• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề: Cho mặt phẳng \(\left( P \right):{\rm{ }}2x + 3y + x – 4 = 0\).

Ngày 26/05/2019 Chuyên mục: Trắc nghiệm Phương trình mặt phẳng

trac nghiem hinh hoc oxyz
====
Câu hỏi:

Cho mặt phẳng \(\left( P \right):{\rm{ }}2x + 3y + z – 4 = 0\). Tính khoảng cách từ điểm \(A\left( {2;3; – 1} \right)\) đến mặt phẳng (P).

  • A. \(d\left( {A,\left( P \right)} \right) = \frac{{12}}{{\sqrt {14} }}.\)
  • B. \(d\left( {A,\left( P \right)} \right) = \frac{8}{{\sqrt {14} }}.\)
  • C. \(d\left( {A,\left( P \right)} \right) = \frac{1}{{\sqrt {14} }}.\)
  • D. \(d\left( {A,\left( P \right)} \right) = \frac{8}{{\sqrt 6 }}.\)

Đề: Cho mặt phẳng (left( P right):{rm{ }}2x + 3y + x - 4 = 0). 1
Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới.
Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài.

Đáp án đúng: B

\(d\left( {A,\left( P \right)} \right) = \frac{{\left| {2.2 + 3.3 + \left( { – 1} \right) – 4} \right|}}{{\sqrt {{2^2} + {3^2} + {{\left( { – 1} \right)}^2}} }} = \frac{8}{{\sqrt {14} }}\)

Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi xem đáp án và lời giải

=======|+|
Xem lại lý thuyết Phương pháp tọa độ trong không gian

Thẻ (tag): Trac nghiem hinh hoc OXYZ phuong trinh mat phang

Bài liên quan:

  • 1. Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của mặt phẳng, đường thẳng
  • 2. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng \({d_1}:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z – 1}}{{ – 1}}\) và \({d_2}:\frac{{x + 1}}{{ – 1}} = \frac{y}{2} = \frac{{z – 1}}{1}\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa đường thẳng \({d_1}\) và song song với đường thẳng \({d_2}\) đi qua điểm nào sau đây?
  • 3. Trong không gian hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \({\rm{d}}:\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y – 1}}{{ – 1}} = \frac{z}{{ – 2}}\), \(I\left( {{\rm{1;1;1}}} \right)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa đường thẳng \({\rm{d}}\), đồng thời khoảng cách từ \(I\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(\sqrt 3 \).
  • 4. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng \({d_1}:\frac{{x – 2}}{{2m}} = \frac{y}{3} = \frac{{z – 3}}{{ – 3}}\) và đường thẳng \({d_2}\):\(\frac{{x – 3}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z – 1}}{{ – 2}}\) . Biết rằng tồn tại một mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) có phương trình \(6x + by + cz + d = 0\) chứa đồng thời cả hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\). Giá trị của biểu thức \(T = {b^2} + {c^2} + {d^2}\) bằng:
  • 5. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y – 2} \right)^2} + {\left( {z – 3} \right)^2} = 9\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x – 6}}{{ – 3}} = \frac{{y – 2}}{2} = \frac{{z – 2}}{2}\). Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( {4\,;\,3\,;\,4} \right)\) song song với đường thẳng \(\Delta \) và tiếp xúc với mặt cầu \(\left( S \right)\) có dạng \(\frac{x}{a} + \frac{y}{b} + \frac{z}{c} = 1\). Tính \(a – b + c\).

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 19/09/2026
  • Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 + 2x + 2}{x + 1}$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^3}{3} – 2x^2 + 3x + 1$ có đồ thị $(C)$. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị $(C)$ 19/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.