• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hình lăng trụ\(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\)có đáy là tam giác đều cạnh\(2a\), cạnh bên\(A{A^\prime } = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}\). Hình chiếu vuông góc của\({A^\prime }\)trên mặt phẳng\(\left( {ABC} \right)\)là trung điểm\(H\)của cạnh\(AB\). Tính góc giữa đường thẳng\({A^\prime }H\)và mặt phẳng\(\left( {BC{C^\prime }{B^\prime }} \right)\).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian - 13/10/2021 - admin

Câu hỏi:

Cho hình lăng trụ\(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\)có đáy là tam giác đều cạnh\(2a\), cạnh bên\(A{A^\prime } = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}\). Hình chiếu vuông góc của\({A^\prime }\)trên mặt phẳng\(\left( {ABC} \right)\)là trung điểm\(H\)của cạnh\(AB\). Tính góc giữa đường thẳng\({A^\prime }H\)và mặt phẳng\(\left( {BC{C^\prime }{B^\prime }} \right)\).

A. \({60^\circ }\).

B. \({30^\circ }\).

C. \({90^\circ }\).

D. \({45^\circ }\).

GY:

C:\Users\PC\Downloads\CHUYÊN-ĐỀ-HÌNH-HỌC-KHÔNG-GIAN-TỔ-1 - Copy.files\image563.jpg

Gọi\(E = A’H \cap BB’\). Kẻ\(HF \bot BC\) tại \(F\). Kẻ \(HK \bot EF\) tại \(K\).

Ta có\(BC \bot HF,\,\,BC \bot A’E \Rightarrow BC \bot \left( {A’EF} \right) \Rightarrow BC \bot HK\).

Lại có\(HK \bot EF \Rightarrow HK \bot \left( {BCC’B’} \right)\)

\( \Rightarrow EK\)là hình chiếu vuông góc của\(HE\)trên mp\(\left( {BCC’B’} \right)\).

Suy ra\(\widehat {\left( {A’H,\left( {BCC’B’} \right)} \right)} = \widehat {\left( {HE,EK} \right)} = \widehat {HEK} = \widehat {HEF}\).

Xét tam giác\(HEF\)vuông tại\(H\), ta có\(\tan \widehat {HEF} = \frac{{HF}}{{HE}}\).

Ta có\(HB\,{\rm{//}}\,A’B’ \Rightarrow \frac{{HB}}{{{A^\prime }{B^\prime }}} = \frac{{HE}}{{{A^\prime }E}} = \frac{1}{2} \Rightarrow HE = {A^\prime }H = \sqrt {A{{A’}^2} – A{H^2}}= \frac{a}{2}\).

Xét tam giác\(HFB\)vuông tại\(F\)có\(HF = H

B. \sin B = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

\( \Rightarrow \tan \widehat {HEF} = \frac{{HF}}{{HE}} = \sqrt 3\Rightarrow \widehat {HEF} = {60^\circ }\). Vậy\(\widehat {\left( {A’H\,,\,\left( {BCC’B’} \right)} \right)} = {60^\circ }\).

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian

Tag với:Goc trong HHKG 11, Trac nghiem goc giua hai duong thang

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a,\,\,SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\); góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng\(ABC\) bằng \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(AB\). Khoảng cách từ \(B\) đến \(\left( {SMC} \right)\) bằng</p>
  • 2. Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\).Gọi \(O\) là giao điểm của hai đường chéo.Tính khoảng cách từ \(O\) đến \((SCD)\).</p>
  • 3. Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có tất các cạnh đều bằng \(a\).Gọi \(O\) là tâm của tam giác \(ABC\).Tính khoảng cách từ \(O\) đến \((SCB)\).</p>
  • 4. Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A,\) \(BC = AA’ = a\sqrt 2 \). Tính khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {ABB’A’} \right)\).</p>
  • 5. Cho hình lăng trụ đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy hình vuông cạnh \(a\), \(AA’ = a\sqrt 2 \). Tính khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {A’BD} \right)\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.