• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi HK2 Toán 11 – Tham khảo số 4 – 2019

Ngày 06/05/2019 Chuyên mục: Toán lớp 11

Đề bài

Câu 1:  Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn bằng \( + \infty \) ?

A. \({u_n} = \dfrac{{{{\left( {3 – 2n} \right)}^3}}}{{{{\left( {1 – n} \right)}^2}}}\)

B. \({u_n} = \dfrac{{{{\left( {1 – 2n} \right)}^2}.n}}{{2n – 1}}\)

C. \({u_n} = \dfrac{{{{\left( {1 + 2n} \right)}^4}}}{{{{\left( {1 + 7n} \right)}^2}.{n^3}}}\)

D. \({u_n} = \dfrac{{\left( {2n – 1} \right).{n^4}}}{{{{\left( {1 – n} \right)}^3}}}\)

Câu 2: \(\lim \dfrac{{{3^n} – 1}}{{{2^n} – {{2.3}^n} + 1}}\)  bằng:

A. \( – \dfrac{1}{2}\)      B. \(\dfrac{3}{2}\)

C. \(\dfrac{1}{2}\)         D. \( – 1\)

Câu 3:  Cho dãy số \({S_n} = \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{{{3^2}}} + …. + \dfrac{1}{{{3^n}}}\) . Giới hạn \(\lim {S_n}\) bằng:

A. \(\dfrac{1}{2}\)           B. \(\dfrac{3}{2}\)

C. \(\dfrac{5}{3}\)         D. \(\dfrac{4}{3}\)

Câu 4:  Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{4 – \sqrt[3]{{3{x^2} + 5}}}}{{x + 1}}\)  bằng:

A. \( + \infty \)                 B. \( – 1\)

C.  1                                 D. \( – \infty \)

Câu 5:  Cho hàm số  \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1 – 2x + 3{x^2},\,\,x \ne 2\\m – 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,,\,x = 2\end{array} \right.\). Với giá trị nào của tham số \(\;m\) thì hàm số đã cho liên tục tại điểm \(x = 2\)?

A.  11                                  B.  9

C.  13                                  D.  11

Câu 6:  Tính\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { – 3} \right)}^ – }} \dfrac{{x – 3}}{{x + 3}}\)

A. \( – \infty \)                  B. \( + \infty \)

C.  1                                 D.  -3

Câu 7:  Cho hàm số \(y = 3\sqrt {2 – {x^2}} \). Hàm số đã cho liên tục tại điểm

A. \(x = \sqrt 2 \)             B. \(x = 3\)

C. \(x =  – \sqrt 2 \)          D. \(x =  – 1\)

Câu 8: \(\lim \left( {3 – 2n + 4{n^3}} \right)\)  bằng:

A. \( + \infty \)                 B. \( – \infty \)

C.  3                                 D.  4

Câu 9:  Cho hàm số \(y = f(x)\). Biểu thức nào sau đây dùng để tính đạo hàm của hàm số trên tại \({{\rm{x}}_0} = 1\)

A . \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 1} {\mkern 1mu} \dfrac{{f(1 + \Delta x) – f(1)}}{{\Delta x}}\)

B . \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 1} {\mkern 1mu} \dfrac{{f(x) – f(1)}}{{x – 1}}\)

C . \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} {\mkern 1mu} \dfrac{{f(1 + \Delta x) – f(1)}}{{\Delta x}}\)

D . \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} {\mkern 1mu} \dfrac{{f(1 + \Delta x) – f(\Delta x)}}{{\Delta x}}\)

Câu 10:  Biểu thức nào sau đây là đạo hàm của hàm số \(y = 2{x^4} – 3{x^3} + 4{x^2} – 1\)

A. \(y’ = 8{{\rm{x}}^3} – 9{x^2} + 8x\)

B. \(y’ = 8{{\rm{x}}^3} + 9{x^2} + 8x\)

C. \(y’ = 8{{\rm{x}}^3} – 9{x^2} – 8x\)

D. \(y’ =  – 8{{\rm{x}}^3} – 9{x^2} + 8x\)

Câu 11:  Xét hàm số \(y = {\sin ^2}2x\). Biểu thức nào sau đây là đúng

A . \(y + y’ = \left( {\sin 2x + 2\cos 2x} \right)\sin 2x\)

