• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi HK2 Toán 10 – Tham khảo số 8

Thuộc chủ đề:Toán lớp 10 - 08/05/2019 - admin

Đề thi HK2 Toán 10 – Tham khảo số 8

Đề bài

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1:  Khẳng định nào sau đây sai?

A.cos2a = cos2a – sin2a

B.cos2a = 1 – 2sin2a

C.cos2a= 2cos2a – 1

D.cos2a= 2cosa.sina

Câu 2: Điều tra về điểm thi môn Toán của 43 học sinh lớp 10A thu được bảng tần số sau:

Đề thi HK2 Toán 10 – Tham khảo số 8

Mốt có giá trị là:  

A.M0 = 8                     B.M0 = 10

C.M0 = 6                     D.M0 = 12

Câu 3:  Giá trị nào sau đây bằng  cos\(\left( {\alpha  + 2017\pi } \right)\)?

A.sin\(\alpha \)                  B. – sin\(\alpha \)

C.-cos\(\alpha \)                D.  cos\(\alpha \)

Câu 4:  Tập xác định của hàm số y = \(\dfrac{{ – x + 3}}{{\sqrt {{x^2} – 3x – 4} }}\) là:

A.D =(\( – \infty ; – 1) \cup (4; + \infty )\)

B.D = ( – 1;4)

C.D =\(( – \infty ; – 1{\rm{]}} \cup {\rm{[}}4; + \infty )\)

D.D = [ – 1; 4 ]

Câu 5:  Bất phương trình   x2 –  2mx+ m  > 0 ,\(\forall x \in R\)  khi :

A.m\( \in \)( – 1; 0)

B.m\( \in \)( 0; 1)

C.m\( \in \)\(( – \infty ; – 1) \cup (0; + \infty )\)

D.m\( \in \)\(( – \infty ; – 1{\rm{]}} \cup {\rm{[}}0; + \infty )\)

Câu 6: Điều tra về điểm thi môn Toán của 43 học sinh lớp 10A thu được bảng tần số sau:

Đề thi HK2 Toán 10 – Tham khảo số 8

Độ lệch chuẩn của các giá trị là:  

A.s = 2,53                   B.s =    7

C. s =1,59                    D.s = 6

Câu 7: Elip (E): \(\dfrac{{{x^2}}}{{25}} + \dfrac{{{y^2}}}{4} = 1\)  có  độ dài trục nhỏ  là :

A.6                                          B.4

C.16                            D.8

Câu 8:  Đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A.x + 2y – 1 = 0

B. – 2x +  y +1 = 0

C.2x –  y + 3 = 0

D.x + 2y +1 = 0

Câu 9:  Đường tròn có phương trình x2 + y2 – 2x – 3 =0 có bán kính là:

A.R = 5                       B. R= \(\sqrt {13} \)

C. R =1                       D.R = 2

Câu 10:  Đường thẳng d: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 3 – 2t\end{array} \right.\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(t \in R)\), đi qua điểm:

A.A(1; – 2)                  B.B(3; 1)

C.C (2; 1)                    D.D(3; – 2)

Câu 11:  Hypebol có trục thực bằng 8, tiêu cự bằng 10 thì có phương trình chính tắc là:

A.\(\dfrac{{{x^2}}}{{16}} – \dfrac{{{y^2}}}{9} = 1\)

B.\(\dfrac{{{x^2}}}{{16}} – \dfrac{{{y^2}}}{{25}} = 1\)

C.\(\dfrac{{{x^2}}}{8} – \dfrac{{{y^2}}}{2} = 1\)

D.\(\dfrac{{{x^2}}}{{16}} – \dfrac{{{y^2}}}{4} = 1\)

Câu 12:  Parabol: y2 = 12x có đường chuẩn là:

A.x = 2                        B.x = -2

C.x = -3                       D.x = 3

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm).  Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) \(\dfrac{{{x^2} + 5}}{{{x^2} – 6x – 7}} \le 1\)

b) \(\sqrt {{\rm{2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ –  5x  – 2}}} \,\,\, = x – 2\)

c)  \(\sqrt {{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ –  8x }}} \,\,\, \le x – 2\)

Bài 2 (1,0 điểm). Cho hàm số f(x) = \( – {x^2} + 2(m – 2)x + m – 2\). Tìm m để f(x) \( < 0,\,\,\,\,\forall x \in R\).

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Cho \(\sin a = \dfrac{1}{3}\),  \(\left( {\dfrac{\pi }{2} < a < \pi } \right)\). Tính \(\cos a\) ; \(\cos 2a\) và  sin\(2a\).

b)  Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng:  tanA+ tanB+ tanC = tanA.tanB.tanC.

