Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
🔄 Bội chung — Tìm điểm gặp nhau
Bội chung giúp tìm số nhỏ nhất chia hết cho nhiều số!
Bội của cả hai số
Bội chung nhỏ nhất
Quy đồng, lịch trình
📖 1. Bội chung
Định nghĩa: Số tự nhiên được gọi là bội chung của hai số và nếu vừa là bội của , vừa là bội của .
Ký hiệu: là tập hợp các bội chung của và .
Ví dụ: Tìm
- Bội của :
- Bội của :
Ví dụ 1: Tìm bội chung
a) Tìm
- Bội của :
- Bội của :
b) Tìm
- Bội của :
- Bội của :
📖 2. Bội chung nhỏ nhất (BCNN)
Định nghĩa: Bội chung nhỏ nhất của hai số và (khác ) là số khác nhỏ nhất trong tập hợp các bội chung của chúng.
Ký hiệu: BCNN hoặc
Ví dụ:
- → BCNN
- → BCNN
Tính chất:
- BCNN
- Mọi bội chung của và đều là bội của BCNN
Ví dụ 2: Tìm BCNN
a) Tìm BCNN
- Bội của :
- Bội của :
- BCNN
b) Tìm BCNN
- Bội của :
- Bội của :
- BCNN
🔍 3. Cách tìm BCNN
Phương pháp 1: Liệt kê bội
- Liệt kê các bội của mỗi số
- Tìm các bội chung
- Chọn bội chung nhỏ nhất (khác )
Phương pháp 2: Phân tích ra thừa số nguyên tố
- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
- Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng với số mũ lớn nhất
- Nhân các thừa số đã chọn
Công thức: Nếu và
Thì BCNN
Ví dụ 3: Tìm BCNN bằng phân tích
a) Tìm BCNN
Bước 1: Phân tích
Bước 2: Chọn thừa số với số mũ lớn nhất
- Thừa số:
- : →
- : →
Bước 3: Nhân
- BCNN
b) Tìm BCNN
Phân tích:
Chọn thừa số:
- : →
- : →
- : →
Kết quả:
- BCNN
🔗 4. Mối liên hệ giữa ƯCLN và BCNN
Định lý: Với hai số tự nhiên và (khác ):
Hệ quả:
Ví dụ 4: Áp dụng mối liên hệ
a) Biết ƯCLN. Tìm BCNN
b) Biết BCNN. Tìm ƯCLN
⚡ 5. Tính chất của BCNN
Tính chất 1: BCNN với mọi
Tính chất 2: Nếu thì BCNN
Tính chất 3: BCNN BCNN (tính giao hoán)
Tính chất 4: Mọi bội chung của và đều là bội của BCNN
Tính chất 5: Nếu và nguyên tố cùng nhau thì BCNN
Ví dụ 5: Áp dụng tính chất
a) Tìm BCNN
nên
Theo tính chất 2: BCNN
b) Tìm BCNN (biết và nguyên tố cùng nhau)
Theo tính chất 5: BCNN
📊 6. So sánh ƯCLN và BCNN
| Tiêu chí | ƯCLN | BCNN |
|---|---|---|
| Định nghĩa | Ước chung lớn nhất | Bội chung nhỏ nhất |
| So với | ||
| Cách tìm | Thừa số chung, mũ nhỏ nhất | Thừa số chung + riêng, mũ lớn nhất |
| Ứng dụng | Chia đều, rút gọn | Quy đồng, lịch trình |
| Với |
Luyện tập
🔗 Thực hành: ƯCLN & BCNN
Tìm ƯCLN / BCNN / Nguyên tố cùng nhau:
💡 ƯCLN(15, 26) = 1 ⇒ nguyên tố cùng nhau.
💡 Ghi nhớ:
- • ƯCLN: thừa số chung, mũ nhỏ nhất
- • BCNN: thừa số chung + riêng, mũ lớn nhất
- • ƯCLN(a,b) × BCNN(a,b) = a × b
- • Nguyên tố cùng nhau: ƯCLN = 1
- • ƯCLN: chia đều / BCNN: gặp lại / quy đồng
Bội chung của và là:
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Hai xe buýt xuất phát cùng lúc từ bến. Xe thứ nhất cứ phút lại về bến một lần, xe thứ hai cứ phút lại về bến một lần.
a) Sau bao lâu hai xe lại cùng về bến?
b) Trong giờ, hai xe cùng về bến bao nhiêu lần?
Giải:
a) Thời gian hai xe cùng về bến = BCNN
Phân tích:
BCNN
Sau 36 phút hai xe lại cùng về bến.
b) giờ = phút
Số lần cùng về bến: (lần)
📝 Bài toán 2: Một người muốn cắt hai tấm vải dài cm và cm thành các mảnh bằng nhau, mỗi mảnh có độ dài lớn nhất (tính bằng cm, là số tự nhiên).
a) Mỗi mảnh vải dài bao nhiêu cm?
b) Có tất cả bao nhiêu mảnh vải?
c) Nếu muốn ghép các mảnh vải thành các tấm vuông nhỏ nhất, cạnh tấm vuông dài bao nhiêu?
