• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

. Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn bất phương trình \(\left( {{x^2} + {y^2} – 2x – 24} \right)\left[ {{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y – 20}}} \right) + {x^2} + {y^2} – 20x – 8y + 78} \right] \le 0\).

Ngày 21/10/2021 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Câu hỏi:

. Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn bất phương trình \(\left( {{x^2} + {y^2} – 2x – 24} \right)\left[ {{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y – 20}}} \right) + {x^2} + {y^2} – 20x – 8y + 78} \right] \le 0\).

A. \(116\).

B. \(187\).

C. \(119\).

D. \(120\).

Lời giải

\(\begin{array}{l}\left( {{x^2} + {y^2} – 2x – 24} \right)\left[ {{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y – 20}}} \right) + {x^2} + {y^2} – 20x – 8y + 78} \right] \le 0\\ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + {y^2} – 2x – 24 \ge 0}\\{{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y – 20}}} \right) + {x^2} + {y^2} – 20x – 8y + 78 \le 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + {y^2} – 2x – 24 \le 0}\\{{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y – 20}}} \right) + {x^2} + {y^2} – 20x – 8y + 78 \ge 0}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \ge {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\log }_2}\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + {x^2} + {y^2} – {{\log }_2}\left( {5x + 2y – 20} \right) – 4\left( {5x + 2y – 20} \right) – 2 \le 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \le {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\log }_2}\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + {x^2} + {y^2} – {{\log }_2}\left( {5x + 2y – 20} \right) – 4\left( {5x + 2y – 20} \right) – 2 \ge 0}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\end{array}\)

\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \ge {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{4}} \right) + {x^2} + {y^2} \le {{\log }_2}\left( {5x + 2y – 20} \right) + 4\left( {5x + 2y – 20} \right)}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \le {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\log }_2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{4}} \right) + {x^2} + {y^2} \ge {{\log }_2}\left( {5x + 2y – 20} \right) + 4\left( {5x + 2y – 20} \right)}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\)

\({\log _2}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2}}}{4}} \right) + {x^2} + {y^2} \ge {\log _2}\left( {5x + 2y – 20} \right) + 4\left( {5x + 2y – 20} \right)\)có dạng \(f\left( u \right) > f\left( v \right)\).

Xét hàm số \(f\left( t \right) = {\log _2}t + 4t\) , \( \Rightarrow f’\left( t \right) = \frac{1}{{t\ln 2}} + 4t > 0\forall t > 0\). Hàm số \(f\left( t \right) = {\log _2}t + 4t\) đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) .

Nên \(f\left( u \right) \ge f\left( v \right) \Leftrightarrow u \ge v\)

\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \ge {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{x^2} + {y^2} \le 4\left( {5x + 2y – 20} \right)}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \le {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{x^2} + {y^2} \ge 4\left( {5x + 2y – 20} \right)}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \ge {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\left( {x – 10} \right)}^2} + {{\left( {y – 4} \right)}^2} \le {6^2}}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \le {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\left( {x – 10} \right)}^2} + {{\left( {y – 4} \right)}^2} \ge {6^2}}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\).

Xét \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \le {5^2}(1)}\\{5x + 2y – 20 > 0(2)}\\{{{\left( {x – 10} \right)}^2} + {{\left( {y – 4} \right)}^2} \ge {6^2}(3)}\end{array}} \right.\).

Do \({\left( {x – 1} \right)^2} + {y^2} \le {5^2} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left| {x – 1} \right| \le 5\\\left| y \right| \le 5\\x,y \in \mathbb{Z}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \left\{ { \pm 4; \pm 3; \pm 2; \pm 1;0;5;6} \right\}\\y = \left\{ { \pm 5; \pm 4; \pm 3; \pm 2; \pm 1;0} \right\}\end{array} \right.\) .

Thay vào \(5x + 2y – 20 > 0(2)\) theo hình vẽ thấy

\(\left( {6,0} \right);\left( {5,0} \right);\left( {5,1} \right);\left( {5,2} \right);\left( {5,3} \right)\left( {5, – 1} \right);\left( {5, – 2} \right);\left( {5, – 3} \right);\left( {4,1} \right);\left( {4,2} \right);\left( {4,3} \right);\left( {3,3} \right);\left( {3,4} \right)\) .

<p>. Có bao nhiêu cặp số nguyên (left( {x;y} right)) thỏa mãn bất phương trình (left( {{x^2} + {y^2} - 2x - 24} right)left[ {{{log }_2}left( {frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y - 20}}} right) + {x^2} + {y^2} - 20x - 8y + 78} right] le 0).</p> 1

Kết hợp với \({\left( {x – 10} \right)^2} + {\left( {y – 4} \right)^2} \ge {6^2}(3)\)

Ta có: \(\left( {5,0} \right);\left( {5, – 1} \right);\left( {5, – 2} \right);\left( {4,1} \right);\left( {4,2} \right);\left( {4,3} \right);\left( {3,3} \right);\left( {3,4} \right)\)Thay vào ; ; ta thấy có \(8\) cặp số thoã mãn

Xét \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x – 1} \right)}^2} + {y^2} \ge {5^2}}\\{5x + 2y – 20 > 0}\\{{{\left( {x – 10} \right)}^2} + {{\left( {y – 4} \right)}^2} \le {6^2}}\end{array}} \right.\),

\({\left( {x – 10} \right)^2} + {\left( {y – 4} \right)^2} \le {6^2} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left| {x – 10} \right| \le 6\\\left| {y – 4} \right| \le 6\\x,y \in \mathbb{Z}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}4 \le x \le 16\\ – 2 \le y \le 10\end{array} \right.\).

