• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Ngày 15/08/2021 Chuyên mục: Giải Vở bài tập Toán 2 – Kết nối

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối tri thức

============
Thuộc Sách kết nối – Giải VBT Toán 2
=============

Bài 1: a, Số?

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 1

b, Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Quan sát tia số ở câu a, các số lớn hơn 3 và bé hơn 10 là: ……………….

Lời giải:

a,

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 2

b, Quan sát tia số ở câu a, các số lớn hơn 3 và bé hơn 10 là: 4, 5, 6, 7, 8, 9

Bài 2: Nối (theo mẫu).

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 3

Lời giải:

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 4

Bài 3: a, Đ, S?

Số liền trước của 18 là 17. …..

Số liền sau của 17 là 18. …..

Số liền trước của 0 là 1. …..

Số liền sau của 0 là 1. …..

b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm

               3

Lời giải:

a, Số liền trước của 18 là 17. Đ

Số liền sau của 17 là 18. Đ

Số liền trước của 0 là 1. S

Số liền sau của 0 là 1. Đ

b, 3

Bài 1: Quan sát tia số dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 5

a, Các số lớn hơn 36 và bé hơn 41 là: ……………………..

b, Các số có số chục bằng 3 là: ……………………..

Lời giải:

a, Các số lớn hơn 36 và bé hơn 41 là: 37, 38, 39, 40

b, Các số có số chục bằng 3 là: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

Bài 2: Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số bên.

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 6

Lời giải:

Tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số trên là: 205, 250, 502, 520

Bài 3: Số?

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 7

a, Toa liền sau toa 48 là toa …..

Toa liền trước toa 53 là toa …..

b, Toa liền trước toa 50 là toa …..

Toa liền sau toa 50 là toa …..

c, Ở giữa toa 48 và toa 50 là toa …..

Ở giữa toa 49 và toa 52 là toa ….. và toa …..

Lời giải:

a, Toa liền sau toa 48 là toa 49

Toa liền trước toa 53 là toa 52

b, Toa liền trước toa 50 là toa 49

Toa liền sau toa 50 là toa 51

c, Ở giữa toa 48 và toa 50 là toa 49

Ở giữa toa 49 và toa 52 là toa 50 và toa 51

Bài 4: Số?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau
44 45 46
  48  
  51  
  54  

Lời giải:

Số liền trước Số đã cho Số liền sau
44 45 46
47 48 49
50 51 52
53 54 55

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Các chú thỏ A, B, C, D, E đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được đánh số lần lượt từ 4 đến 8

Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau - Giải VBT Toán 2 - Sách Kết nối 8

– Thỏ C chạy ở làn số …..

– Thỏ D chạy ở làn số …..

Lời giải:

– Thỏ C chạy ở làn số 6

– Thỏ D chạy ở làn số 7

======

Thẻ (tag): 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG - VBT TOAN 2 KET NOI

Bài liên quan:

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI
  • 2. Bài 36: Ôn tập chung – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 3. Bài 35: Ôn tập đo lường – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 4. Bài 34: Ôn tập hình phẳng – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối
  • 5. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Giải VBT Toán 2 – Sách Kết nối

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khảo sát 200 khách hàng về việc sử dụng ba ứng dụng ví điện tử $M, Z, V$ cho thấy: có 110 người dùng $M$, 95 người dùng $Z$, 80 người dùng $V$; 45 người dùng cả $M$ và $Z$, 40 người dùng cả $M$ và $V$, 35 người dùng cả $Z$ và $V$; 20 người dùng cả ba ứng dụng. Hỏi có bao nhiêu người không dùng ứng dụng nào và bao nhiêu người chỉ dùng đúng một ứng dụng? 13/09/2026
  • Một hội nghị quốc tế có 100 đại biểu, trong đó có 70 người biết tiếng Anh, 45 người biết tiếng Pháp, 35 người biết tiếng Nga; 30 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp, 20 người biết cả tiếng Anh và tiếng Nga, 15 người biết cả tiếng Pháp và tiếng Nga; 5 người không biết thứ tiếng nào trong ba thứ tiếng trên. Hỏi có bao nhiêu đại biểu biết cả ba thứ tiếng và bao nhiêu đại biểu chỉ biết đúng một thứ tiếng? 13/09/2026
  • Một cuộc điều tra về thói quen đọc sách của 150 sinh viên cho thấy: 80 em đọc sách Khoa học, 75 em đọc sách Văn học, 65 em đọc sách Lịch sử; 35 em đọc cả Khoa học và Văn học, 30 em đọc cả Khoa học và Lịch sử, 25 em đọc cả Văn học và Lịch sử; 15 em đọc cả ba loại sách. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không đọc loại sách nào và bao nhiêu sinh viên đọc ít nhất hai loại sách? 13/09/2026
  • Khảo sát 120 học sinh khối 10 về việc tham gia ba câu lạc bộ thể thao: Bóng đá, Cầu lông và Bóng rổ cho thấy: 60 em chọn Bóng đá, 50 em chọn Cầu lông, 45 em chọn Bóng rổ; 22 em chọn Bóng đá và Cầu lông, 18 em chọn Cầu lông và Bóng rổ, 20 em chọn Bóng đá và Bóng rổ; 10 em chọn cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu em không tham gia câu lạc bộ nào và bao nhiêu em chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ? 13/09/2026
  • Khảo sát 100 hộ gia đình về ba dịch vụ $A, B, C$ cho thấy có 52 hộ dùng $A$, 45 hộ dùng $B$, 38 hộ dùng $C$; 20 hộ dùng cả $A$ và $B$, 15 hộ dùng cả $B$ và $C$, 18 hộ dùng cả $A$ và $C$; 8 hộ dùng cả ba dịch vụ. Tính số hộ không dùng dịch vụ nào và số hộ chỉ dùng đúng hai dịch vụ 13/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Vở Bài tập Toán lớp 2 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.