• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Giải bài tập Toán 8 - Kết nối / Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT) Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT) Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Ngày 11/07/2023 Thuộc chủ đề:Giải bài tập Toán 8 - Kết nối Tag với:GBT Chuong 4 Toan 8 - KN

GIẢI CHI TIẾT Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT) Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

================
Giải bài tập Toán lớp 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác
Bài 4.1 trang 80 Toán 8 Tập 1 :Tìm độ dài x, y trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 4.1 trang 80 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8
Lời giải:
• Hình 4.9a)
Vì HK // QE nên áp dụng định lí Thalès, ta có:
PHQH=PKKEhay64=8x.
Suy rax=8  .  46=163≈5,3(đvđd).
• Hình 4.9b)
VìAMN^=ABC^màAMN^vàABC^là hai góc đồng vị nên MN // BC.
Ta có AB = AM + BM = y + 6,5.
Áp dụngđịnh lí Thalès, ta có:AMAB=ANAChayyy+6,5=811.
Suy ra 11y = 8(y + 6,5)
11y = 8y + 52
11y – 8y = 52
3y = 52
y=523≈17,3(đvđd)
Vậy x ≈ 5,3(đvđd); y ≈ 17,3(đvđd).
Bài 4.2 trang 80 Toán 8 Tập 1 :Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và giải thích tại sao chúng song song với nhau.
Bài 4.2 trang 80 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8
Lời giải:
•Hình 4.10a)
Ta cóEMEN=23;  MFPF=34,5=23nênEMEN=MFPF.
VìEMEN=MFPF, E∈MN, F∈MP nên theo định líThalèsđảo ta suy ra EF // MN.
•Hình 4.10b)
* Ta có:HFKF=1412=76;  HMMQ=1510=32.
VìHFKF≠ HMMQnên MF không song song với KQ.
* Ta có:MQMH=1015=23;  EQEK=1218=23.
VìMQMH=EQEK; F∈HK; M∈HQ nên theo định líThalèsđảo ta suy ra ME // HK.
Bài 4.3 trang 80 Toán 8 Tập 1 :Cho ∆ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E.
Chứng minh rằng:AEAB+AFAC=1.
Lời giải:
Bài 4.3 trang 80 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8
Áp dụng định líThalès, ta có:
• Vì DE // AC nênAEAB=CDBC;
• Vì DF // AC nênAFAC=BDBC.
Khi đó,AEAB+AFAC=CDBC+BDBC=1(đpcm).
Bài 4.4 trang 80 Toán 8 Tập 1 :Cho ∆ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. Chứng minh rằngBM=13BC
Lời giải:
Bài 4.4 trang 80 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8
Lấy D là trung điểm của cạnh BC.
Khi đó, AD là đường trung tuyến của tam giác ABC.
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên điểm G nằm trên cạnh AD.
Ta cóAGAD=23hayAG=23AD.
Vì MG // AB, theo định líThalès, ta suy ra:AGAD=BMBD=23.
Ta có BD = CD (vì D là trung điểm của cạnh BC) nênBMBC=BM2BD=22  .  3=13.
Do đóBM=13BC(đpcm).
Bài 4.5 trang 80 Toán 8 Tập 1 :Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.11). Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?
Bài 4.5 trang 80 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8
Lời giải:
Theo đề bài,ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF, áp dụng định lí Thalès, ta có:
ECBE=CFAFhay30BE=2040.
Suy raBE=30  .  4020=60(m).
Vậy khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng60m.

==== ~~~~~~ ====

=============
THUỘC: GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA TOÁN LỚP 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

Bài liên quan:

  1. Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT): Bài tập cuối chương 4 trang 89
  2. Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT): Luyện tập chung trang 88
  3. Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT) Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối TT) Bài 16: Đường trung bình của tam giác
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • Giải bài tập SGK Toán 8 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz