• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Chân trời) có đáp án năm 2021-2022 – số 1

Thuộc chủ đề:Đề thi HKI môn toán - 18/12/2021 - Booktoan.com

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Chân trời) có đáp án năm 2021-2022 – số 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 6 CTST

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ 1

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1:  Biết a là một số bất kỳ khi chia cho 3, a không thể nhận giá trị nào?

A) 0

B) 1

C) 2

D) 4

Câu 2:  Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:

A) {7}

B) {1; 7}

C) {4; 8}

D) {0; 1; 7}

Câu 3:  Một hình vuông có diện tích 144 cm2. Độ dài cạnh hình vuông là:

A) 10 cm

B) 12 cm

C) 36 cm

D) 24 cm

Câu 4:  Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả thu được là:

A) 16.3.5

B) 22.32.5

C) 24.3.5

D) 24.32.5

Câu 5:  Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi 9cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều mới là:

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Chân trời) có đáp án năm 2021-2022 – số 1 1

A) 18cm

B) 27cm

C) 36cm

D) 54cm.

Câu 6:  Cho biểu đồ tranh

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Chân trời) có đáp án năm 2021-2022 – số 1 2

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

A) Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

B) Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

C) Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

D) Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 16 học sinh.

Câu 7:  ƯCLN(16; 40; 176) bằng:

A) 4

B) 16

C) 10

D) 8

Câu 8:  Cho biểu đồ sau

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Chân trời) có đáp án năm 2021-2022 – số 1 3

Chọn khẳng định đúng

A) Tổng số học sinh giỏi kỳ hai là 12 học sinh.

B) Tổng số học sinh giỏi kỳ một là 23 học sinh

C) Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai nhiều hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

D) Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai ít hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm):  Thực hiện phép tính:

a) 35.43 + 35.56 + 35

b) 40 + (139 – 172 + 99) – (139 + 199 – 172)

c) 1213 – [1250 – (42– 2.3)3.4]

d) 1 + 2 + 3+ …+ 15

Bài 2 (1,5 điểm):  Tìm x

a) 2x + 7 =  15

b) 25 – 3(6 – x) = 22

c) (25- 2x)3 : 5 – 32 = 42

Bài 3 (2 điểm):  An, Bình, Chi cùng học một trường. An cứ 5 ngày trực nhật một lần, Bình 10 ngày và Chi 8 ngày một lần. Lần đầu cả ba bạn cùng trực nhật vào một hôm. Hỏi: Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba bạn lại cùng trực nhật một hôm.

Bài 4 (2 điểm): 

a) Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8cm và 9cm.

b) Tính chu vi hình vuông có cùng diện tích với diện tích hình thoi đã nêu ở câu a.

Bài 5 (0,5 điểm):  Tìm số tự nhiên n để n + 6 chia hết cho n

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8
D A B C A D D C

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm):  Thực hiện phép tính:

a) 35.43 + 35.56 + 35

= 35.(43 + 56 + 1)

= 35.(99 + 1)

= 35.100 = 3500

b) 40 + (139 – 172 + 99) – (139 + 199 – 172)

= 40 + 139 – 172 + 99 – 139 – 199 + 172

= 40 + (139 – 139) + (172 – 172) + (99 – 199)

= 40 + 0 + 0 + (-100) = -60

c) 1213 – [1250 – (42– 2.3)3.4]

= 1213 – [1250 – (16 – 6)3.4]

= 1213 – [1250 – 103.4]

= 1213 – [1250 – 1000.4]

= 1213 – [1250 – 4000]

= 1213 – (-2750) = 3963

d) 1 + 2 + 3+ …+ 15

Số số hạng của dãy là: (15 – 1): 1 + 1 =15 (số)

Tổng của dãy là: (15 + 1).15: 2 = 16.15:2 = 120

Vậy 1 + 2 + 3+ …+ 15 = 120

Bài 2 (1,5 điểm):  Tìm x

a) 2x + 7 =  15

2x = 15 – 7

2x = 8

x = 8 : 2

x = 4

b) 25 – 3(6 – x) = 22

-3(6 – x) = 22 – 25

-3(6 – x) = -3

6 – x = (-3):(-3)

6 – x = 1

-x = 1 – 6

-x = -5

x = 5

c) (25- 2x)3 : 5 – 32 = 42

(25- 2x)3 : 5 – 9 = 16

(25- 2x)3 : 5 = 16 + 9

(25- 2x)3 : 5 = 25

(25- 2x)3 = 25.5

(25- 2x)3 = 125

(25- 2x)3 = 53

25 – 2x = 5

2x = 25 – 5

2x = 20

x = 20 : 2

x = 10

Bài 3 (2 điểm):

Gọi x là số ngày ít nhất ba bạn An, Bình, Chi lại trực nhật cùng nhau

Khi đó: x ⋮ 5 nên x thuộc B(5)

x ⋮ 10 nên x thuộc B(10)

x ⋮ 8 nên x thuộc B(8)

Do đó x thuộc BC(5; 8; 10), mà x là số ngày ngắn nhất ba bạn lại trực nhật cùng nhau nên x là BCNN(5; 8; 10)

Ta có:

5 = 5

8 = 2.2.2 = 23

10 = 2.5

BCNN (5; 8; 10) =23.5 = 8.5 = 40

Vậy sau 40 ngày ba bạn lại trực nhật cùng nhau

Bài 4 (2 điểm): 

a) Diện tích hình thoi là:

8.9:2 = 36 (cm2)

b) Độ dài cạnh hình vuông có diện tích bằng diện tích hình thoi ở câu a là:

Ta thấy 6.6 = 36, do đó độ dài cạnh hình vuông là 6cm.

Chu vi hình vuông là

6.4 = 24 (cm)

Bài 5 (0,5 điểm):  Tìm số tự nhiên n để n + 6 chia hết cho n

Ta có: (n + 6) ⋮ n và n ⋮ n nên:

[(n + 6) – n] ⋮ n => (n + 6 – n) ⋮ n hay 6 ⋮ n

Do đó n là ước của 6

Ư(6) = {±1; ±2; ±3; ±6}

Mà n nguyên dương nên n ∈ {1; 2; 3; 6}

Vậy n ∈ {1; 2; 3; 6} thì (n + 6) chia hết cho n

Tag với:De thi HK1 toan 6

Bài liên quan:

  • 1. Đề thi học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – CAO LÃNH – ĐỒNG THÁP.docx
  • 2. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 3. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 5. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề Đánh Giá Định Kỳ Môn Toán Khối 12 Năm Học 2026 – 2027 – Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến TP.HCM (Mã Đề 308) 01/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026

Mục lục

  • 1. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 3. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf
  • 5. TOÁN 10 – Đề cương HK1 – PHAN ĐÌNH PHÙNG – HÀ NỘI – 2025-2026.pdf
  • 6. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – LƯƠNG THẾ VINH – HCM.pdf
  • 7. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – THỦ ĐỨC – HCM.pdf

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.