Giải:
a) Độ dài mỗi mảnh = ƯCLN
Phân tích:
ƯCLN
Mỗi mảnh dài 24 cm.
b) Số mảnh:
- Tấm thứ nhất: (mảnh)
- Tấm thứ hai: (mảnh)
- Tổng: (mảnh)
c) Cạnh tấm vuông = BCNN
BCNN
Cạnh tấm vuông: 144 cm.
📝 Bài toán 3: Cô giáo có một số quyển sách. Khi xếp số sách đó thành các chồng, mỗi chồng quyển, quyển hoặc quyển thì đều vừa đủ chồng.
a) Tìm số sách nhỏ nhất có thể.
b) Biết số sách trong khoảng từ đến quyển. Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển sách?
Giải:
a) Số sách phải là bội chung của và . Số sách nhỏ nhất = BCNN.
Phân tích:
BCNN
Số sách nhỏ nhất có thể là 60 quyển.
b) Bội chung của là các bội của :
Số trong khoảng từ đến chỉ có .
Cô giáo có 120 quyển sách.
- Bội chung: Số vừa là bội của , vừa là bội của
- BCNN: Bội chung nhỏ nhất (khác ) của và
- Cách tìm BCNN:
- Liệt kê bội → chọn bội chung nhỏ nhất
- Phân tích → chọn thừa số chung + riêng với số mũ lớn nhất
- Mối liên hệ: ƯCLN BCNN
- Tính chất: BCNN; Nếu thì BCNN
📝 Bài tập tự luận (10 câu từ dễ đến khó)
Bài 1 (Dễ - Nhận biết): Tìm bội chung của các cặp số sau (5 số đầu tiên khác ):
a)
b)
c)
d)
Bài 2 (Dễ - Nhận biết): Tìm BCNN bằng cách liệt kê bội:
a) BCNN
b) BCNN
c) BCNN
d) BCNN
Bài 3 (Dễ - Nhận biết): Áp dụng tính chất để tìm nhanh:
a) BCNN
b) BCNN
c) BCNN
Bài 4 (Thông hiểu): Tìm BCNN bằng phân tích ra thừa số nguyên tố:
a) BCNN
b) BCNN
c) BCNN
d) BCNN
Bài 5 (Thông hiểu): Tìm BCNN của ba số:
a) BCNN
b) BCNN
c) BCNN
Bài 6 (Thông hiểu): Áp dụng mối liên hệ ƯCLN BCNN:
a) Biết ƯCLN. Tìm BCNN.
b) Biết BCNN. Tìm ƯCLN.
c) Biết ƯCLN. Tìm BCNN.
Bài 7 (Vận dụng): Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho cả , và .
Bài 8 (Vận dụng thực tế): Ba bạn Mai, Lan, Hoa trực nhật cùng một ngày. Bạn Mai cứ ngày trực một lần, bạn Lan cứ ngày trực một lần, bạn Hoa cứ ngày trực một lần.
a) Sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba bạn lại cùng trực nhật?
b) Sau bao lâu (tính bằng ngày) thì ba bạn cùng trực nhật lần thứ hai?
Bài 9 (Vận dụng): Tìm hai số tự nhiên và biết và BCNN.
Bài 10 (Vận dụng cao): Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho cả , và .
📖 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT 10 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a) Bội của : ; bội của : . .
b) Bội của : ; bội của : . .
c) .
d) .
Bài 2: a) Bội của : ; bội của : . BCNN = .
b) Bội của : ; bội của : . BCNN = .
c) Bội của : ; bội của : . BCNN = .
d) Bội của : ; bội của : . BCNN = .
Bài 3: a) BCNN (tính chất 1).
b) Vì nên BCNN.
c) và nguyên tố cùng nhau nên BCNN.
Bài 4: a) ; . BCNN = .
b) ; . BCNN = .
c) ; . BCNN = .
d) ; . BCNN = .
Bài 5: a) ; ; . BCNN = .
b) ; ; . BCNN = .
c) ; ; . BCNN = .
Bài 6: a) BCNN.
b) ƯCLN.
c) BCNN.
Bài 7: Số cần tìm là BCNN.
; ; .
BCNN.
Số tự nhiên nhỏ nhất cần tìm là 72.
Bài 8: a) Số ngày cả ba cùng trực = BCNN.
; ; .
BCNN.
Sau ít nhất 36 ngày cả ba bạn lại cùng trực nhật.
b) Lần thứ hai cùng trực nhật sau lần đầu là ngày.
Ba bạn cùng trực nhật lần thứ hai sau 36 ngày.
Bài 9: Ta có: ƯCLN.
Đặt , với ƯCLN.
.
Các cặp với ƯCLN và : .
Vậy các cặp : .
Bài 10: Số cần tìm là bội chung của , và .
; ; .
BCNN.
Các bội chung của là các bội của :
Số nhỏ nhất có ba chữ số là .
Số cần tìm là 144.