• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Giải Sách bài tập Toán 8 - Cánh diều / Giải SBT (Cánh diều) Toán 8 Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SBT (Cánh diều) Toán 8 Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

Ngày 07/09/2023 Thuộc chủ đề:Giải Sách bài tập Toán 8 - Cánh diều Tag với:GIAI SBT CHUONG 1 TOAN 8 - CD

GIẢI CHI TIẾT SÁCH BÀI TẬP toán lớp 8 Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử – Sách Cánh diều

================

Giải SBT Toán lớp 8 Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 22 trang 17 SBT Toán 8 Tập 1 :Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a)25x2–14;

b)36x2+ 12xy + y2;

c)x32+4;

d)27y3+ 27y2+ 9y + 1.

Lời giải:

a)25x2–14=5x2–122=5x–125x+12.

b)36x2+ 12xy + y2= (6x)2+ 2.6.1.xy + y2= (6x + y)2.

c)x32+4=12x3+23=12x+2x2–2x+4.

d)27y3+ 27y2+ 9y + 1 = (3y)3+ 3.(3y)2.1 + 3.3y.12+ 13= (3y + 1)3.

Bài 23 trang 17 SBT Toán 8 Tập 1 :Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a)x3(13xy ‒ 5) ‒ y3(5 ‒ 13xy);

b)8x3yz + 12x2yz + 6xyz + yz.

Lời giải:

a) x3(13xy ‒ 5) ‒ y3(5 ‒ 13xy)

= x3(13xy ‒ 5) + y3(13xy ‒ 5)

= (13xy ‒ 5)(x3+ y3)

= (13xy ‒ 5)(x + y)(x2‒ xy + y2).

b) 8x3yz + 12x2yz + 6xyz + yz

= yz(8x3+ 12x2+ 6x + 1)

= yz[(2x)3+ 3.(2x)2.1 + 3.2x.12+ 13)]

= yx(2x + 1)3.

Bài 24 trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a)A=x2+xy+y24biếtx+y2=100.

b) B = 25x2z ‒ 10xyz + y2zbiết 5x ‒ y = ‒20và z = ‒5.

c) C = x3yz + 3x2y2z + 3xy3z + y4zbiết x + y = ‒0,5và yz = 8.

Lời giải:

a) Ta có:A=x2+xy+y24=x2+2.x.y2+y22=x+y22.

Thayx+y2=100vào biểu thức trên ta có: A = 1002= 10000.

b) Ta có: B = 25x2z ‒ 10xyz + y2z

= z(25x2‒ 10xy + y2)

= z[(5x)2‒ 2.5x.y + y2)]

= z(5x ‒ y)2.

Thay 5x ‒ y = ‒20 và z = ‒5 vào biểu thức trên ta có:

B = ‒5.(‒20)2= –5.400 = ‒2 000.

c) Ta có: C = x3yz + 3x2y2z + 3xy3z + y4z

= yz(x3+ 3x2y + 3xy2+ y3)

= yz(x + y)3.

Thay x + y = ‒0,5 và yz = 8 vào biểu thức trên ta có:

C=8.–0,53=8.–123=8.–18=–1.

Bài 25* trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Chứng minh biểu thức B = x5‒ 15x2‒ x + 5chia hết cho 5 với mọi số nguyên x.

Lời giải:

Trước hết, ta chứng minh (x5‒ x) ⋮ 5.

Ta có: x5‒ x = x(x4‒ 1) = x(x2‒ 1)(x2+ 1) = x(x ‒ 1)(x + 1)(x2+ 1)

• Nếu x = 5k thì x ⋮ 5.

Khi đó x(x ‒ 1)(x + 1)(x2+ 1) ⋮ 5 hay (x5‒ x) ⋮ 5.

• Nếu x = 5k + 1thì x ‒ 1 = 5k ⋮ 5 .

Khi đó x(x ‒ 1)(x + 1)(x2+ 1)⋮ 5hay(x5‒ x) ⋮ 5.

• Nếu x = 5k + 2thì x2+ 1 = (5k + 2)2+ 1 = 25k2+ 20k + 5 ⋮ 5.

Khi đó x(x ‒ 1)(x + 1)(x2+ 1)⋮ 5hay(x5‒ x) ⋮ 5.