Bài 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 0) , B( – 2; 4) , đường thẳng

\(\Delta \): 2x – y + 1 = 0 và đường tròn (C):  (x –1 )2 + (y – 2)2 = 8.

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

b) Viết phương trình  tham số  của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với đường thẳng \(\Delta \).

c) Viết phương trình đường tròn (C’) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta \).

d) Viết phương trình đường thẳng đi qua M(6 ;1) và tiếp xúc với đường tròn (C).

Lời giải chi tiết

A.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

1

2

3

4

5

6

D

A

C

A

B

C

7

8

9

10

11

12

B

D

D

B

A

C

B.TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1:

a)

\(\dfrac{{{x^2} + 5}}{{{x^2} – 6x – 7}} \le 1\)\( \Leftrightarrow \dfrac{{6x + 12}}{{{x^2} – 6x – 7}} \le 0\,\)      (*)

Đề thi HK2 Toán 10 – Tham khảo số 8

Tập nghiệmcủa bất phương trình  \(S = ( – \infty ; – 2{\rm{]}} \cup ( – 1;7)\)

b) \(\sqrt {{\rm{2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ –  5x  – 2}}} \,\,\, = x – 2\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x – 2 \ge 0\\2{x^2} – 5x – 2 = {\left( {x – 2} \right)^2}\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 2\\{x^2} – x – 6 = 0\end{array} \right. \\\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 2\\\left[ \begin{array}{l}x =  – 2\\x = 3\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow x = 3\)

Vậy  phương trình có 1 nghiệm  x=3

c) \(\sqrt {{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ –  8x }}} \,\,\, \le x – 2\)

\(\,\, \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x – 2{\rm{ }} \ge {\rm{0}}\\{x^2} – 8x \ge {\rm{0}}\\{{\rm{x}}^{\rm{2}}} – 8x \le {{\rm{(x  – 2)}}^2}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \,\,\left\{ \begin{array}{l}x \ge 2{\rm{ }}\\\left[ \begin{array}{l}x \le 0\\x \ge 8\end{array} \right.\\x \ge  – 1\end{array} \right. \Leftrightarrow x \ge 8\)

Tập nghiệm S = [8;\( + \infty \))

Bài 2:

f(x) \( < 0,\,\,\,\,\forall x \in R\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta ‘ < 0\\a < 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m^2} – 3m + 2 < 0\\ – 1 < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow 1 < m < 2\)

KL: 1<m<2

Bài 3:

a) +) \({\cos ^2}a = 1 – {\sin ^2}a = 1 – \dfrac{1}{9} = \dfrac{8}{9}\)\( \Rightarrow \cos a =  \pm \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}\)   Chọn  \(\cos a =  – \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}\)

+) \(\cos 2a = 1 – 2{\sin ^2}a = 1 – 2.\dfrac{1}{9} = \dfrac{7}{9}\)

+) \(\sin 2a = 2\sin a.\cos a \)\(\,= 2.\dfrac{1}{3}.\left( { – \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}} \right) =  – \dfrac{{4\sqrt 2 }}{9}\)

b) \(VT = \tan A + \tan B + \tan C \)

\(= \dfrac{{\sin (A + B)}}{{\cos A.\cos B}} + \dfrac{{\sin C}}{{{\mathop{\rm cosC}\nolimits} }}\)

= \(\dfrac{{sinC[\cos C + \cos A.\cos B]}}{{cosC\cos A.\cos B}}\)

\( = \dfrac{{{\mathop{\rm tanC}\nolimits} [ – \cos (A + B) + \cos A.\cos B]}}{{\cos A.\cos B}}\)

\( = \dfrac{{{\mathop{\rm tanC}\nolimits} [\sin A.\sin B]}}{{\cos A.\cos B}} = VP\)

Bài 4:

a)

+) Đường thẳng AB đi qua A( 1 ;0)   và có 1 VTCP là \(\overrightarrow {AB} \)= (-3; 4) => 1VTPT \(\overrightarrow n \)= (4;3)

+) Phương trình tổng quát AB:  4(x – 1) + 3(y – 0) = 0   \( \Leftrightarrow \) 4x + 3y – 4 = 0

b)

+) Đường thẳng \(\Delta \): 2x – y + 1 = 0   có VTPT \({\overrightarrow n _\Delta } = \left( {2; – 1} \right)\)

Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với đường thẳng \(\Delta \) nên có VTCP là \({\overrightarrow n _\Delta }\)=(2;-1)

+) Phương trình  tham số  của đường thẳng d:

