• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Ngày 15/08/2021 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 2 – Kết nối

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối tri thức

============
Thuộc Sách kết nối – Giải VBT Toán 2
=============

Bài 1: Tính

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 1

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 2

Bài 2: Đặt tính rồi tính

75 + 16                        59 + 17                        24 + 66                        33 + 45

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 3

Bài 3: Viết phép tính đúng thu được sau khi chuyển một que tính ở kết quả trong hình bên

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 4

Lời giải:

43 + 17 = 60

Bài 4: Tô màu vàng cho những bóng đèn phát sáng. Biết bóng đèn chỉ phát sáng nếu nó được nối bởi hai số có tổng là bằng 60.

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 5

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 6

Bài 1: Đặt tính rồi tính

45 + 7                        19 + 79                        34 + 58                        37 + 53

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 7

Bài 2: Nối dây cứu hỏa với trụ cứu hỏa (thích hợp)

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 8

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 9

Bài 3: Nối (theo mẫu)

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 10

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 11

Bài 4: Buổi sáng, cô Hoa thu hoạch được 17 l mật ong. Buổi chiều, cô hoa thu hoạch được 23 l. Hỏi ngày hôm đó cô Hoa thu hoạch được bao nhiêu lít mật ong?

Lời giải:

Ngày hôm đó cô Hoa thu hoạch được số lít mật ong là:

                17 + 23 = 40 (l)

Đáp số: 40 l

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 12

Con sâu phải bò ………. cm để đến chiếc lá.

Lời giải:

Con sâu phải bò 51 cm để đến chiếc lá.

Bài 1: Đặt tính rồi tính

25 + 37                        37 + 25                        18 + 43                        43 + 18

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 13

Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 14

Kết quả các phép tính ghi trên heo đất được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ……………………………………

Lời giải:

Kết quả các phép tính ghi trên heo đất được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 40; 41; 42

Bài 3: Có hai con đường để dế mèn đi đến bờ cỏ (như hình vẽ). Tô màu xanh con đường ngắn nhất và màu đỏ con đường còn lại.

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 15

Lời giải:

Ta có: 

40 + 10 + 20 = 70                         20 + 60 = 80

Ta thấy: 70

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 16

Bài 4: Tính

35 + 15 + 6 = …..                                    29 + 11 + 4 = …..

68 + 22 + 7 = …..                                    47 + 33 + 9 = …..

Lời giải:

35 + 15 + 6 = 56                                    29 + 11 + 4 = 44

68 + 22 + 7 = 97                                    47 + 33 + 9 = 89

Bài 1: Tính

73 + 7 = …..                                          64 + 26 = …..

15 + 38 = …..                                        43 + 18 = …..

Lời giải:

73 + 7 = 80                                          64 + 26 = 90

15 + 38 = 53                                        43 + 18 = 61

Bài 2: Nối (theo mẫu)

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 17

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 18

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 19

Lời giải:

Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 20

Bài 4: Nhà bạn Hoa nuôi một đàn thỏ có 18 con. Mùa hè vừa rồi, đàn thỏ đẻ thêm 12 con nữa. Hỏi nhà bạn Hoa có tất cả bao nhiêu con thỏ?

Lời giải:

Nhà bạn Hoa có tất cả số con thỏ là:

          18 + 12 = 30 (con)

Đáp số: 30 con

======

Thẻ (tag): 4. Phép Cộng – Phép Trừ Trong Phạm Vi 100 - VBT TOAN 2 KET NOI

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI
  • 2. Bài 36: Ôn tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 3. Bài 35: Ôn tập đo lường – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 4. Bài 34: Ôn tập hình phẳng – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 5. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.