• Nếu x = 5k + 3thì x2+ 1 = (5k + 3)2+ 1 = 25k2+ 30k + 10⋮ 5.

Khi đó x(x ‒ 1)(x + 1)(x2+ 1)⋮ 5hay(x5‒ x) ⋮ 5.

• Nếu x = 5k + 4thì x + 1 = 5k + 5 ⋮ 5.

Khi đó x(x ‒ 1)(x + 1)(x2+ 1)⋮ 5hay(x5‒ x) ⋮ 5.

Do đó x5‒ x ⋮ 5với mọi số nguyên x.

Ta có: x5‒ x ⋮ 5; 15x2⋮ 5; 5 ⋮ 5nên x5‒ 15x2‒ x + 5⋮ 5với mọi số nguyên x.

Vậy Bchia hết cho 5 với mọi số nguyên x.

Bài 26 trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Cho tam giác ABC có cạnh BC = 2x (dm), đường cao AH = x (dm) với x > 0 và hình vuông MNPQ có cạnh MN = y (dm) với y > 0 (Hình 4).

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 2x (dm), đường cao AH = x (dm) với x > 0

a) Viết công thức tính tổng diện tích của các tam giác AMN, BMQ, CNPdưới dạng tích.

b) Tính tổng diện tích của các tam giác AMN, BMQ, CNP, biết x ‒ y = 2và x + y = 10.

Lời giải:

a) Diện tích của tam giác ABC là:

12.AH.BC=12.x.2x=x2(dm2)

Diện tích hình vuông MNPQ là:

MN2= y2(dm2)

Vì vậy, tổng diện tích của các tam giác AMN, BMQ, CNP là:

S = x2‒ y2(dm2)

b) Từ câu a, ta có

S = x2‒ y2= (x ‒ y)(x + y)

Thay x – y = 2 và x + y = 10 vào S ta được:

S = 2.10 = 20 (dm2).

Vậy tổng diện tích của các tam giác AMN, BMQ, CNP là20 dm2.

Bài 27 trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Biểu thức nào sau đây là một đơn thức?

A. x2‒ y.

B. x2+ y.

C. x2y.

D.x2y.

Lời giải:

Đ áp án đúng là: C

Biểu thức x2ylà một đơn thức, ta chọn phương án C.

Bài 28 trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Biểu thức (x ‒ 2y)2bằng:

A. x2+ 2xy + 2y2.

B. x2‒ 2xy + 2y2.

C. x2+ 4xy + 4y2.

D. x2‒ 4xy + 4y2.

Lời giải:

Đ áp án đúng là: D

Ta có: (x ‒ 2y)2= x2– 2.x.2y + (2y)2= x2‒ 4xy + 4y2.

Bài 29 trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Biểu thức x3+ 64y3bằng:

A. (x + 4y)(x2‒ 4xy + 16y2).

B. (x + 4y)(x2‒ 4xy + 4y2).

C. (x + 4y)(x2+ 4xy + 16y2).

D. (x + 4y)(x2‒ 8xy + 16y2).

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: x3+ 64y3= x3+ (4y)3

= (x + 4y)[x2‒ x.4y + (4y)2].

= (x + 4y)(x2‒ 4xy + 16y2).

Bài 30 trang 18 SBT Toán 8 Tập 1 :Thực hiện phép tính:

a)x3–54x2y25x3y4;

b)–34x5y4xy2–89x2y5.

Lời giải:

a)x3–54x2y25x3y4

=–54.25.x3.x2.x3y.y4

=–12x8y5.

b)–34x5y4xy2–89x2y5

=–34.–89.x5.x.x2y4.y2.y5

=23x8y11.

=============
THUỘC: GIẢI SÁCH BÀI TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 – Cánh diều

Bài liên quan:

  1. Giải SBT (Cánh diều) Toán 8 Bài tập cuối chương 1
  2. Giải SBT (Cánh diều) Toán 8 Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ
  3. Giải SBT (Cánh diều) Toán 8 Bài 2: Các phép tính với đa thức nhiều biến
  4. Giải SBT (Cánh diều) Toán 8 Bài 1: Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • Giải SÁCH bài tập Toán lớp 8 – Cánh diều

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz