• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số bậc bốn \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}f\left( x \right)\) có đồ thị là đường congnhư hình bên. Biết hàm số \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị lập thành cấp số cộng có công sai \(d = \frac{3}{2}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_3} =  – 1\)và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.Gọi S1 và S2,S3là diện tích của cáchình phẳng được gạch trong hình bên. Tính tỉ số \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2} + {S_3}}}\)

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân - 22/05/2021 - admin

DẠNG TOÁN 48 : ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN (TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG, TỈ SỐ DIỆN TÍCH)
  Theo đề tham khảo Toán 2021
ĐỀ BÀI:
Cho hàm số bậc bốn \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}f\left( x \right)\) có đồ thị là đường congnhư hình bên. Biết hàm số \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị lập thành cấp số cộng có công sai \(d = \frac{3}{2}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_3} =  – 1\)và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.Gọi S1 và S2,S3là diện tích của cáchình phẳng được gạch trong hình bên. Tính tỉ số \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2} + {S_3}}}\)
Cho hàm số bậc bốn (y{rm{ }} = {rm{ }}fleft( x right)) có đồ thị là đường congnhư hình bên. Biết hàm số (y{rm{ }} = {rm{ }}fleft( x right)) có 3 điểm cực trị lập thành cấp số cộng có công sai (d = frac{3}{2}) thỏa mãn ({x_1} + {x_3} =  - 1)và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.Gọi S<sub>1 </sub>và S<sub>2</sub>,S<sub>3</sub>là diện tích của cáchình phẳng được gạch trong hình bên. Tính tỉ số (frac{{{S_1}}}{{{S_2} + {S_3}}})</p> 1

A. \(2.\) 

B. \(3.\) 

C. \(5.\) 

D. \(4.\)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Hàm số đã cho có dạng \(f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + {d_1}x + e \Rightarrow f'(x) = 4a{x^3} + 3b{x^2} + 2cx + {d_1}\).

Từ giả thiếtta có \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_3} =  – 1\\d = \frac{3}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2{x_2} =  – 1\\{x_3} = {x_2} + d\\{x_2} = {x_1} + d\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_2} = \frac{{ – 1}}{2}\\{x_3} = 1\\{x_1} =  – 2\end{array} \right.\).

Do vậy ta thấy đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là \((1;0)\),\(\left( { – \frac{1}{2};{y_2}} \right)\)và\(( – 2;0)\) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên ta có hệ:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{f(0)}& = &1\\{f( – 2)}& = &0\\{f’\left( {\frac{{ – 1}}{2}} \right)}& = &0\\{f'( – 2)}& = &0\\{f'(1)}& = &0\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}e& = &1\\{16a – 8b + 4c – 2{d_1}}& = &{ – 1}\\{\frac{{ – 1}}{2}a + \frac{3}{4}b – c + d{}_1}& = &0\\{ – 32a + 12b – 4c + {d_1}}& = &0\\{4a + 3b + 2c + {d_1}}& = &0\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}e& = &1\\a& = &{\frac{1}{4}}\\b& = &{\frac{1}{2}}\\c& = &{\frac{{ – 3}}{4}}\\{{d_1}}& = &{ – 1}\end{array}} \right..\)

Do đó \(f(x) = \frac{1}{4}{x^4} + \frac{1}{2}{x^3} – \frac{3}{4}{x^2} – x + 1\).

Diện tích hình phẳng\({S_2} + {S_3} = \int\limits_0^2 {f\left( x \right)} dx = \frac{8}{5}\).

Vậy: \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2} + {S_3}}} = \frac{{8 – \frac{8}{5}}}{{\frac{8}{5}}} = 4\).

 

Tag với:TN THPT 2021, Trắc nghiệm ứng dụng tích phân diện tích hình phẳng, Tuong tu cau 48 de toan minh hoa

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y=f(x)=a{x^3}+b{x^2}+cx+d,\left(a,b,c,d\in\mathbb{R},a\ne 0\right)$ có đồ thị $(C)$
  • 2. Kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng $54$m và chiều dài $76$m
  • 3. Một chiếc lều mái vòm có hình dạng như hình bên
  • 4. Mặt cắt thẳng đứng của một cái cổng có dạng một đường parabol với chiều cao $OH=4$ m (hình bên)
  • 5. Bạn Hải nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm) cho một cơ sở y tế

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.