• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 17 (KNTT): Hàm số liên tục

Thuộc chủ đề:Giải Sách bài tập Toán 11 - Kết nối - 07/09/2023 - admin

Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 17 (KNTT): Hàm số liên tục – SÁCH GIÁO KHOA KẾT NỐI TRI THỨC 2024

================

Giải SBT Toán 11 Bài 17: Hàm số liên tục

Bài 5.21 trang 86 SBT Toán 11 Tập 1:Cho hàm số g(x) liên tục trên ℝ trừ điểm x = 0. Xét tính liên tục của hàm sốfx=gxxtại x = 1.

Lời giải:

Dohàm số g(x) liên tục trên ℝ trừ điểmx = 0nên hàm số g(x) liên tục tại x = 1.

Xét hàm số h(x) = x xác định với mọi x∈ℝ, ta thấy hàm số này liên tục trênℝnên nó cũng liên tục tại x = 1.

Do đó với x ≠ 0, hàm sốfx=gxhx=gxxliên tục tại x = 1.

Bài 5.22 trang 86 SBT Toán 11 Tập 1:Cho hàm sốfx=3                nê‘u  x≤1ax+b    nê‘u  1<x<25                nê‘u  x≥2. Xác định a, b để hàm số liên tục trên ℝ.

Lời giải:

+ Với x < 1 thì f(x) = 3 luôn liên tục trên (–∞; 1).

+ Với 1 < x < 2 thì f(x) = ax + b luôn liên tục trên (1; 2).

+ Với x > 2 thì f(x) = 5 luôn liên tục trên (2; +∞).

Do đó, ta cần xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 1 và x = 2.

Ta có:limx→1+fx=limx→1+ax+b=a+b;limx→1−fx=limx→1−3=3; f(1) = 3;

limx→2+fx=limx→2+5=5;limx→2−fx=limx→2−ax+b=2a+b;f(2) = 5.

Để hàm số f(x) liên tục trênℝthì hàm số f(x) phải liên tục tại x = 1 và x = 2, tức là

limx→1+fx=limx→1−fx=f1limx→2+fx=limx→2−fx=f2⇔a+b=32a+b=5⇔a=2b=1

Vậy a = 2, b = 1 thì hàm số f(x) liên tục trênℝ.

Bài 5.23 trang 86 SBT Toán 11 Tập 1:Tìm tham số m để hàm sốfx=x2−1x−1     neu  x<1mx+1    neu  x≥1liên tục trên ℝ.

Lời giải:

Hàm số đã cho luôn liên tục trên các khoảng(–∞; 1) và (1; +∞).

Ta cần xét tính liên tục của hàm số đã cho tại x = 1.

Ta có:limx→1+fx=limx→1+mx+1=m+1

limx→1−fx=limx→1−x2−1x−1=limx→1−x−1x+1x−1=limx→1−x+1=2

f(1) = m . 1 + 1 = m + 1.

Để hàm số f(x) liên tục trênℝthìlimx→1+fx=limx→1−fx=f1, tức là m + 1 = 2.

Suy ra m = 1.

Bài 5.24 trang 86 SBT Toán 11 Tập 1:Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

a)fx=x3+x+1x2−3x+2

b)gx=cosxx2+3x−4

Lời giải:

Áp dụng tính chất: Các hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên tục trên tập xác định của chúng.

a)fx=x3+x+1x2−3x+2

ĐKXĐ: x2– 3x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1 hoặc x ≠ 2.

Do đó, tập xác định của hàm số f(x) là D =(–∞; 1)∪(1; 2)∪(2; +∞).

Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng(–∞; 1), (1; 2), (2; +∞).

b)gx=cosxx2+3x−4

ĐKXĐ: x2+ 3x – 4 ≠ 0 ⇔ x ≠ – 4 hoặc x ≠ 1.

Do đó, tập xác định của hàm số g(x) là D =(–∞; – 4)∪(– 4; 1)∪(1; +∞).

Vậy hàm số g(x) liên tục trên các khoảng(–∞; – 4), (– 4; 1), (1; +∞).

Bài 5.25 trang 86 SBT Toán 11 Tập 1:Chứng tỏ rằng các phương trình sau có nghiệm trong khoảng tương ứng:

a)x2=x+1, trong khoảng(1; 2).

b) cos x =x, trong khoảng (0; 1).

Lời giải:

a) Xét hàm sốfx=x2−x+1xác định trên [– 1; +∞).

Do đó hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1; 2].

Mà f(1) =1−1+1=1−2< 0 và f(2) =22−2+1=4−3>0

Suy ra f(1) . f(2) < 0.

Do đó, theo tính chất của hàm số liên tục, tồn tại điểm c ∈ (1; 2) sao cho f(c) = 0.

Tức là f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2).

Vậy phương trìnhx2=x+1có nghiệm trong khoảng (1; 2).

b) Xét hàm số g(x) = cos x – x xác định trên ℝ.

Do đó hàm số g(x) liên tục trên đoạn[0; 1].

Mà g(0) = cos 0 – 0 = 1 > 0 và g(1) = cos 1 – 1 < 0.

Suy ra g(0) . g(1) < 0.

Do đó, theo tính chất của hàm số liên tục, tồn tại điểm c ∈ (0; 1) sao cho g(c) = 0.

Tức là g(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1).

Vậy phương trình cos x = x có nghiệm trong khoảng (0; 1).

=============
THUỘC: Giải SÁCH bài tập Toán 11 – KNTT

Tag với:GIAI SBT CHUONG 5 TOAN 11 KN

Bài liên quan:

  • 1. Giải SÁCH bài tập Toán 11 – KẾT NỐI
  • 2. Giải Sách bài tập Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập ôn tập cuối năm
  • 3. Giải Sách bài tập Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 9 trang 63
  • 4. Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 33 (KNTT): Đạo hàm cấp hai
  • 5. Giải Sách bài tập Toán 11 Bài 32 (KNTT): Các quy tắc tính đạo hàm

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho $\sin \alpha = \frac{5}{13}$ với $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Tính các giá trị lượng giác $\cos \alpha$, $\tan \alpha$, $\cot \alpha$ và giá trị biểu thức $M = \frac{2\tan \alpha - \cos \alpha}{1 + \sin \alpha \cot \alpha}$ 10/09/2026
  • Cho $\cos \alpha = -\frac{4}{5}$ với $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc $\alpha$ và giá trị biểu thức $P = \frac{\sin \alpha + 2\cos \alpha}{\tan \alpha - \cot \alpha}$ 10/09/2026
  • Một ròng rọc tời có bán kính $20\text{ cm}$ quay đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ $45\text{ vòng/phút}$ để kéo kiện hàng. Tính góc lượng giác ròng rọc quay được sau $8\text{ giây}$ và độ cao kiện hàng được nâng lên 10/09/2026
  • Một cánh quạt của tuabin gió có chiều dài $40\text{ m}$ quay đều theo chiều kim đồng hồ với tốc độ $18\text{ vòng/phút}$. Tính số đo của góc lượng giác (theo radian) mà cánh quạt quét được sau $25\text{ giây}$ và độ dài quãng đường đầu mút cánh quạt vạch nên trong thời gian đó 10/09/2026
  • Một kim phút của đồng hồ có chiều dài $12\text{ cm}$. Tính góc lượng giác mà kim phút quét được từ $7\text{ giờ } 10\text{ phút}$ đến $7\text{ giờ } 45\text{ phút}$ và quãng đường đầu mút kim phút vạch nên 10/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải SÁCH bài tập Toán 11 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.