Bài 9: Dấu hiệu chia hết
🔍 Dấu hiệu chia hết — Nhận biết nhanh
Không cần chia, chỉ cần nhìn là biết chia hết!
Chữ số cuối chẵn
Tận cùng 0 hoặc 5
Tổng chữ số ⋮ 3
📖 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Một số chia hết cho khi và chỉ khi chữ số tận cùng là số chẵn ().
Ví dụ:
- (tận cùng là 4)
- (tận cùng là 6)
- (tận cùng là 0)
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Một số chia hết cho khi và chỉ khi chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
Ví dụ:
- (tận cùng là 5)
- (tận cùng là 0)
- (tận cùng là 5)
Ví dụ 1: Kiểm tra chia hết cho 2 và 5
a) có chia hết cho không? Cho không?
- Tận cùng là (chẵn) → ✓
- Tận cùng không phải hoặc → không chia hết cho ✗
b) có chia hết cho không? Cho không?
- Tận cùng là (chẵn) → ✓
- Tận cùng là → ✓
📖 2. Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
Dấu hiệu chia hết cho 3:
Một số chia hết cho khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho .
Ví dụ:
- Tổng:
- Vậy
Dấu hiệu chia hết cho 9:
Một số chia hết cho khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho .
Ví dụ:
- Tổng:
- Vậy
Ví dụ 2: Kiểm tra chia hết cho 3 và 9
a) có chia hết cho không? Cho không?
Tổng các chữ số:
- → ✓
- không chia hết cho → không chia hết cho ✗
b) có chia hết cho không? Cho không?
Tổng các chữ số:
- → ✓
- → ✓
📊 3. Bảng tổng hợp dấu hiệu chia hết
| Chia hết cho | Dấu hiệu | Ví dụ |
|---|---|---|
| Chữ số tận cùng là | ||
| Chữ số tận cùng là hoặc | ||
| Tổng các chữ số chia hết cho | () | |
| Tổng các chữ số chia hết cho | () | |
| Chữ số tận cùng là |
🔗 4. Kết hợp các dấu hiệu
Dấu hiệu chia hết cho 6:
Một số chia hết cho khi và chỉ khi nó vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3.
Ví dụ:
- Tận cùng là (chẵn) → ✓
- Tổng: → ✓
- Vậy
Dấu hiệu chia hết cho 10:
Một số chia hết cho khi và chỉ khi chữ số tận cùng là .
Ví dụ:
Ví dụ 3: Kiểm tra chia hết cho 6
a) có chia hết cho không?
- Tận cùng là (chẵn) → ✓
- Tổng: → ✓
- Vậy ✓
b) có chia hết cho không?
- Tận cùng là (lẻ) → không chia hết cho ✗
- Vậy không chia hết cho ✗
🔍 5. Tìm chữ số chưa biết
Ví dụ 4: Tìm chữ số
a) Tìm để chia hết cho
Tổng các chữ số:
Để thì
(vì )
b) Tìm để chia hết cho
Tổng các chữ số:
Để thì
c) Tìm để chia hết cho cả
- Chia hết cho : tận cùng (chẵn) → luôn đúng ✓
- Chia hết cho : tận cùng phải là hoặc → không thỏa ✗
Vậy không tồn tại thỏa mãn.
Luyện tập
🔍 Thực hành: Dấu hiệu chia hết
Kiểm tra dấu hiệu chia hết:
💡 Tận cùng là 4 ⇒ chia hết cho 2.
💡 Dấu hiệu chia hết:
- • Chia hết 2: Tận cùng 0,2,4,6,8
- • Chia hết 5: Tận cùng 0,5
- • Chia hết 3: Tổng chữ số ⋮ 3
- • Chia hết 9: Tổng chữ số ⋮ 9
- • Chia hết 6: Cả ⋮ 2 và ⋮ 3
- • Chia hết 10: Tận cùng 0
Số nào chia hết cho ?
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Một cửa hàng có quyển vở. Người bán muốn xếp đều vào các hộp.
a) Có thể xếp đều vào các hộp quyển không?
b) Có thể xếp đều vào các hộp quyển không?
c) Có thể xếp đều vào các hộp quyển không?
Giải:
a) tận cùng là (chẵn) → . Có thể xếp đều.
b) Tổng: → . Có thể xếp đều.
c) tận cùng là (không phải hoặc ) → không chia hết cho . Không thể xếp đều.
📝 Bài toán 2: Một số điện thoại có dạng (với là chữ số cuối).
a) Tìm để số điện thoại chia hết cho .
b) Tìm để số điện thoại chia hết cho .
Giải:
a) Tổng:
Để chia hết cho :
Vì nên
b) Để chia hết cho :
Vì nên
📝 Bài toán 3: Một đơn vị bộ đội có chiến sĩ (với là chữ số ở hàng chục). Đơn vị muốn xếp đều thành các hàng, mỗi hàng người.
a) Tìm các giá trị của để số chiến sĩ chia hết cho .
b) Nếu mỗi hàng người thì tìm các giá trị của để số chiến sĩ chia hết cho .
c) Với giá trị tìm được ở câu b, số chiến sĩ có chia hết cho không?
