• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Bài 51: Số có ba chữ số – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Ngày 15/08/2021 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 2 – Kết nối

Bài 51: Số có ba chữ số – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối tri thức

============
Thuộc Sách kết nối – Giải VBT Toán 2
=============

Bài 1: Nối cách đọc với cách viết số tương ứng.

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 1

Lời giải:

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 2

Bài 2: Số?

a,

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 3

b, 

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 4

Lời giải:

a,

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 5

b,

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 6

Bài 3: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Số gốm Viết số Đọc số
3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị 345 ba trăm bốn mươi lăm
4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị    
7 trăm, 6 chục và 4 đơn vị    
6 trăm, 4 chục và 7 đơn vị    

Lời giải:

Số gốm Viết số Đọc số
3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị 345 ba trăm bốn mươi lăm
4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị 453 bốn trăm năm mươi ba
7 trăm, 6 chục và 4 đơn vị 764 bảy trăm sáu mươi bốn
6 trăm, 4 chục và 7 đơn vị 647 sáu trăm bốn mươi bảy

Bài 4: Tô màu vào mỗi ngôi nhà theo chỉ dẫn

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 7

Lời giải:

Học sinh tô màu theo hướng dẫn sau:

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 8

Bài 1: Nối (theo mẫu)

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 9

Lời giải:

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 10

Bài 2: Tìm bông hoa cho đàn ông đậu bằng cách nối (theo mẫu)

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 11

Lời giải:

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 12

Bài 3: Tô màu vào những thanh gỗ ở hàng rào theo chỉ dẫn

Thanh gỗ ghi số gồm Tô màu
4 trăm, 9 chục và 2 đơn vị Xanh
2 trăm, 4 chục và 9 đơn vị Đỏ
9 trăm, 2 chục và 4 đơn vị Vàng
Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 13

Lời giải:

Học sinh tô màu theo hướng dẫn sau:

Xanh: 492

Đỏ: 249

Vàng: 924

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a, Số liền trước của 599 là ……….       

b, Số liền sau của 599 là ……….

c, Số 599 là số liền trước của ……….  

d, Số 599 là số liền sau của ……….  

Lời giải:

a, Số liền trước của 599 là 598

b, Số liền sau của 599 là 600

c, Số 599 là số liền trước của 600

d, Số 599 là số liền sau của 598

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Nếu đi mỗi chỉ dẫn bên dưới, nhím sẽ đến được khu rừng có bao nhiêu cây nấm?

Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 14 Bài 51: Số có ba chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 15

Lời giải:

a, 267 cây nấm

b, 726 cây nấm

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

a, Số 392 gồm ….. trăm, ….. chục và ….. đơn vị.

b, Số 450 gồm ….. trăm, ….. chục và ….. đơn vị.

c, Số 500 gồm ….. trăm, ….. chục và ….. đơn vị.

d, Số ….. gồm 6 trăm, 0 chục và 7 đơn vị.

e, Số ….. gồm 6 trăm, 7 chục và 0 đơn vị.

Lời giải:

a, Số 392 gồm 3 trăm, 9 chục và 2 đơn vị.

b, Số 450 gồm 4 trăm, 5 chục và 0 đơn vị.

c, Số 500 gồm 5 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.

d, Số 607 gồm 6 trăm, 0 chục và 7 đơn vị.

e, Số 670 gồm 6 trăm, 7 chục và 0 đơn vị.

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp 

a, Từ ba thẻ số 6, 2 và 8 ta có thể lập được các số có ba chữ số là …………….

b, Từ ba thẻ số 4, 0 và 8 ta có thể lập được các số có ba chữ số là …………….

Lời giải:

a, Từ ba thẻ số 6, 2 và 8 ta có thể lập được các số có ba chữ số là: 628, 682, 268, 286, 826, 862

b, Từ ba thẻ số 4, 0 và 8 ta có thể lập được các số có ba chữ số là: 408, 480, 804, 840

======

Thẻ (tag): 10. CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 VBT TOAN 2 KET NOI

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI
  • 2. Bài 36: Ôn tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 3. Bài 35: Ôn tập đo lường – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 4. Bài 34: Ôn tập hình phẳng – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 5. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.