Có \(13.13 = 169\) điểm,

do nằm trong và trên đường tròn \({\left( {x – 10} \right)^2} + {\left( {y – 4} \right)^2} \le {6^2}\) nên loại \(\left\{ \begin{array}{l}\left( {4; – 2} \right);\left( {4; – 1} \right);\left( {4;0} \right);\left( {4;1} \right);\left( {4;2} \right);\left( {4;3} \right);\left( {5; – 2} \right);\left( {5; – 1} \right);\left( {5;0} \right)\\\left( {6; – 2} \right);\left( {6; – 1} \right);\left( {7; – 2} \right);\left( {8; – 2} \right);\left( {9; – 2} \right)\end{array} \right\}\) do tính đối xứng của đường tròn nên loại \(14.4 = 56\) điểm.

Dựa vào điều kiện \({\left( {x – 1} \right)^2} + {y^2} \ge {5^2}\) .

Vậy có \(13.13 – 14.4 – 2 = 119\)

<p>. Có bao nhiêu cặp số nguyên (left( {x;y} right)) thỏa mãn bất phương trình (left( {{x^2} + {y^2} - 2x - 24} right)left[ {{{log }_2}left( {frac{{{x^2} + {y^2}}}{{5x + 2y - 20}}} right) + {x^2} + {y^2} - 20x - 8y + 78} right] le 0).</p> 2

Vậy có \(111 + 8 = 119\) điểm thoã mãn yêu cầu bài toán.

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Tag với:Ham so Logarit VDC

Bài liên quan:

  • 1. Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn \({\log _3}\left( {{x^2} + {y^2} + x} \right) + {\log _2}\left( {{x^2} + {y^2}} \right) \le {\log _3}x + {\log _2}\left( {{x^2} + {y^2} + 24x} \right)?\)
  • 2. Xét các số thực dương x, y thỏa mãn \({\log _2}\left( {\dfrac{{4x + 2y}}{{2{x^2} + {y^2}}}} \right) \ge 2\left( {{x^2} – x + 1} \right) + \left( {{y^2} – y – 1} \right)\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x – y + 3xy.
  • 3. Tính giá trị của biểu thức \(T = \log \left[ {\frac{{f(96) – f(69) – 241}}{2}} \right]\)
  • 4. Cho các số thực \(x,y,a,b\) thỏa mãn điều kiện \(x > 1,y > 1,a > 0,b > 0\), \(x + y = xy\). Biết rằng biểu thức \(P = \frac{{y{a^x} + x{b^y}}}{{abxy}}\) đạt giá trị nhỏ nhất \(m\) khi \(a = {b^q}\). Khẳng định nào sau đây đúng ?
  • 5. <p>Số giá trị nguyên của tham số\(m\) để phương trình</p><p>\(\sqrt {\log _2^2x + 3{{\log }_{\frac{1}{2}}}{x^2} – 7} = m\left( {{{\log }_4}{x^2} – 7} \right)\) có nghiệm thuộc khoảng \(\left( {256;\, + \infty } \right)\)là:</p>
  • 6. <p>Có bao nhiêu giá trị của nguyên của tham số \(m\) để phương trình</p><p>\(\log _3^23x + {\log _3}x + m – 1 = 0\) có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( {0\,;\,1} \right)\).</p>
  • 7. <p>. Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left| {{x^2} – x} \right| = {\log _5}\left( {{x^2} – x + 2} \right)\) là</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tổng chi phí sản xuất $x$ thiết bị điện tử (đơn vị: chiếc, $x > 0$) của một nhà máy được mô hình hóa bởi hàm số $C(x) = 2x^2 + 45x + 5000$ (nghìn đồng). Chi phí sản xuất trung bình cho mỗi thiết bị là $\bar{C}(x) = \frac{C(x)}{x}$ (nghìn đồng/chiếc). Khi số lượng thiết bị sản xuất rất lớn, đồ thị hàm số $\bar{C}(x)$ có đường tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Giá trị của biểu thức $a + b$ bằng bao nhiêu? 02/10/2026
  • Nồng độ của một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau $t$ giờ truyền tĩnh mạch liên tục được xác định bởi công thức $C(t) = \frac{15t + 8}{3t + 2}\text{ (mg/L)}$. Khi thời gian truyền thuốc kéo dài vô hạn ($t \to +\infty$), nồng độ thuốc trong máu tiến dần tới mức bão hòa là bao nhiêu $\text{mg/L}$? 02/10/2026
  • Trong một khu bảo tồn sinh thái, số lượng cá thể của một loài động vật quý hiếm (tính theo đơn vị trăm con) sau $t$ năm ($t \ge 0$) được mô hình hóa bởi hàm số $N(t) = \frac{60t + 40}{t + 2}$. Khi thời gian $t$ tăng lên vô hạn ($t \to +\infty$), số lượng cá thể loài động vật này tiến dần tới một ngưỡng cân bằng sinh thái. Ngưỡng cân bằng sinh thái này bằng bao nhiêu trăm con? 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1 – \sqrt{x^2 + 3}}{x^2 – 4x + 3}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.