• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 4: Biểu thức chữ

Ngày 13/09/2023 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 4 – Kết nối

GIẢI CHI TIẾT Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 4: Biểu thức chữ – KẾT NỐI TRI THỨC

================

Giải vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 4: Biểu thức chữ

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 14 Bài 4 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 14 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.

a) 20 x (a + 6) với a = 3

……………………….

……………………….

……………………….

b) 120 – 72 : b với b = 6

……………………….

……………………….

……………………….

Lời giải:

a) 20 x (a + 6) với a = 3

Với a = 3. Thay vào biểu thức:

20 x (a + 6) = 20 × (3 + 6)

= 20 × 9

= 180

b) 120 – 72 : b với b = 6

Với b = 6. Thay vào biểu thức:

120 – 72 : b = 120 – 72 : 6

= 120 – 12

= 108

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 14 Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Chu vi P của hình vuông có cạnh a được tính theo công thức: P = a x 4

– Chu vi của hình vuông với a = 6 m là P = …..´ 4 = ….. m

– Chu vi của hình vuông với a = 7 dm là P = ……………..

Lời giải:

– Chu vi của hình vuông với a = 6 m là P = 6 x 4 = 24 m

– Chu vi của hình vuông với a = 7 dm là P = 7 × 4 = 28 dm

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 14 Bài 3: a) Nối giá trị của biểu thức 35 + 5 x a (cột bên trái) với kết quả thích hợp (cột bên phải).

a) Nối giá trị của biểu thức 35 + 5 x a (cột bên trái) với kết quả thích hợp (cột bên phải).

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Với giá trị nào của a nêu ở trên thì biểu thức 35 + 5 x a có giá trị lớn nhất?

A. a = 1

B. a = 3

C. a = 8

D. a = 4

Lời giải:

a)

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

b)

Đáp án đúng là: C

So sánh các giá trị: 40 < 50 < 55 < 75

Vậy với a = 8 thì biểu thức có giá trị lớn nhất.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 15 Bài 4 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 15 Bài 1: Số ?

Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = (a + b) x 2.

Hãy tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật theo kích thước như bảng sau:

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Chu vi mảnh đất (m)

16

9

42

29

75

50

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 15 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức a + b : 2 với a = 34, b = 16.

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

b) Tính giá trị của biểu thức (a + b) x 2 với a = 28, b = 42.

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

a)

Thay a = 34, b = 16 vào biểu thức:

a + b : 2 = 34 + 16 : 2

= 34 + 8

= 42

b)

Thay a = 28, b = 42 vào biểu thức:

(a + b) x 2 = (28 + 42) × 2

= 70 × 2

= 140

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 15 Bài 3: Độ dài quãng đường ABCD được tính theo công thức S = m + n + p. Hãy tính độ dài quãng đường ABCD biết độ dài đoạn CD bằng 2 lần độ dài đoạn AB, m = 5 km, n = 8 km.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

Độ dài đoạn CD bằng 2 lần đoạn AB. Vậy: p = 2.m = 2.5 = 10 (km)

Độ dài quãng đường ABCD là:

5 + 8 + 10 = 23 (km)

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 15 Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.Với giá trị nào của m dưới đây thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị bé nhất

Với giá trị nào của m dưới đây thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị bé nhất

A. m = 2 B. m = 1 C.m = 0

Lời giải:

Đáp án đúng là:

Ta có: 12 : (3 – m)

Với m = 2. Ta có: 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12

Với m = 1. Ta có: 12 : (3 – 1) = 12 : 2 = 6

Với m = 0. Ta có: 12 : (3 – 0) = 12 : 3 = 4

So sánh các giá trị: 4 < 6 < 12

Vậy giá trị của biểu thức nhỏ nhất khi m = 0

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 16 Bài 4 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 16 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c

a) Với a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm, P = ……. cm

b) Với a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm, P = ……dm

Lời giải:

a) Với a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm, P = 218 cm

b) Với a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm, P = 183 dm

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 16 Bài 2: Đ,S ?

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

a) (A) = (B)

b) (A) = (C)

c) (A) = (D)

d) (B) = (C)

Lời giải:

a) (A) = (B)

S

b) (A) = (C)

S

c) (A) = (D)

Đ

d) (B) = (C)

Đ

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 16 Bài 3: Nối mỗi biểu thức với quả bưởi ghi giá trị của biểu thức đó.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 4: Biểu thức chữ

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 3: Số chẵn, số lẻ

Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc

=============
THUỘC: GIẢI VỞ BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Thẻ (tag): Chủ đề 1 - 2 - VBT TOAN 4 KN

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 4 – KẾT NỐI
  • 2. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 37: Ôn tập chung
  • 3. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 36: Ôn tập đo lường
  • 4. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 35: Ôn tập hình học
  • 5. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép trừ

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 4 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.