• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC. {A_1}{B_1}{C_1}\) \(A{A_1} = 2a\sqrt 5 \)và\(\widehat {BAC} = {120^\circ }\) có\(AB = a\), \(AC = 2a\),Gọi\(I\),\(K\) lần lượt là trung điểm của các cạnh\(B{B_1}\),\(C{C_1}\).Tính khoảng cách từ điểm\(I\)đến mặt phẳng\(\left( {{A_1}BK} \right)\)

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian - 15/10/2021 - admin

Câu hỏi:

Cho hình lăng trụ đứng\(AB

C. {A_1}{B_1}{C_1}\) \(A{A_1} = 2a\sqrt 5 \)và\(\widehat {BAC} = {120^\circ }\) có\(AB = a\), \(AC = 2a\),Gọi\(I\),\(K\) lần lượt là trung điểm của các cạnh\(B{B_1}\),\(C{C_1}\).Tính khoảng cách từ điểm\(I\)đến mặt phẳng\(\left( {{A_1}BK} \right)\)

A. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{3}\).

B. \(a\sqrt {15} \).

C. \(\frac{{a\sqrt {15} }}{3}\).

D. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{6}\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

C:\Users\PC\Downloads\CHUYÊN-ĐỀ-HÌNH-HỌC-KHÔNG-GIAN-TỔ-1 (1) - Copy.files\image015.png

+) Gọi\(H\)là hình chiếu vuông góc của\({A_1}\)lên\({B_1}{C_1}\).

Khi đó\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{A_1}H \bot {B_1}{C_1}}\\{{A_1}H \bot B{B_1}}\end{array}} \right.\) \( \Rightarrow {A_1}H \bot (BIK)\)hay\({A_1}H\)là đường cao của tứ diện\({A_1}BIK\).

Ta có\(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2} – 2AB \cdot AC \cdot \cos {{120}^\circ }}= a\sqrt 7 \).

Ta có \({S_{\Delta {A_1}B{ & _1}{C_1}}} = \frac{1}{2}{A_1}H \cdot {B_1}{C_1} = \frac{1}{2}{A_1}{B_1} \cdot {A_1}{C_1} \cdot \sin 120^\circ \) \( \Leftrightarrow {A_1}H = \frac{{{A_1}{B_1} \cdot {A_1}{C_1} \cdot \sin 120^\circ }}{{{B_1}{C_1}}} = \frac{{a\sqrt {21} }}{7}\)

\({V_{{A_1}IBK}} = \frac{1}{3}{S_{\Delta BIK}} \cdot {A_1}H\)\( = \frac{1}{3}\frac{{{a^2}\sqrt {35} }}{2} \cdot \frac{{a\sqrt {21} }}{7}\)\( = \frac{1}{6}{a^3}\sqrt {15} \).

+) Mặt khác \(BK = \sqrt {C{K^2} + C{B^2}} \)\( = 2a\sqrt 3 \), \(K{A_1} = \sqrt {{C_1}{K^2} + {C_1}A_1^2} \)\(\sin \widehat {SCA} = \frac{{SA}}{{AC}} \Rightarrow \frac{x}{{2\sqrt {{x^2} – {a^2}} }} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\), \(O\)\( = a\sqrt {21} \). Ta thấy \(B{K^2} + K{A_1}^2 = B{A_1}^2\) \( \Rightarrow \) \(\Delta {A_1}BK\) vuông tại K.\( \Rightarrow {S_{\Delta {A_1}KB}} = \frac{1}{2}.K{A_1}.KB = 3\sqrt 3 {a^2}\).

+) Ta có \(d\left( {I,\left( {{A_1}BK} \right)} \right) = \frac{{3.{V_{I.{A_1}BK}}}}{{{S_{\Delta {A_1}BK}}}}\)\( = \frac{{3 \cdot \frac{1}{6}{a^3}\sqrt {15} }}{{3{a^2}\sqrt 3 }}\)\( = \frac{{a\sqrt 5 }}{6}\).

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian

Tag với:HHKG VDC, Trắc nghiệm tính khoảng cách HHKG

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a,\,\,SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\); góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng\(ABC\) bằng \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(AB\). Khoảng cách từ \(B\) đến \(\left( {SMC} \right)\) bằng</p>
  • 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy <sub>ABCD</sub> là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=a, CD=2a, cạnh SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SD=a. Tang của góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là</p>
  • 3. Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’,\)đáy \(ABC\)là tam giác cân \(AB = AC = a,\)\(\widehat {BAC} = {120^o}\),\(BB’ = a\), \(I\)là trung điểm của \(CC’\). Cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\,v\`a \,\left( {AB’I} \right)\) là</p>
  • 4. Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\).Gọi \(O\) là giao điểm của hai đường chéo.Tính khoảng cách từ \(O\) đến \((SCD)\).</p>
  • 5. Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có tất các cạnh đều bằng \(a\).Gọi \(O\) là tâm của tam giác \(ABC\).Tính khoảng cách từ \(O\) đến \((SCB)\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI 04/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 12 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 11 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 10 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 9 02/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.