). Khi biểu thức \(xy + 2\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(2x + 4y\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Xét các số thực dương \(x,y\) thoả mãn \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy – x + y = 0\) và \(x > y\). Khi biểu thức \(xy + 2\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(2x + 4y\) bằng

A. \(2\)

B. \(6\)

C. \(3\)

D. \(5\)

Lời giải:

Chọn A

Ta có: \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy – x + y = 0\)

\( \Leftrightarrow {\log _2}\frac{{(x + 2y)(x – y)}}{{(x – y)}} + {x^2} – 2{y^2} + xy – (x – y) = 0\) mà \((x – y > 0)\)

\({\log _2}\left( {{x^2} – 2{y^2} + xy} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy = {\log _2}\left( {x – y} \right) + (x – y)\)

Xét hàm số \(f\left( t \right) = {\log _2}t + t\,\,\left( {t > 0} \right)\)

Ta có: \(f’\left( t \right) = \frac{1}{{t\ln 2}} + 1 > 0,\forall t \in \left( {0; + \infty } \right)\)

Suy ra \(f\left( t \right) = {\log _2}t + t\) đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Khi đó \(\left( * \right)\) \( \Leftrightarrow {x^2} + xy – 2{y^2} = x – y\) \( \Leftrightarrow (x – y)(x + 2y – 1) = 0\) mà \(x > y \Leftrightarrow x – y > 0\)

\(x + 2y = 1 \Leftrightarrow x = 1 – 2y\)

Nên \(P = (1 – 2y)y + 2 = – 2{y^2} + y + 2\).

\(MaxP = \frac{{17}}{8}\) khi \(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{1}{2}\\y = \frac{1}{4}\end{array} \right.\)

Vậy \(2x + 4y = 2.\frac{1}{2} + 4.\frac{1}{4} = 2\).

===========

Tương tự Câu 46 TÌM MAX MIN BIỂU THỨC LOGARIT 2 BIẾN – VẬN DỤNG CAO – PHÁT TRIỂN Toán TK 2024

Thẻ (tag): CUC TRI LOGARIT, MAX MIN LOGARIT 2 BIEN

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 19/09/2026
  • Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 + 2x + 2}{x + 1}$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^3}{3} – 2x^2 + 3x + 1$ có đồ thị $(C)$. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị $(C)$ 19/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.