Lớp 6 · Chương III: Số nguyên

Ôn tập chương 3 - Toán 6

🚀 Khởi động

🎯 Ôn tập chương 3 — Số nguyên

Chương 3 mở rộng khái niệm số từ số tự nhiên sang số nguyên, bao gồm cả số âm. Đây là bước quan trọng để hiểu sâu hơn về toán học.

➖
Số âm

Khái niệm số âm

➕
Phép tính

Cộng, trừ, nhân, chia

📏
Giá trị tuyệt đối

Khoảng cách từ 0

🔍 Khám phá

📖 I. LÝ THUYẾT

1. Tập hợp số nguyên

Số nguyên: Bao gồm số tự nhiên, số 0 và số nguyên âm.

Ký hiệu:

Số đối: Số đối của là . Ví dụ: số đối của là .

2. So sánh số nguyên

Quy tắc:

  • Số âm < 0 < Số dương
  • Số âm càng xa 0 thì càng nhỏ
  • Ví dụ:

3. Phép cộng và phép trừ

Cộng hai số cùng dấu: Cộng giá trị tuyệt đối, giữ dấu chung

Cộng hai số khác dấu: Lấy hiệu giá trị tuyệt đối, lấy dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

Phép trừ:

Ví dụ:

4. Phép nhân và phép chia

Quy tắc dấu:

  • Dương × Dương = Dương
  • Âm × Âm = Dương
  • Dương × Âm = Âm
  • Âm × Dương = Âm

Ví dụ:

5. Giá trị tuyệt đối

Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của (ký hiệu ) là khoảng cách từ đến 0 trên trục số.

Công thức:

  • nếu
  • nếu

Ví dụ: , ,

6. Quy tắc dấu ngoặc

Quy tắc:

  • Bỏ dấu ngoặc có dấu trước: giữ nguyên dấu các số bên trong
  • Bỏ dấu ngoặc có dấu trước: đổi dấu tất cả các số bên trong

Ví dụ:

✏️ Luyện tập

📝 II. LUYỆN TẬP - TRẮC NGHIỆM

🧮 Thực hành: Ôn tập chương 3 — Số nguyên

Điểm: 0/0

Ôn tập: Nhận biết, so sánh, GTTĐ, cộng trừ:

Số 8 là: (1=Dương, 2=Âm, 3=Số 0)

💡 8 lớn hơn 0 nên là số dương.

💡 Tổng kết chương 3 — Số nguyên:

  • • Số nguyên: ..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...
  • • Số đối: a và -a luôn có a + (-a) = 0
  • • GTTĐ: |a| ≥ 0, |a| = |-a|
  • • Cộng/trừ: cùng dấu cộng, khác dấu trừ, đổi dấu khi trừ
  • • Nhân: cùng dấu dương, khác dấu âm
  • • Chia: a : b = c ↔ a = b × c (b ≠ 0)
  • • ước: a là ước của b nếu b : a là số nguyên
  • • bội: a là bội của b nếu a = b × k (k ∈ ℤ)
Câu 1 / 12
Dễ0 đã trả lời

Số đối của −5-5 là:

🌍 Vận dụng

🌍 III. VẬN DỤNG THỰC TẾ

📝 Bài toán 1: Nhiệt độ buổi sáng là , buổi trưa tăng , buổi chiều giảm .

a) Nhiệt độ buổi trưa là bao nhiêu?

b) Nhiệt độ buổi chiều là bao nhiêu?

c) Nhiệt độ buổi chiều so với buổi sáng thay đổi bao nhiêu?

Giải:

a) Nhiệt độ buổi trưa:

b) Nhiệt độ buổi chiều:

c) Thay đổi: (tăng)

📝 Bài toán 2: Một tài khoản ngân hàng có số dư ban đầu là đồng. Trong tuần:

  • Thứ hai: rút đồng
  • Thứ ba: gửi đồng
  • Thứ tư: rút đồng
  • Thứ năm: gửi đồng

a) Tính số dư sau mỗi ngày

b) Số dư cuối tuần là bao nhiêu?

Giải:

a) Thứ hai: đồng

Thứ ba: đồng

Thứ tư: đồng

Thứ năm: đồng

b) Số dư cuối tuần: đồng

📝 Bài toán 3: Tính giá trị của biểu thức:

a)

b)

c)

Giải:

a)

b)

c)

⭐ Ghi nhớ

💡 Những điều cần ghi nhớ

  • Số nguyên:
  • So sánh: Số âm < 0 < Số dương
  • Cộng: Cùng dấu cộng giá trị tuyệt đối, khác dấu lấy hiệu
  • Trừ:
  • Nhân/Chia: Âm × Âm = Dương, Âm × Dương = Âm
  • Giá trị tuyệt đối: là khoảng cách từ đến 0
  • Quy tắc dấu ngoặc: Dấu trước ngoặc đổi dấu tất cả số bên trong

📝 Bài tập tự luận (10 câu từ dễ đến khó)

Bài 1 (Dễ): So sánh: a) và   b) và   c) và

Bài 2 (Dễ): Tính: a)   b)   c)

Bài 3 (Dễ): Tính: a)   b)   c)

Bài 4 (Dễ): Tính: a)   b)   c)

Bài 5 (Thông hiểu): Tính: a)   b)   c)

Bài 6 (Thông hiểu): Tính giá trị tuyệt đối: a)   b)   c)

Bài 7 (Vận dụng): Tính nhanh: a)   b)

Bài 8 (Vận dụng): Bỏ dấu ngoặc và tính:

Bài 9 (Vận dụng): Nhiệt độ buổi sáng , buổi trưa tăng , buổi chiều giảm . Nhiệt độ buổi chiều?

Bài 10 (Vận dụng cao): Tính:

📖 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT 10 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: a) b) c)


Bài 2: a) b) c)


Bài 3: a) b) c)


Bài 4: a) b) c)


Bài 5: a) b) c)


Bài 6: a) b) c)


Bài 7: a) b) ;


Bài 8:


Bài 9: Buổi trưa: . Buổi chiều: .


Bài 10: ; ; ; .