B . \(y – y’ = \left( {\sin 2x – 2\cos 2x} \right)\sin 2x\)

C . \(y – y’ = \left( {\sin 2x – \cos 2x} \right)\sin 2x\)

D . \(y + y’ = \left( {\sin 2x + 4\cos 2x} \right)\sin 2x\)

 Câu 12:  Xét hàm số\(y = \dfrac{{x + 1}}{{2x – 1}}\). Giá trị \(y'(1)\) bằng :

A. \(2\)                             B. \( – 3\)

C. \(3\)                             D. \(0\)

Câu 13:  Xét chuyển động của vật M xác định bởi phương trình  \(s = f(t) = 3{t^2} + 2\sqrt {2t + 1} \)(m) trong đó t là thời gian.Vận tốc tức thời của M tại thời điểm \({t_0} = 4{\rm{s}}\)bằng

A . \(24\dfrac{1}{3}\left( {\dfrac{m}{s}} \right)\)

B . \(24\dfrac{2}{3}\left( {\dfrac{m}{s}} \right)\)

C . \(\dfrac{{76}}{3}\left( {\dfrac{m}{s}} \right)\)

D . \(24\left( {\dfrac{m}{s}} \right)\)

Câu 14:  Xét hàm số \(y = {x^3} – 6{x^2} + 9x – 2\). Tập nghiệm của bất phương trình \(y’ \ge 0\) là

A . \(1 \le {\rm{x}} \le 3\)

B . \(R\backslash \left[ {1;3} \right]\)

C . \(\left( { – \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\)

D . \(\left[ \begin{array}{l}x \ge 3\\x \le 1\end{array} \right.\)

Câu 15:   Xét hàm số \(y = x + \sqrt {8 – {x^2}} \). Phương trình \(y’ = 0\) có bao nhiêu nghiệm?

A . \(1\)                          B . \(2\)

C . \(0\)                          D . \(3\)

Câu 16:  Xét hàm số \(y = {{\rm{x}}^2} + 3x + 2\) có đồ thị là (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ \({{\rm{x}}_0} = 0\) có phương trình là:

A . \(3{\rm{x}} + y – 2 = 0\)      B . \(y = 3x + 3\)

C . \(y =  – 3x – 2\)         D . \(3x – y + 2 = 0\)

Câu 17:  Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + 2x + 1\)  biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(d:y =  – 4x + 1\)

A. \(y =  – 4x + 2\)           B. \(y =  – 4x – 3\)

C. \(y =  – 4x – 2\)          D. \(y =  – 4x + 6\)..

Câu 18:  Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ khi đó véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng véc tơ:

A.   \(\overrightarrow {CC’} \)

B.  \(\overrightarrow {C’D’} \)

C. \(\overrightarrow {D’C’} \)

D.   \(\overrightarrow {A’D’} \)

Câu 19:  Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ khi đó véc tơ  \(\overrightarrow {AD’} \)cùng phương với véc tơ:

A. \(\overrightarrow {C’B} \)

B. \(\overrightarrow {A’A} \)

C. \(\overrightarrow {DC} \)

D.  \(\overrightarrow {DA} \)

Câu 20:  Cho hình lập phương   cạnh\(\;a\). Khi đó góc của ( \(\overrightarrow {AB} \), \(\overrightarrow {CC’} \) ) bằng

A. \({45^0}\)                  B. \({0^0}\)

C.  \({90^0}\)                 D.  \({180^0}\)

Câu 21:  Cho hình chóp \(S.{\rm{ }}ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông và tất cả các cạnh đều bằng\(a\). Khi đó tích vô hướng của \(\overrightarrow {AS} \).\(\overrightarrow {A{\rm{D}}} \)   là:

A. \(\dfrac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\)

B.  \({a^2}\)

C. \(0\)

D.   \(\dfrac{{{a^2}}}{2}\)

Câu 22:  Cho hình lập phương  . Khi đó đường thẳng \(AC\) vuông góc với đường thẳng:

