• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Môn Toán
  • Học toán
  • Toán 12
  • Sách toán
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Đề thi HKI môn toán / Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

Ngày 09/12/2021 Thuộc chủ đề:Đề thi HKI môn toán Tag với:De thi hk1 toan 3

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng.

Câu 1.  Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là

A. 60                                           B. 61

C. 600                                         D. 666

Câu 2.  Kết quả của phép tính: 95 : 5 là

A. 17                                           B. 18

C. 19                                           D. 20

Câu 3.  24 giờ gấp lên 5 lần được … giờ

A. 19 giờ                                    B. 29 giờ

C. 100 giờ                                  D. 120 giờ

Câu 4.  Hình ABCD có số góc vuông là:

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

A. 1                                             B. 2

C. 3                                             D. 4

Câu 5.  Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu cái lồng để nhốt gà?

A. 4 cái                                        B. 5 cái

C. 6 cái                                        D. 7 cái

Câu 6.  Quân có \(36\) nhãn vở. Quân cho em \(\dfrac{1}{4}\) số nhãn vở đó. Hỏi Quân còn lại bao nhiêu nhãn vở ?

A. 9 nhãn vở                      B. 12 nhãn vở

C. 27 nhãn vở                    D. 32 nhãn vở

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1.  Đặt tính rồi tính

191 + 477                                   536 – 175

238 × 4                                       945 : 8

Bài 2.  Tính giá trị biểu thức

a) \(48 \times 6 + 212 \)

b) \(678 – (123 + 84 \times 4) \)

Bài 3.  Tìm \(x\)

a) \(x \times 6 = 218 + 136\)

b) \(220 – x:4 = 147\)

Bài 4.  Lớp 3A có 36 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm \(\dfrac{1}{4}\) số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình chiếm \(\dfrac{1}{6}\) số học sinh cả lớp. Còn lại là học sinh khá. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh khá?

Bài 5.  Tính nhanh:  A = 247 + 502 – 147 + 134 – 102 + 66

Lời giải

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. 

Phương pháp giải :

Xác định hàng của chữ số 6, từ đó nêu được giá trị của chữ số 6 trong số 461.

Cách giải :

Chữ số 6 trong số 461 thuộc hàng chục nên có giá trị là 60.

Chọn A.

Câu 2. 

Phương pháp giải :

Đặt tính theo cột dọc, sau đó chia theo thứ tự từ trái sang phải.

Cách giải :

Đặt tính rồi tính ta có:

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

Vậy :   95 : 5 = 19.

Chọn C.

Câu 3. 

Phương pháp giải :

Muốn gấp một số lên nhiều lần ta lấy số đó nhân với số lần.

Cách giải :

24 giờ gấp lên 5 lần được số giờ là:

24 × 5 = 120 (giờ)

Đáp số: 120 giờ.

Chọn D.

Câu 4.

Phương pháp giải :

Quan sát hình vẽ đã cho để tìm các góc vuông có trong hình vẽ.

Hoặc ta có thể dùng ê ke để kiểm tra góc nào là góc vuông.

Cách giải : 

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

Hình vẽ đã cho có 2 góc vuông là:

+) Góc vuông đỉnh C; cạnh CA, CD ;

+) Góc vuông đỉnh D; cạnh DB, DC.

Chọn B.

Câu 5. 

Phương pháp giải :

– Thực hiện phép chia:  14 : 4 = 3 (dư 2).

– Do còn dư 2 con gà nên cần thêm ít nhất 1 cái lồng nữa để nhốt 2 con gà.

Cách giải :

Thực hiện phép chia ta có:

14 : 4 = 3 (dư 2).

Vì còn dư 2 con gà nên cần thêm ít nhất 1 cái lồng nữa để nhốt 2 con gà đó.

Cần ít nhất số cái lồng để nhốt hết số gà đó là:

3 + 1 = 4 (cái)

Đáp số: 4 cái

Chọn A.

Câu 6. 

Phương pháp giải :

– Tìm Quân cho em Quân cho em ta lấy số nhãn vở Quân có chia cho 4.

– Tìm số nhãn vở còn lại ta lấy số nhãn vở Quân có trừ đi số nhãn vở Quân cho em.

Cách giải : 

Quân cho em số nhãn vở là:

36 : 4 = 9 (nhãn vở)

Quân còn lại số nhãn vở là:

36 – 9 = 27 (nhãn vở)

Đáp số: 27 nhãn vở.

