• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Ngày 15/08/2021 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 2 – Kết nối

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối tri thức

============
Thuộc Sách kết nối – Giải VBT Toán 2
=============

Bài 1: Tính nhẩm:

a, 50 + 30 = …..                     b, 70 + 30 = …..                     c, 50 + 50 = …..

    80 – 50 = …..                          100 – 70 = …..                        90 – 30 = …..

    80 – 30 = …..                          100 – 30 = …..                        100 – 60 = …..

Lời giải:

a, 50 + 30 = 80                     b, 70 + 30 = 100                     c, 50 + 50 = 100

    80 – 50 = 30                          100 – 70 = 30                          90 – 30 = 60

    80 – 30 = 50                          100 – 30 = 70                          100 – 60 = 40

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a, 48 + 6                            25 + 69                            56 + 37

b, 62 – 8                             73 – 46                             80 – 59

Lời giải:

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 1

Bài 3: Tô màu đỏ vào những đám mây ghi phép tính có kết quả bé hơn 56, màu xanh vào những đám mây ghi phép tính có kết quả lớn hơn 75

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 2

Lời giải:

50 + 4 = 54                  88 – 40 = 48                  57 + 20 = 77

82 – 2 = 80                   60 + 24 = 84                 91 – 21 = 70

Tô màu đỏ vào những đám mây ghi phép tính có kết quả bé hơn 56: 50 + 4; 88 – 40

Tô màu xanh vào những đám mây ghi phép tính có kết quả lớn hơn 75: 57 + 20; 82 -2; 60 + 24

Bài 4: Quãng đường Hà Nội – Ninh Bình dài 80 km. Quãng đường Hà Nội – Bắc Giang dài 62 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Ninh Bình dài hơn quãng đường Hà Nội – Bắc Giang bao nhiêu ki-lô-mét?

Lời giải:

Quãng đường Hà Nội – Ninh Bình dài hơn quãng đường Hà Nội – Bắc Giang số ki-lô-mét là:

            80 – 62 = 18 (km)

Đáp số: 18 km

Bài 5: Số?

a,

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 3

b,

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 4

Lời giải:

a,

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 5

b,

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 6

Bài 1: Đ, S?

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 7

Lời giải:

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 8

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a, 39 + 36                        66 + 28                        7 + 85

b, 85 – 56                         93 – 88                         52 – 9

Lời giải:

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 9 Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 10

Bài 3: Tô màu vàng vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu tím vào quả bóng ghi phép tính có kết quả lớn nhẩt

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 11

Lời giải:

35 + 50 = 85                              86 – 26 = 40

80 + 4 = 84                                100 – 30 = 70

Ta thấy 40

Tô màu vàng vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bé nhất là: 86 – 26

Tô màu tím vào quả bóng ghi phép tính có kết quả lớn nhẩt là: 35 + 50

Bài 4: Trong ngày sinh nhật bà , Việt hỏi: “Bà ơi, năm nay bà bao nhiêu tuổi?”. Bà nói: “Cháu tính nhé! Năm nay ông 65 tuổi, bà kém ông 6 tuổi”. Em hãy cùng Việt tính tuổi của bà.

Lời giải:

Năm nay bà có số tuổi là: 

        65 – 6 = 59 (tuổi)

Đáp số: 59 tuổi

Bài 5: a, Tính.

76 + 18 – 9 = ………………….

81 – 54 + 8 = ………………….

b, Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số giống nhau

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……….

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ……….

Hiệu của hai số trên là: ……….

Lời giải:

a, 76 + 18 – 9 = 85

81 – 54 + 8 = 35

b, Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

Hiệu của hai số trên là: 79

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a, Tổng của 46 và 38 là:

A. 84                        B. 85                        C. 74

b, Hiệu của 81 và 57 là:

A. 34                        B. 24                        C. 42

c, Kết quả tính 58 + 5 – 29 là:

A. 63                        B. 44                        C. 34

d, Kết quả tính 44 – 6 + 46 là:

A. 38                        B. 84                        C. 85

Lời giải:

a, A

b, B

c, C

d, B

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống 

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 12

Lời giải:

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 13

Bài 3: >;

56 ….. 34 + 19                              94 – 27 ….. 48 + 25

36 ….. 82 – 46                               48 + 45 ….. 94 – 5

Lời giải:

56 > 34 + 19                              94 – 27

36 = 82 – 46                               48 + 45 > 94 – 5

Bài 4: Mai cân nặng 25 kg, Mi cân nặng 16 kg. Hỏi Mai cân nặng hơn Mi bao nhiêu ki-lô-gam?

Lời giải:

Mai cân nặng hơn Mi số ki-lô-gam là:

          25 – 16 = 9 (kg)

Đáp số: 9 kg

Bài 5: Số?

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 14

Lời giải:

Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 15

======

Thẻ (tag): ON TAP CUOI NAM VBT TOAN 2 KET NOI

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI
  • 2. Bài 36: Ôn tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 3. Bài 35: Ôn tập đo lường – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 4. Bài 34: Ôn tập hình phẳng – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 5. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.