A.                                  B. 

C.                                  D.   \(CD\)

Câu 23:  Cho hình lập phương   khi đó đường thẳng \(AC\) vuông góc với mặt phẳng:

A.                                   B. 

C.                                   D.  

Câu 24:  Cho hình chop\(S.ABCD\).  Cặp đường thẳng \(SC\) và đường thẳng nào sau đây chéo nhau:

A. \(AC\)                       B.  \(SB\)

C. \(SA\)                        D.   \(AB\)

Câu 25:  Cho hình chóp \(S.{\rm{ }}ABCD\) có \(SH\) là đường cao . Khi đó góc của cạnh bên \(SA\) và mặt  đáy  là:

A. \(\widehat {SAH}\)  B.  \(\widehat {SBH}\)

C. \(\widehat {SCH}\)  D.   \(\widehat {SDH}\)

 

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1(1,5 điểm):   Tính các giới hạn sau:

a. \(\lim \dfrac{{4{n^2} – 12n + 9}}{{1 – n + 2{n^2}}}\)

b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  – 4} \dfrac{{3\sqrt {2 – x}  – 2}}{{x – 4}}\)

c. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^2} + 5x – 14}}{{{x^2} + 3x – 10}}\)

Câu 2(0,5điểm):  Tìm điều kiện của m để hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {x + 3}  – 2}}{{x – 1}}\,khi\,x > 1\\3x + m\,\,\,\,khi\,\,\,\,\,x \le 1\end{array} \right.\)  liên tục tại điểm \(x = 1\)

Câu 3(1điểm):  Tính đạo hàm của các hàm số sau

a. \(y = 2{x^3} + 3{x^2} – 4\)

b.\(y = {\cot ^4}\left( {\sqrt {3x – 1} } \right)\)

Câu 4(1,5điểm):  Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) và có cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right).\)

a) Chứng minh các mặt hình chóp là các tam giác vuông

b) Gọi \(AH\) là đường cao tam giác\(SAB\). Chứng minh \(AH\) vuông góc mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)

c) Biết \(SC\) tạo với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)  một góc 450, \(SA = a\sqrt 3 \), \(BC = a\sqrt 2 \). Tính góc hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\)

Câu 5(0,5điểm):  Xác định \(n\) nguyên dương thỏa mãn:

\(C_{2017}^0 + 2C_{2017}^1 + 3C_{2017}^2 + 4C_{2017}^3 + ….\)\(\,+ 2018C_{2017}^{2017} = {2^{2016}}\left( {2n + 1} \right)\)

Lời giải chi tiết

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1

2

3

4

5

B

A

A

C

C

6

7

8

9

10

B

D

A

C

A

11

12

13

14

15

D

B

B

C

A

16

17

18

19

20

D

C

C A

C

21

22

23

24

25

D

A

B

D

A

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

\(a)\,\,\lim \dfrac{{4{n^2} – 12n + 9}}{{1 – n + 2{n^3}}} \)\(\,= \lim \dfrac{{4 – \dfrac{{12}}{n} + \dfrac{9}{{{n^2}}}}}{{\dfrac{1}{{{n^2}}} – \dfrac{1}{n} + 2}} = 2\)

\(b)\,\mathop {\lim }\limits_{x \to  – 4} \dfrac{{3\sqrt {2 – x}  – 2}}{{x – 4}} = \dfrac{{3\sqrt 6  – 2}}{{ – 8}}\)

\(c)\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^2} + 5x – 14}}{{{x^2} + 3x – 10}}\)\(\, = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{\left( {x – 2} \right)\left( {x + 7} \right)}}{{\left( {x – 2} \right)\left( {x + 5} \right)}} \)\(\,= \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{x + 7}}{{x + 5}} = \dfrac{9}{7}\)

Câu 2:  TXĐ: \(D = R\)  và \({x_0} = 1 \in D\)

+ \(f\left( 1 \right) = 3 + m\)

+ \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \dfrac{{\sqrt {x + 3}  – 2}}{{x – 1}}\)\(\, = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \dfrac{{x – 1}}{{\left( {x – 1} \right)\left[ {\sqrt {x + 3}  + 2} \right]}}\)