Chọn C.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1.

Phương pháp giải :

– Đặt tính : Viết các chữ số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau.

– Tính : Cộng, trừ hoặc nhân lần lượt từ phải sang trái.

Phép chia ta đặt theo cột dọc, sau đó chia lần lượt từ trái sang phải.

Cách giải :

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 9

Bài 2.

Phương pháp giải :

– Biểu thức có phép tính nhân, chia, cộng, trừ thì tính nhân, chia trước, cộng, trừ sau.

– Biểu thức có phép tính nhân, chia thì thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.

Cách giải :

a)      \(48 \times 6 + 212\)

\( = 288 + 212\)

\( = 500\)

b)      \(678 – (123 + 84 \times 4) \)

\( = 678 – (123 +336 )\)

\( = 678 – 459\)

\(=219\)

Bài 3.

Phương pháp giải :

Áp dụng các quy tắc:

– Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

– Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

– Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

Cách giải :

a)         \(x \times 6 = 218 + 136\)

\(x \times 6 = 354\)

\(x = 354:6\)

\(x = 59\)

d)        \(220 – x:4 = 147\)

\(x:4 = 220 – 147\)

\(x:4 = 73\)

\(x = 73 \times 4\)

\(x = 292\)

Bài 4. 

Phương pháp giải :

– Tìm số học sinh giỏi ta lấy số học sinh của cả lớp chia cho 4.

– Tìm số học sinh trung bình ta lấy số học sinh cả lớp chia cho 6.

– Tìm số học sinh khá ta lấy số học sinh cả lớp trừ đi số học sinh giỏi và số học sinh trung bình.

Cách giải :

Lớp 3A có số học sinh giỏi là :

36 : 4 =  9 (học sinh)

Lớp 3A có số học sinh trung bình là :

36 : 6 = 6 (học sinh)

Lớp 3A có số học sinh khá là :

36 – 9 – 6 = 21 (học sinh)

Đáp số : 21 học sinh.

Câu 5.

Phương pháp giải :

Nhóm các số có tổng hoặc hiệu là các số tròn trăm lại thành một nhóm.

Cách giải :

A = 247 + 502 – 147 + 134 – 102 + 66

A = (247 – 147) + (502 – 102) + (134 + 66)

A = 100 + 400 + 200

A = 500 + 200

A = 700

Bài liên quan:

  1. Đề thi ôn tập cuối HK1 Toán 3 – NH 2022 – 2023 – file WORD – BT số 1
  2. Đề thi ôn tập cuối HK1 Toán 3 – NH 2022 – 2023 – FILE WORD
  3. Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 3 năm 2021-2022
  4. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 10
  5. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 8
  6. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 7
  7. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 6
  8. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 5
  9. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 4
  10. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 3
  11. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 2
  12. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 3 – số 1

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • ĐỀ 04 – ÔN THI CK1 TOÁN 12 – CTM THEO CHUẨN BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • ĐỀ 03 – ÔN THI CK1 TOÁN 12 – CTM THEO CHUẨN BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • ĐỀ 02 – ÔN THI CK1 TOÁN 12 – CTM THEO CHUẨN BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • ĐỀ 1 – ÔN KTCK1 TOÁN 11 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • ĐỀ 1 – ÔN KTCK1 TOÁN 12 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • ĐỀ 1 – ÔN KTCK1 TOÁN 10 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 12 – Đề BT số 14 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 12 – Đề BT số 13 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 10 – KNTT – Đề số 06 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 10 – KNTT – Đề số 05 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 11 – KNTT – Đề số 05 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 11 – KNTT – Đề số 04 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 12 – Đề BT số 12 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 10 – KNTT – Đề số 01 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 11 – KNTT – Đề số 01 – 2024.docx
  • Đề THAM KHẢO THI HK1 – Toán 12 – Đề BT1 – 2024
  • Đề thi cuối HK1 Toán LỚP 10 (KNTT)– NH 2022 – 2023 – file WORD – BT số 1
  • Đề thi cuối HK1 Toán LỚP 11 – NH 2022 – 2023 – file WORD – BT số 1
  • Đề thi ôn tập cuối HK1 Toán 12 – NH 2022 – 2023 – BT số 5
  • Đề thi cuối HK1 Toán LỚP 9 – NH 2022 – 2023 – file WORD – BT số 1

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.