Giải:
a) Số có tổng các chữ số: .
Để thì . Vì nên .
b) Để thì . Vì nên .
c) Với : số . tận cùng (chẵn) ⇒ chia hết cho ; ⇒ . Có.
Với : số . tận cùng (chẵn) ⇒ chia hết cho ; nên ⇒ . Có.
- Chia hết cho 2: Tận cùng
- Chia hết cho 5: Tận cùng hoặc
- Chia hết cho 3: Tổng các chữ số
- Chia hết cho 9: Tổng các chữ số
- Chia hết cho 6: Vừa , vừa
- Chia hết cho 10: Tận cùng
📝 Bài tập tự luận (10 câu từ dễ đến khó)
Bài 1 (Dễ - Nhận biết): Kiểm tra các số sau chia hết cho (kết quả dạng “chia hết cho …”, “không chia hết cho …”):
a)
b)
c)
d)
Bài 2 (Dễ - Nhận biết): Điền Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống:
a)
b)
c)
d)
Bài 3 (Dễ - Nhận biết): Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số:
a) chia hết cho
b) chia hết cho
c) chia hết cho
d) chia hết cho cả
Bài 4 (Thông hiểu): Tìm chữ số :
a) chia hết cho
b) chia hết cho
c) chia hết cho
d) chia hết cho cả và
Bài 5 (Thông hiểu): Trong các số , số nào chia hết cho ? Giải thích vì sao.
Bài 6 (Thông hiểu): Tìm tất cả các chữ số để:
a) chia hết cho
b) chia hết cho
c) chia hết cho
d) chia hết cho
Bài 7 (Vận dụng): Dùng ba chữ số (mỗi chữ số đúng một lần) ghép thành các số có ba chữ số:
a) chia hết cho
b) chia hết cho
c) chia hết cho cả và
d) chia hết cho
Bài 8 (Vận dụng thực tế): Một kho có số gạo khoảng từ kg đến kg. Người ta đóng gạo vào các túi kg, kg hay kg đều vừa đủ. Hỏi số gạo chính xác là bao nhiêu kg?
Bài 9 (Vận dụng): Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số chia hết cho và nhưng không chia hết cho .
Bài 10 (Vận dụng cao): Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho cả và .
📖 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT 10 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a) : tận cùng ⇒ chia hết cho ; tổng nhưng không chia hết cho . Vậy (không chia hết cho ).
b) : tận cùng ⇒ chia hết cho ; tổng . Vậy (không chia hết cho ).
c) : tận cùng ⇒ chia hết cho ; tổng . Vậy (không chia hết cho ).
d) : tận cùng ⇒ chia hết cho ; tổng . Vậy .
Bài 2: a) ⇒ Đ.
b) tận cùng ⇒ Đ.
c) ⇒ Đ.
d) tận cùng (chẵn) ⇒ Đ.
Bài 3: a) Số nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho là .
b) Số nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho là .
c) Số nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho : (vì ).
d) Chia hết cho cả ⇒ tận cùng và tổng chữ số chia hết cho . Số nhỏ nhất: .
Bài 4: a) chia hết cho ⇒ .
b) chia hết cho ⇒ tận cùng hoặc ⇒ .
c) chia hết cho ⇒ .
d) Chia hết cho ⇒ ; chia hết cho ⇒ chia hết cho ⇒ . Giao lại: .
Bài 5: Số chia hết cho phải chia hết cho cả và .
- : tận cùng (chẵn) ✓; ✓ ⇒ chia hết cho .
- : tận cùng (lẻ) ⇒ không chia hết cho ⇒ không.
- : tận cùng (chẵn) ✓; ✓ ⇒ chia hết cho .
- : tận cùng (lẻ) ⇒ không.
Vậy và chia hết cho .
Bài 6: a) : ⇒ .
b) : ⇒ .
c) : ⇒ .
d) : ⇒ .
Bài 7: Các số ghép được từ : .
a) Chia hết cho (tận cùng chẵn): .
b) Chia hết cho (tận cùng hoặc ): .
c) Chia hết cho cả và (tận cùng ): .
d) Chia hết cho (tổng ): tất cả bốn số đều chia hết cho .
Bài 8: Số gạo chia hết cho ⇒ chia hết cho cả (vì đôi một nguyên tố cùng nhau).
Bội của trong khoảng từ đến : chỉ có .
Đáp số: kg gạo.
Bài 9: Chia hết cho mà không chia hết cho ⇒ tận cùng phải là .
Xét các số có ba chữ số tận cùng từ lớn xuống nhỏ:
- : tổng , không chia hết cho .
- : tổng , không chia hết cho .
- : tổng ✓.
Đáp số: .
Bài 10: Chia hết cho và ⇒ tận cùng .
Chia hết cho ⇒ tổng các chữ số chia hết cho .
Xét các số có bốn chữ số tận cùng từ nhỏ đến lớn:
- : tổng .
- : tổng .
- …
- : tổng ✓.
Đáp số: (thỏa mãn: ).