• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \( – xf’\left( x \right).\ln x + f\left( x \right) = 2{x^2}{f^2}\left( x \right),\,\,\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\), \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\)và \(f\left( {\rm{e}} \right) = \frac{1}{{{{\rm{e}}^2}}}\). Tính diện tích \(S\)hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = xf\left( x \right),y = 0,x = e,x = {e^2}\).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân - 03/08/2021 - admin

Câu hỏi:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \( – xf’\left( x \right).\ln x + f\left( x \right) = 2{x^2}{f^2}\left( x \right),\,\,\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\), \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\)và \(f\left( {\rm{e}} \right) = \frac{1}{{{{\rm{e}}^2}}}\). Tính diện tích \(S\)hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = xf\left( x \right),y = 0,x = e,x = {e^2}\).

A. \(S = \frac{3}{2}\).

B. \(S = \frac{1}{2}\).

C. \(S = \frac{5}{3}\).

D. \(S = 2\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có: \( – xf’\left( x \right)\ln x + f\left( x \right) = 2{x^2}{f^2}\left( x \right) \Leftrightarrow – x\frac{{f’\left( x \right)}}{{{f^2}\left( x \right)}}\ln x + \frac{1}{{f\left( x \right)}} = 2{x^2}\), \(\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\).

\( \Leftrightarrow xg’\left( x \right).\ln x + g\left( x \right) = 2{x^2},\,\,\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\) với \(g\left( x \right) = \frac{1}{{f\left( x \right)}}\)

\( \Leftrightarrow g’\left( x \right)\ln x + \frac{{g\left( x \right)}}{x} = 2x\),\(\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\)\( \Rightarrow \int {g’\left( x \right)\ln x{\rm{d}}x + \int {\frac{{g\left( x \right)}}{x}{\rm{d}}x = \int {2x{\rm{d}}x} } } \)

\( \Leftrightarrow g\left( x \right)\ln x – \int {\frac{{g\left( x \right)}}{x}{\rm{d}}x + \int {\frac{{g\left( x \right)}}{x}{\rm{d}}x = {x^2} + C} } \)\( \Leftrightarrow g\left( x \right)\ln x = {x^2} + C\), \(\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\).

Do \(f\left( {\rm{e}} \right) = \frac{1}{{{{\rm{e}}^2}}} \Leftrightarrow g\left( e \right) = {e^2} \Leftrightarrow C = 0\).

Suy ra \(g\left( x \right)\ln x = {x^2}\),\(\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\)

\( \Rightarrow g\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{{\ln x}} > 0,\,\,\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\)

\( \Rightarrow y = xf\left( x \right) = \frac{x}{{g\left( x \right)}} = \frac{{\ln x}}{x}\), \(\forall x \in \left( {1; + \infty } \right)\).

Ta có\(S = \int_{\rm{e}}^{{{\rm{e}}^2}} {xf\left( x \right){\rm{d}}x} = \int_{\rm{e}}^{{{\rm{e}}^2}} {\frac{{\ln x}}{x}{\rm{d}}x} = \frac{1}{2}{\ln ^2}x\left| \begin{array}{l}{{\rm{e}}^2}\\{\rm{e}}\end{array} \right. = \frac{3}{2}\).

=======

Tag với:TN THPT 2021, Trắc nghiệm ứng dụng tích phân diện tích hình phẳng

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y=f(x)=a{x^3}+b{x^2}+cx+d,\left(a,b,c,d\in\mathbb{R},a\ne 0\right)$ có đồ thị $(C)$
  • 2. Kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng $54$m và chiều dài $76$m
  • 3. Một chiếc lều mái vòm có hình dạng như hình bên
  • 4. Mặt cắt thẳng đứng của một cái cổng có dạng một đường parabol với chiều cao $OH=4$ m (hình bên)
  • 5. Bạn Hải nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm) cho một cơ sở y tế

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.