• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 11: Hàng và lớp

Ngày 13/09/2023 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 4 – Kết nối

GIẢI CHI TIẾT Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 11: Hàng và lớp – KẾT NỐI TRI THỨC

================

Giải vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 39, 40 Bài 11 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 39 Bài 1: Số?

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 39 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 28 351, 476 383, 3 000, 333, số nào có chữ số 3 thuộc lớp nghìn?

A. 28 351

B. 476 383

C. 3 000

D. 333

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Số 28 351 có chữ số 3 thuộc lớp đơn vị.

Số 476 383 có chữ số 3 thuộc lớp đơn vị

Số 3 000 có chữ số 3 thuộc lớp nghìn

Số 333 có chữ số 3 thuộc lớp đơn vị.

Vậy trong các số 28 351, 476 383, 3 000, 333, số có chữ số 3 thuộc lớp nghìn là:

3 000

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 39 Bài 3: Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 39 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 736 831 = 700 000 + ….. + 6 000 + ….. + 30 + 1

b) 41 364 = ….. + ….. + 300 + 60 + …..

c) 376 353 = ….. + ….. + ….. + 300 + ….. + …..

Lời giải:

a) 736 831 = 700 000 + 30 000 + 6 000 + 800 + 30 + 1

b) 41 364 = 40 000 + 1 000 + 300 + 60 + 4

c) 376 353 = 300 000 + 70 000 + 6 000 + 300 + 50 + 3

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 40 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Dùng các tấm thẻ dưới đây, ghép được một số có sáu chữ số sao cho lớp nghìn không chứa chữ số 4 và lớp đơn vị không chứa chữ số 3.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Số đó là …………………………

Lời giải:

Số đó là 231 645

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 40, 41 Bài 11 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 40 Bài 1: Số ?

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 40 Bài 2: Số ?

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 41 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 41 Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 235 038, 400 000 000, 2 000 000, 2 222, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu?

A. 235 038

B. 400 000 000

C. 2 000 000

D. 2 222

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Số 235 038 có chữ số 2 thuộc lớp nghìn.

Số 400 000 000 không có chữ số 2

Số 2 000 000 có chữ số 2 thuộc lớp triệu

Số 2 222 có chữ số 2 thuộc lớp nghìn và lớp đơn vị.

Vậy trong các số 235 038, 400 000 000, 2 000 000, 2 222, số có chữ số 2 thuộc lớp triệu là: 2 000 000.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 42, 42 Bài 11 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 41 Bài 1: Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 42 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức Bài 11: Hàng và lớp

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 42 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các số 333 222, 371 398, 993 377, 111 385, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau?

A. 333 222

B. 371 398

C. 993 377

D. 111 385

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

Số 333 222 có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau, các chữ số thuộc lớp đơn vị giống nhau.

Số 371 398 có các chữ số thuộc lớp nghìn khác nhau, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau.

Số 993 377 có các chữ số thuộc lớp nghìn khác nhau, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau.

Số 111 385 có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau.

Vậy trong các số 333 222, 371 398, 993 377, 111 385, số có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau là: 111 385.

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 42 Bài 4: Viết (theo mẫu).

Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3

a) 93 160 = ……………………………………………………………………………

b) 556 371 = ……………………………………………………………………………

c) 478 163 = ……………………………………………………………………………

Lời giải:

a) 93 160 = 90 000 + 3 000 + 100 + 60

b) 556 371 = 500 000 + 50 000 + 6 000 + 300 + 70 + 1

c) 478 163 = 400 000 + 70 000 + 8 000 + 100 + 60 + 3

Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) trang 42 Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Cho dãy các chữ số 8 5 7 2 5 3 1 7. Xoá 2 chữ số trong dãy trên thu được số có sáu chữ số thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây:

+ Các chữ số khác nhau.

+ Chữ số 7 ở lớp đơn vị.

+ Chữ số 5 không ở hàng nghìn.

Vậy số đó là: ….……………….

Lời giải:

Số có các chữ số khác nhau. Vậy 2 chữ số cần xóa là: 5 và 7 sao cho:

Xóa chữ số 5 ở hàng nghìn và xóa chữ số 7 ở lớp nghìn.

Vậy số đó là: 852 317

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000

Bài 11: Hàng và lớp

Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu

Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

=============
THUỘC: GIẢI VỞ BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Thẻ (tag): Chủ đề 3 – 4 – VBT TOAN 4 KN

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 4 – KẾT NỐI
  • 2. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 37: Ôn tập chung
  • 3. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 36: Ôn tập đo lường
  • 4. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 35: Ôn tập hình học
  • 5. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 (Kết nối) Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép trừ

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 4 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.