• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Bài 63: Luyện tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Ngày 15/08/2021 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 2 – Kết nối

Bài 63: Luyện tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối tri thức

============
Thuộc Sách kết nối – Giải VBT Toán 2
=============

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 1

Lời giải:

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 2

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 3

a, Tổng của hai số ghi ở khối lập phương và khối trụ bằng ………

b, Hiệu của hai số ghi ở khối cầu và khối hộp chữ nhật bằng ………

Lời giải:

a, Tổng của hai số ghi ở khối lập phương và khối trụ bằng 523 + 425 = 948

b, Hiệu của hai số ghi ở khối cầu và khối hộp chữ nhật bằng 385 – 268 = 117

Bài 3: Một tiệm vải buổi sáng bán được 240 m vải, buổi chiều bán được 180 m vải. Hỏi cả hai buổi tiệm vải đó bán được bao nhiêu mét vải?

Lời giải:

Cả hai buổi tiệm vải đó bán được số mét vải là:

        240 + 180 = 420 (m)

Đáp số: 420 m

Bài 4: a, Vẽ tiếp hình (theo mẫu)

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 4

b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vừa vẽ đi qua hai số là ………. và ……….

Hiệu hai số đó bằng ……….

Lời giải:

a, 

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 5

b, Hình vừa vẽ đi qua hai số là 351 và 580

Hiệu hai số đó bằng 580 – 351 = 229

Bài 1: Đ, S?

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 6

Lời giải:

a, S. Đáp án là 508

b, S. Đáp án là 760

c, Đ

d, S. Đáp án là 191

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a, Kết quả phép tính 356 + 320 – 280 bằng:

A. 296                    B. 395                    C. 396

b, Kết quả phép tính 520 – 318 + 407 bằng:

A. 609                    B. 519                    C. 619

Lời giải:

a, C

b, A

Bài 3: Trường Hòa Bình có 425 học sinh. Trường Thành Công có ít hơn trường Hòa Bình là 70 học sinh. Hỏi trường Thành Công có bao nhiêu học sinh?

Lời giải:

Trường Thành Công có số học sinh là:

      425 – 70 = 355 (học sinh)

Đáp số: 355 học sinh

Bài 4: Tính nhẩm

500 – 300 = …..                                       600 – 200 = …..

800 + 200 = …..                                      300 + 80 = …..

200 + 30 = …..                                        400 – 100 = …..

400 + 500 = …..                                      1000 – 500 = …..

Lời giải:

500 – 300 = 200                                       600 – 200 = 400

800 + 200 = 1000                                    300 + 80 = 380

200 + 30 = 230                                        400 – 100 = 300.

400 + 500 = 900                                      1000 – 500 = 500

Bài 5: Cho các số
Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 7

a, Nối các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đã cho bằng ……….

Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đã cho bằng ……….

Lời giải:

a, 

Bài 63: Luyện tập chung - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 8

b, Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đã cho bằng 629 + 257 = 886

Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đã cho bằng 629 – 257 = 372

======

Thẻ (tag): CONG TRU PHAM VI 1000 VBT TOAN 2 KET NOI

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI
  • 2. Bài 36: Ôn tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 3. Bài 35: Ôn tập đo lường – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 4. Bài 34: Ôn tập hình phẳng – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 5. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.