Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
🔷 Tứ giác — Những hình đa dạng
Ngoài hình vuông, còn có nhiều hình tứ giác khác với tính chất riêng biệt!
4 góc vuông
4 cạnh bằng nhau
Cạnh đối song song
2 cạnh bên bằng nhau
📖 1. Hình chữ nhật
Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
Tính chất:
- Bốn góc vuông:
- Cạnh đối bằng nhau: ,
- Hai đường chéo bằng nhau
- Có 2 trục đối xứng
Công thức:
- Chu vi: (với là chiều dài, là chiều rộng)
- Diện tích:
Hình minh họa hình chữ nhật:
Ví dụ 1: Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
a) Chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm
Chu vi: cm
Diện tích: cm²
b) Chiều dài 15 cm, chiều rộng 8 cm
Chu vi: cm
Diện tích: cm²
📖 2. Hình thoi
Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
Tính chất:
- Bốn cạnh bằng nhau:
- Cạnh đối song song
- Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- Có 2 trục đối xứng
Công thức:
- Chu vi: (với là độ dài cạnh)
- Diện tích: (với , là độ dài hai đường chéo)
Hình minh họa hình thoi:
Ví dụ 2: Tính chu vi hình thoi
a) Cạnh 7 cm
Chu vi: cm
b) Cạnh 12 cm
Chu vi: cm
📖 3. Hình bình hành
Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.
Tính chất:
- Cạnh đối song song và bằng nhau: , ; ,
- Góc đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- Có tâm đối xứng
Công thức:
- Chu vi: (với , là độ dài hai cạnh kề)
- Diện tích: (với là cạnh đáy, là chiều cao)
Hình minh họa hình bình hành:
Ví dụ 3: Tính chu vi hình bình hành
a) Cạnh 9 cm, cạnh 5 cm
Chu vi: cm
b) Cạnh 12 cm, cạnh 7 cm
Chu vi: cm
📖 4. Hình thang cân
Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
Tính chất:
- Hai cạnh đáy song song:
- Hai cạnh bên bằng nhau:
- Hai góc ở mỗi đáy bằng nhau
- Có 1 trục đối xứng
Công thức:
- Chu vi: (với , là độ dài hai đáy, là độ dài cạnh bên)
- Diện tích: (với , là độ dài hai đáy, là chiều cao)
Hình minh họa hình thang cân:
Ví dụ 4: Tính chu vi hình thang cân
a) Đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 8 cm, cạnh bên 5 cm
Chu vi: cm
b) Đáy lớn 15 cm, đáy nhỏ 10 cm, cạnh bên 6 cm
Chu vi: cm
Luyện tập
🧮 Thực hành: Hình chữ nhật, Thoi, Bình hành, Thang cân
Tính chu vi các hình tứ giác:
💡 Chu vi hình thoi = 4 × 10 = 40 cm.
💡 Ghi nhớ nhanh:
- • Hình chữ nhật: P = 2(a+b), S = a×b
- • Hình thoi: P = 4a, S = (d₁×d₂)/2
- • Hình bình hành: P = 2(a+b), S = a×h
- • Hình thang cân: P = a+b+2c, S = (a+b)×h/2
Hình chữ nhật có bao nhiêu góc vuông?
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Một mảnh đất hình chữ nhật chiều dài 24 m, chiều rộng 18 m.
a) Tính chu vi mảnh đất.
b) Tính diện tích mảnh đất.
c) Nếu trồng cây cách nhau 3 m dọc theo chu vi, cần bao nhiêu cây?
Giải:
a) Chu vi: m
b) Diện tích: m²
c) Số cây: cây
📝 Bài toán 2: Một viên gạch hình thoi cạnh 20 cm.
a) Tính chu vi viên gạch.
b) Nếu lát một bức tường dài 4 m bằng những viên gạch này, cần bao nhiêu viên?
Giải:
a) Chu vi: cm
b) Số viên: viên
📝 Bài toán 3: Một cánh đồng hình bình hành có cạnh đáy m, chiều cao m.
a) Tính diện tích cánh đồng.
b) Nếu trồng lúa trên diện tích đó, mỗi hecta ( m²) thu được tấn lúa, cánh đồng thu được bao nhiêu tấn?
Giải:
a) Diện tích: m²
b) Số tấn lúa: tấn
- Hình chữ nhật: 4 góc vuông, cạnh đối bằng nhau, chu vi , diện tích
- Hình thoi: 4 cạnh bằng nhau, đường chéo vuông góc, chu vi
- Hình bình hành: Cạnh đối song song và bằng nhau, chu vi , diện tích
- Hình thang cân: 2 cạnh bên bằng nhau, 2 góc ở mỗi đáy bằng nhau, chu vi
📝 Bài tập tự luận (10 câu từ dễ đến khó)
Bài 1 (Dễ - Nhận biết): Hình chữ nhật có mấy góc vuông? Mấy cặp cạnh đối bằng nhau?
Bài 2 (Dễ - Nhận biết): Hình thoi có mấy cạnh bằng nhau? Đường chéo có tính chất gì?
Bài 3 (Dễ - Nhận biết): Hình bình hành có mấy cặp cạnh song song?
Bài 4 (Dễ - Tính toán): Tính chu vi hình chữ nhật dài cm, rộng cm.
Bài 5 (Dễ - Tính toán): Tính chu vi hình thoi cạnh cm.
Bài 6 (Thông hiểu): Tính diện tích hình chữ nhật dài cm, rộng cm.
Bài 7 (Thông hiểu): Tính diện tích hình thoi có hai đường chéo cm và cm.
Bài 8 (Vận dụng): Một mảnh đất hình chữ nhật dài m, rộng m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất.
Bài 9 (Vận dụng): So sánh chu vi hình thoi cạnh cm và chu vi hình chữ nhật cm cm.
Bài 10 (Vận dụng cao): Cho hình thang cân ABCD có , cm, cm, cm. Tính chu vi hình thang cân.
📖 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT 10 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Hình chữ nhật có góc vuông, cặp cạnh đối bằng nhau.
Bài 2: Hình thoi có cạnh bằng nhau. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Bài 3: Hình bình hành có cặp cạnh song song.
Bài 4: Chu vi cm.
Bài 5: Chu vi cm.
Bài 6: Diện tích cm².
Bài 7: Diện tích cm².
Bài 8: Chu vi m. Diện tích m².
Bài 9:
- Chu vi hình thoi cm
- Chu vi hình chữ nhật cm
- Vậy hai chu vi bằng nhau.
Bài 10: Chu vi cm.