• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Cánh Diều) có đáp án năm 2021-2022 – số 3

Thuộc chủ đề:Đề thi HKI môn toán - 15/12/2021 - admin

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Cánh Diều) có đáp án năm 2021-2022 – số 3

ĐỀ 3

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1:  Cho tập hợp M = {a, b, c}. Cách viết nào sau đây là đúng?

A) b ∈ M

B) d ∈ M

C) {a} ∈ M

D) c ∉ M

Câu 2:  Số tam giác đều trong hình vẽ là:

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Cánh Diều) có đáp án năm 2021-2022 – số 3

A) 2

B) 3

C) 4

D) 5

Câu 3:  Một hình chữ nhật có chu vi là 24cm và chiều rộng là 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

A) 15cm2

B) 25cm2

C) 35cm2

D) 24cm2

Câu 4:  Đối với các phép toán có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

A) {} → [] → ()

B) () → [] → {}

C) {} → () → []

D) [] → () → {}

II. Tự luận

Bài 1 (3 điểm):  Thực hiện phép tính

a) 27.16 + 81.21 + 9.21.3

b) 36.13 + 65.37 + 9.4.87 + 65.9.7

c) 22.85 + 15.22 – 20200

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

Bài 2 (2,5 điểm):  Tìm x nguyên

a) x – 105 : 21 = 15

b) 87 – (73 – x) = 20

c) 20 – 2(x – 1)2 = 2

d) 3x – 1 + 3x + 3x + 1 = 39

Bài 3 (2 điểm):  Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người. Biết số đội viên trong khoảng 100 đến 150 người. Tính số đội viên thiếu niên của đội.

Bài 4 (0,5 điểm):  Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E, H, G lần lượt là trung điểm của AB, CD, EB. Tính tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD.

Đề thi HK1 môn Toán 6 (Cánh Diều) có đáp án năm 2021-2022 – số 3

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

1 2 3 4
A D C B

II. Tự luận

Bài 1 (3 điểm):  Thực hiện phép tính

a) 27.16 + 81.21 + 9.21.3

= 27.16 + 81.21 + 27.21

= 21.(81 + 27) + 27.16

= 21.108 + 27.16

= 3.7.9.12 + 27.16

= 27.84 + 27.16

= 27.(84 +16)

= 27.100 = 2700

b) 36.13 + 65.37 + 9.4.87 + 65.9.7

= 36.13 + 64.37 + 36.87 + 64.63

= 36.(13 + 87) + 64.(37 + 63)

= 36.100 + 64.100

= 3600 + 6400 = 10000

c) 22.85 + 15.22 – 20200

= 4.85 + 15.4 – 1

= 4.(85 + 15) – 1

= 4.100 – 1

= 400 – 1= 399

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

= 456.(123 + 321) – 256.444

= 456.444 – 256.444

= 444.(456 – 256)

= 444.200 = 88800

Bài 2 (2,5 điểm):

a) x – 105 : 21 = 15

x – 5 = 15

x = 15 + 5

x = 20

b) 87 – (73 – x) = 20

-(73 – x) = 20 – 87

-(73 – x) = -67

73 – x = 67

-x = 67 – 73

-x = -6

x = 6

c) 20 – 2(x – 1)2 = 2

-2(x – 1)2 = 2 – 20

-2(x – 1)2 = -18

(x – 1)2 = (-18) : (-2)

(x – 1)2 = 9 = 32 = (-3)2

Trường hợp 1:

x – 1 = 3

x = 3 + 1

x = 4

Trường hợp 2:

x – 1 = -3

x = -3 + 1

x = -2

d) 3x – 1 + 3x + 3x + 1 = 39

3x – 1 + 3x – 1 + 1 + 3x – 1 + 2 = 39

3x – 1 + 3x – 1.3 + 3x – 1.32 = 39

3x – 1(1 + 3 + 32) = 39

3x – 1.13 = 39

3x – 1 = 39 : 13

3x – 1 = 3

3x – 1 = 31

x – 1 = 1

x = 1 + 1

x = 2

Bài 3 (2 điểm):

Gọi số đội viên của đội là x (x ∈ ℕ*; 100 < x < 150)

Vì khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người nên x – 1 đội viên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 thì vừa đủ

Vì khi đội xếp thành hàng 2 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 2

Vì khi đội xếp thành hàng 3 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 3

Vì khi đội xếp thành hàng 4 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 4

Vì khi đội xếp thành hàng 5 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 5

Do đó x – 1 là BC(2; 3; 4; 5)

Ta có:

2 = 2

3 = 3

4 = 2.2 = 22

5 = 5

BCNN (2; 3; 4; 5) = 3.5.22 = 3.5.4 = 60

BC (2; 3; 4; 5) = {0; 60; 120; 180; …}

Vì 100 < x < 150 nên 99 < x – 1 < 149

Do đó x – 1 = 120 nên x = 121

Vậy đội có 121 thành viên.

Bài 4 (0,5 điểm):

Ta có hình thang GBCH và hình thang AGHD có cùng chiều cao. Do đó tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD bằng tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD.

Đặt GB = GE = a suy ra CH = 2a, AB = 4a, AG = 3a.

Tổng độ dài hai đáy hình thang GBCH là: 2a + a = 3a.

Tổng độ dài hai đáy hình thang AGHD là: 2a + 3a = 5a.

Suy ra tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD là 3:5.

Tag với:De thi HK1 toan 6

Bài liên quan:

  • 1. Đề thi học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – CAO LÃNH – ĐỒNG THÁP.docx
  • 2. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 3. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 5. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề Đánh Giá Định Kỳ Môn Toán Khối 12 Năm Học 2026 – 2027 – Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến TP.HCM (Mã Đề 308) 01/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026

Mục lục

  • 1. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 3. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf
  • 5. TOÁN 10 – Đề cương HK1 – PHAN ĐÌNH PHÙNG – HÀ NỘI – 2025-2026.pdf
  • 6. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – LƯƠNG THẾ VINH – HCM.pdf
  • 7. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – THỦ ĐỨC – HCM.pdf

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.