• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

9. Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left| { – \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}\left( {2m + 3} \right){x^2} – \left( {{m^2} + 3m} \right)x + \frac{2}{3}} \right|\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) thuộc đoạn \(\left[ { – 9\,;\,9} \right]\) để hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,2} \right)\)? 

Ngày 04/07/2021 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Cực trị của hàm số

DẠNG TOÁN CỰC TRỊ HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
9. Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left| { – \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}\left( {2m + 3} \right){x^2} – \left( {{m^2} + 3m} \right)x + \frac{2}{3}} \right|\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) thuộc đoạn \(\left[ { – 9\,;\,9} \right]\) để hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,2} \right)\)? 

A. \(3\).

B. \(2\).

C. \(16\).

D. \(9\).

Lời giải

Xét \(g\left( x \right) =  – \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}\left( {2m + 3} \right){x^2} – \left( {{m^2} + 3m} \right)x + \frac{2}{3}\).

\(g’\left( x \right) =  – {x^2} + \left( {2m + 3} \right)x – \left( {{m^2} + 3m} \right)\).

\(g’\left( x \right) = 0\, \Leftrightarrow \,\left[ \begin{array}{l}x = m\\x = m + 3\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:

9. Cho hàm số (y = fleft( x right) = left| { - frac{1}{3}{x^3} + frac{1}{2}left( {2m + 3} right){x^2} - left( {{m^2} + 3m} right)x + frac{2}{3}} right|). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số (m) thuộc đoạn (left[ { - 9,;,9} right]) để hàm số (y = fleft( x right)) nghịch biến trên khoảng (left( {1,;,2} right))? </p> 1

Hàm số \(\left| {g\left( x \right)} \right|\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,2} \right)\) \( \Leftrightarrow \,\left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}g’\left( x \right) \ge 0\,,\,\forall \,x \in \left( {1\,;\,2} \right)\\g\left( x \right) \le 0\,,\,\forall \,x \in \left( {1\,;\,2} \right)\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}g’\left( x \right) \le 0\,,\,\forall \,x \in \left( {1\,;\,2} \right)\\g\left( x \right) \ge 0\,,\,\forall \,x \in \left( {1\,;\,2} \right)\end{array} \right.\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \,\left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}m \le 1 < 2 \le m + 3\\g\left( 2 \right) \le 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m + 3 \le 1\\g\left( 2 \right) \ge 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}2 \le m\\g\left( 2 \right) \ge 0\end{array} \right.\end{array} \right.\, \Leftrightarrow \,\left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l} – 1 \le m \le 1\\ – 2{m^2} – 2m + 4 \le 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m \le  – 2\\ – 2{m^2} – 2m + 4 \ge 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m \ge 2\\ – 2{m^2} – 2m + 4 \ge 0\end{array} \right.\end{array} \right.\, \Leftrightarrow \,\left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l} – 1 \le m \le 1\\m \in \left( { – \infty \,;\, – 2} \right] \cup \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m \le  – 2\\m \in \left[ { – 2\,;\,1} \right]\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m \ge 2\\m \in \left[ { – 2\,;\,1} \right]\end{array} \right.\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \,\left[ \begin{array}{l}m =  – 2\\m = 1\end{array} \right.\).

Vậy \(m \in \left\{ { – 2\,;\,1} \right\}\).

===========

Tag với:Cuc tri ham tri tuyet doi, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị của hàm đạo hàm f'(x) như hình vẽ và f(b)=1. Số giá trị nguyên của \(m \in [-5;5]\) để hàm số \(g\left(x\right)=\left|f^2\left(x\right)+4f\left(x\right)+m\right|\) có đúng 5 điểm cực trị là
  • 2. Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số \(y =| 3{x^4} – 4{x^3} – 12{x^2} + m – 1|\) có 7 điểm cực trị là:
  • 3. Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \dfrac{1}{3}{x^3} – \left( {m + 1} \right){x^2} + \left( {m + 3} \right)x + m – 4\). Tìm để hàm số \(y = f\left( {\left| x \right|} \right)\) có 5 điểm cực trị?
  • 4. Cắt hình trụ <strong>\((T)\)</strong> bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng <strong>\(2a\)</strong> , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng <strong>\(16{a^2}\)</strong> . Diện tích xung quanh của <strong>\((T)\)</strong> bằng</p>
  • 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều <strong>\(ABC.A’B’C’\)</strong> có cạnh bên bằng <strong>\(2a\)</strong> , góc giữa hai mặt phẳng <strong>\(\left( {A’BC} \right)\)</strong> và <strong>\(\left( {ABC} \right)\)</strong> bằng
  • 6. Trong không gian <strong>\(Oxyz\)</strong> cho điểm <strong>\(A\left( {1;1;1} \right)\)</strong> và đường thẳng <strong>\(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\)</strong> . Đường thẳng đi qua <strong>\(A\)</strong> , cắt trục <strong>\(Oy\)</strong> và vuông góc với <strong>\(d\)</strong> có phương trình là</p>
  • 7. Cho hàm số <strong>\(f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2}\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right).\)</strong> Hàm số <strong>\(y = f’\left( x \right)\)</strong> có đồ thị như trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình <strong>\(2f\left( x \right) + 3 = 0\)</strong> </p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.