Lớp 6 · Chương III: Số nguyên

Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

🚀 Khởi động

🔓 Quy tắc dấu ngoặc — Đơn giản hóa biểu thức

Quy tắc dấu ngoặc giúp bỏ ngoặc và tính toán nhanh hơn!

➕ ( )
Dấu + trước ngoặc

Giữ nguyên dấu trong ngoặc

➖ ( )
Dấu - trước ngoặc

Đổi dấu trong ngoặc

🔍 Khám phá

📖 1. Quy tắc bỏ dấu ngoặc

Quy tắc 1: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "" đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

Quy tắc 2: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "" đằng trước, ta đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

Ví dụ 1: Bỏ dấu ngoặc với dấu "" trước ngoặc

a)

Trước ngoặc là dấu "" nên giữ nguyên dấu:

b)

Ví dụ 2: Bỏ dấu ngoặc với dấu "" trước ngoặc

a)

Trước ngoặc là dấu "" nên đổi dấu:

b)

c)

📊 Bảng tóm tắt quy tắc

Dấu trước ngoặcQuy tắcVí dụ
Giữ nguyên dấu
Đổi dấu

📖 2. Quy tắc thêm dấu ngoặc

Quy tắc 1: Khi thêm dấu ngoặc có dấu "" đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

Quy tắc 2: Khi thêm dấu ngoặc có dấu "" đằng trước, ta đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

Ví dụ 3: Thêm dấu ngoặc

a) Thêm dấu ngoặc vào với dấu "" đằng trước

Đổi dấu trong ngoặc:

Kiểm tra:

b) Thêm dấu ngoặc vào với dấu "" đằng trước

Giữ nguyên dấu:

Kiểm tra:

⚡ 3. Ứng dụng tính nhanh

Ví dụ 4: Tính nhanh bằng quy tắc dấu ngoặc

a)

Cách 1: Tính trong ngoặc trước

Cách 2: Bỏ ngoặc

b)

Bỏ ngoặc:

c)

🔢 4. Biểu thức có nhiều dấu ngoặc

Ví dụ 5: Bỏ nhiều dấu ngoặc

a)

Bước 1: Bỏ ngoặc tròn trong cùng

Bước 2: Tính trong ngoặc vuông

Bước 3: Bỏ ngoặc vuông

b)

✏️ Luyện tập

🧮 Thực hành: Quy tắc dấu ngoặc

Điểm: 0/0

Bước ngoặc (quy tắc dấu ngoặc):

14 - (11 + 2)

💡 Bước ngoặc: 14 - 11 - 2 = 1. Trước ngoặc là dấu - nên đổi dấu bên trong.

💡 Ghi nhớ nhanh:

  • • Trước ngoặc là dấu +: giữ nguyên dấu bên trong ngoặc
  • • Trước ngoặc là dấu -: đổi dấu tất cả bên trong ngoặc
  • • a + (b - c) = a + b - c
  • • a - (b + c) = a - b - c
  • • a - (b - c) = a - b + c
Câu 1 / 11
Dễ0 đã trả lời

Bỏ dấu ngoặc: 15+(8+3)15 + (-8 + 3)

🌍 Vận dụng

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Bài toán 1: Một cửa hàng có sản phẩm. Buổi sáng bán được sản phẩm và nhập thêm sản phẩm. Buổi chiều bán được sản phẩm và nhập thêm sản phẩm.

a) Viết biểu thức tính số sản phẩm còn lại.

b) Tính số sản phẩm còn lại.

Giải:

a) Biểu thức:

b) Tính:

(sản phẩm)

📝 Bài toán 2: Nhiệt độ ban đầu là . Sau đó giảm rồi tăng . Tiếp theo giảm rồi tăng .

a) Viết biểu thức tính nhiệt độ cuối cùng.

b) Tính nhiệt độ cuối cùng.

Giải:

a) Biểu thức:

b) Tính:

📝 Bài toán 3: Một tài khoản ngân hàng có số dư ban đầu là đồng. Trong tháng:

  • Chi: đồng, thu: đồng, chi: đồng, thu: đồng.

a) Viết biểu thức tính số dư cuối tháng (dùng dấu ngoặc nhóm các khoản chi và thu).

b) Bỏ dấu ngoặc và tính số dư cuối tháng.

Giải:

a) Biểu thức:

b) Bỏ ngoặc:

(đồng)

Số dư cuối tháng: đồng

⭐ Ghi nhớ
  • Bỏ ngoặc với dấu +: Giữ nguyên dấu trong ngoặc
  • Bỏ ngoặc với dấu -: Đổi dấu trong ngoặc
  • Thêm ngoặc với dấu +: Giữ nguyên dấu
  • Thêm ngoặc với dấu -: Đổi dấu
  • Nhiều ngoặc: Bỏ từ trong ra ngoài

📝 Bài tập tự luận (10 câu từ dễ đến khó)

Bài 1 (Dễ): Bỏ dấu ngoặc: a)   b)

Bài 2 (Dễ): Bỏ dấu ngoặc: a)   b)

Bài 3 (Dễ): Tính nhanh: a)   b)

Bài 4 (Thông hiểu): Thêm dấu ngoặc với dấu trước: a)   b)

Bài 5 (Thông hiểu): B bỏ dấu ngoặc:

Bài 6 (Vận dụng): Tài khoản có đồng. Tuần 1 chi , thu . Tuần 2 chi , thu . Tính số dư cuối.

Bài 7 (Vận dụng): Nhiệt độ ban đầu , giảm , tăng , giảm , tăng . Nhiệt độ cuối cùng?

Bài 8 (Vận dụng): Bỏ ngoặc và tính:

Bài 9 (Vận dụng): Cho . Tính: . So sánh.

Bài 10 (Vận dụng cao): Chứng minh với .

📖 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT 10 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: a) b)


Bài 2: a) b)


Bài 3: a) b)


Bài 4: a) b)


Bài 5:


Bài 6: đồng.


Bài 7: .


Bài 8: .


Bài 9: Hai biểu thức bằng nhau.


Bài 10: Vế trái: Vế phải: Vậy .