\(\left\{ \matrix{
x = 1 + 2t \hfill \cr
y = – t \hfill \cr} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)

c) Đường tròn (C’) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta \)nên có bán kính R=\(d(B;\Delta ) = \)\(\dfrac{{|2.\left( { – 2} \right) – 4 + 1|}}{{\sqrt {{2^2} + {{\left( { – 1} \right)}^2}} }} = \dfrac{7}{{\sqrt 5 }}\)

Phương trình đường tròn (C’):  \({\left( {x{\rm{ }} + 2{\rm{ }}} \right)^2} + {\left( {y{\rm{ }}–{\rm{ }}4} \right)^2} = \dfrac{{49}}{5}\)

d) Đường tròn (C) có tâm I(1 ;2) bán kính R = 2\(\sqrt 2 \)

Gọi VTPT của tiếp tuyến d là  \(\overrightarrow n \)= (a;b) (với a2 + b2\( \ne \)0)

+)  d qua M(6 ;1)  nên phương trình d: ax + by – 6a – b = 0

+)  d  tiếp xúc với đường tròn (C) nên : d(I ; l) = R

\( \Leftrightarrow \dfrac{{|a + 2b – 6a – b|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }} = 2\sqrt 2 \)\( \Leftrightarrow 17{a^2} – 10ab – 7{b^2} = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = b\\a =  – \dfrac{{7b}}{{17}}\end{array} \right.\)

+ Với a = b: Chọn a=1 => b= 1 : pt đường d: \(x+ y – 7 = 0\)

+ Với \(a =  – \dfrac{{7b}}{{17}}\)  : Chọn \(a = 7; b = -17  \)

Phương trình đường d:  \(7x – 17 y  – 25  = 0\)

Tag với:De thi hk2 toan 10

Bài liên quan:

  • 1. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
  • 2. Một người ngồi trên đu quay có đường kính 115 m, quan sát hai đỉnh tháp $B,\,C$ cách nhau một khoảng $BC=345$ m (minh họa như hình dưới). Biết rằng tâm $O$ của đu quay là trung điểm của đoạn thẳng $BC$. Tính góc quan sát nhỏ nhất (góc $\widehat {BAC}$) từ vị trí người đó đến hai đỉnh tháp (kết quả theo đơn vị độ, làm tròn đến hàng phần trăm).
  • 3. Yêu cầu cần đạt lớp 10 – MÔN TOÁN -.doc
  • 4. KHBD TOÁN 10 CÁNH DIỀU CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP WORD
  • 5. BỘ TÀI LIỆU DẠY THÊM MÔN TOÁN 10 – KNTT – FILE WORD 2023

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho $\sin \alpha = \frac{5}{13}$ với $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Tính các giá trị lượng giác $\cos \alpha$, $\tan \alpha$, $\cot \alpha$ và giá trị biểu thức $M = \frac{2\tan \alpha - \cos \alpha}{1 + \sin \alpha \cot \alpha}$ 10/09/2026
  • Cho $\cos \alpha = -\frac{4}{5}$ với $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc $\alpha$ và giá trị biểu thức $P = \frac{\sin \alpha + 2\cos \alpha}{\tan \alpha - \cot \alpha}$ 10/09/2026
  • Một ròng rọc tời có bán kính $20\text{ cm}$ quay đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ $45\text{ vòng/phút}$ để kéo kiện hàng. Tính góc lượng giác ròng rọc quay được sau $8\text{ giây}$ và độ cao kiện hàng được nâng lên 10/09/2026
  • Một cánh quạt của tuabin gió có chiều dài $40\text{ m}$ quay đều theo chiều kim đồng hồ với tốc độ $18\text{ vòng/phút}$. Tính số đo của góc lượng giác (theo radian) mà cánh quạt quét được sau $25\text{ giây}$ và độ dài quãng đường đầu mút cánh quạt vạch nên trong thời gian đó 10/09/2026
  • Một kim phút của đồng hồ có chiều dài $12\text{ cm}$. Tính góc lượng giác mà kim phút quét được từ $7\text{ giờ } 10\text{ phút}$ đến $7\text{ giờ } 45\text{ phút}$ và quãng đường đầu mút kim phút vạch nên 10/09/2026

Mục lục

  • 1. CHUYÊN ĐỀ TOÁN 10 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ĐẦY ĐỦ FILE WORD 2023
  • 2. GIÁO ÁN (KHBD) TOÁN 10 – SGK Chân trời – 2022
  • 3. GIÁO ÁN (KHBD) TOÁN 10 – SGK Kết nối – 2022
  • 4. GIÁO ÁN (KHBD) TOÁN 10 – SGK Cánh diều – 2022
  • 5. Học toán lớp 10
  • 6. Chuyên đề Toán 10 (CTST) – HK1

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.