\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \dfrac{1}{{\sqrt {x + 3}  + 2}} = \dfrac{1}{4}\)

+ \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {3x + m} \right) = 3 + m\)

Để hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\)  thì:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ – }} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\)

\(\Leftrightarrow 3 + m = \dfrac{1}{4} \Leftrightarrow m =  – \dfrac{{11}}{4}\)

Câu 3:

\(a)\,\,y’ = 6{x^2} + 6x\)

\(\begin{array}{l}b)\,\,y = {\cot ^4}\left( {\sqrt {3x – 1} } \right)\\y’ = 4{\cot ^3}\left( {\sqrt {3x – 1} } \right)\left( { – \dfrac{3}{{2\sqrt {3x – 1} .{{\sin }^2}\sqrt {3x – 1} }}} \right)\end{array}\)

Câu 4:

Đề thi HK2 Toán 11 – Tham khảo số 4 – 2019 1

a) Tam giác \(ABC\)  vuông theo giả thiết

\(SA \bot mp\left( {ABC} \right) \Rightarrow \Delta SAC\) vuông tại \(A,\Delta SAB\) vuông tại \(A\).

\(SA \bot mp\left( {ABC} \right) \Rightarrow SA \bot BC\) và \(AB \bot BC \Rightarrow BC \bot mp\left( {SAB} \right) \) \(\Rightarrow BC \bot SB\). Vậy tam giác \(SBC\) vuông tại \(B\)

b) Theo CM trên:\(BC \bot mp\left( {SAB} \right) \Rightarrow BC \bot AH\) , mà \(AH \bot SB \Rightarrow AH \bot mp\left( {SBC} \right)\)

c) Xác định  góc \(mp\left( {SBC} \right)\) và \(mp\left( {ABC} \right)\) là \(\widehat {SBA}\)

Xác định  góc \(SC\) và \(mp\left( {ABC} \right)\) là \(\widehat {SCA}\)\( = 45^\circ \) .

\( \Rightarrow SA = AC = \)\(a\sqrt 3 \)

Xét tam giác vuôg\(ABC\) : \({\rm{A}}{B^2} = A{C^2} – B{C^2} = {a^2}\), vậy \(AB = a\)

Vậy \(\tan \widehat {SBA}\)\( = \dfrac{{SA}}{{AB}} = \)\(\sqrt 3 \)Þ\(\widehat {SBA}\)\( = 60^\circ \).

Câu 5: Xét f(x)

\(\begin{array}{l}f(x) = x{\left( {1 + x} \right)^{2017}} \\= xC_{2017}^0 + {x^2}C_{2017}^1 + {x^3}C_{2017}^2 + {x^4}C_{2017}^3 + …. + {x^{2018}}C_{2017}^{2017}\\f'(x) = {\left( {1 + x} \right)^{2017}} + x.2017{\left( {1 + x} \right)^{2016}}\\ = C_{2017}^0 + 2xC_{2017}^1 + 3{x^2}C_{2017}^2 + 4{x^3}C_{2017}^3 +…. + 2018{x^{017}}C_{2017}^{2017}\\f'(1) = {2^{2017}} + {2017.2^{2016}} \\= C_{2017}^0 + 2C_{2017}^1 + 3C_{2017}^2 + 4C_{2017}^3 + …. + 2018C_{2017}^{2017}\\ \Rightarrow {2019.2^{2016}} = {2^{2016}}\left( {2n + 1} \right)\\ \Rightarrow n = 1009\end{array}\)

Thẻ (tag): De thi hk2 toan 11

Bài liên quan:

  • 1. Cho cấp số cộng $(u_{n})$, biết $u_{2}=4$, $u_{6}=8$. Tìm số…
  • 2. Game lật hình Học công thức Đạo Hàm – Toán 11
  • 3. Học công thức Đạo Hàm – Toán 11
  • 4. Yêu cầu cần đạt lớp 11 – MÔN TOÁN.doc
  • 5. NBV – BÀI TOÁN THỰC TẾ TOÁN 11 FILE pdf

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Học toán lớp 11

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.