Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất
🔗 Ước chung — Tìm điểm chung
Ước chung giúp tìm số lớn nhất có thể chia hết cho nhiều số!
Ước của cả hai số
Ước chung lớn nhất
Chia đều, rút gọn
📖 1. Ước chung
Định nghĩa: Số tự nhiên được gọi là ước chung của hai số và nếu vừa là ước của , vừa là ước của .
Ký hiệu: là tập hợp các ước chung của và .
Ví dụ: Tìm
- Ước của :
- Ước của :
Ví dụ 1: Tìm ước chung
a) Tìm
- Ước của :
- Ước của :
b) Tìm
- Ước của :
- Ước của :
📖 2. Ước chung lớn nhất (ƯCLN)
Định nghĩa: Ước chung lớn nhất của hai số và là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của chúng.
Ký hiệu: ƯCLN hoặc
Ví dụ:
- → ƯCLN
- → ƯCLN
Tính chất:
- ƯCLN
- Mọi ước chung của và đều là ước của ƯCLN
Ví dụ 2: Tìm ƯCLN
a) Tìm ƯCLN
- Ước của :
- Ước của :
- ƯCLN
b) Tìm ƯCLN
- Ước của :
- Ước của :
- ƯCLN
🔍 3. Cách tìm ƯCLN
Phương pháp 1: Liệt kê ước
- Liệt kê tất cả các ước của mỗi số
- Tìm các ước chung
- Chọn ước chung lớn nhất
Phương pháp 2: Phân tích ra thừa số nguyên tố
- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
- Chọn các thừa số nguyên tố chung với số mũ nhỏ nhất
- Nhân các thừa số đã chọn
Công thức: Nếu và
Thì ƯCLN
Ví dụ 3: Tìm ƯCLN bằng phân tích
a) Tìm ƯCLN
Bước 1: Phân tích
Bước 2: Chọn thừa số chung với số mũ nhỏ nhất
- Thừa số chung:
- : →
- : →
Bước 3: Nhân
- ƯCLN
b) Tìm ƯCLN
Phân tích:
Chọn thừa số chung:
- : →
- : →
- : →
Kết quả:
- ƯCLN
🔗 4. Hai số nguyên tố cùng nhau
Định nghĩa: Hai số và được gọi là nguyên tố cùng nhau nếu ƯCLN.
Ví dụ:
- ƯCLN → và nguyên tố cùng nhau
- ƯCLN → và nguyên tố cùng nhau
- ƯCLN → và không nguyên tố cùng nhau
Lưu ý: Hai số nguyên tố cùng nhau không nhất thiết phải là số nguyên tố.
Ví dụ 4: Kiểm tra nguyên tố cùng nhau
a) và có nguyên tố cùng nhau không?
- Không có thừa số chung
- ƯCLN
Vậy và nguyên tố cùng nhau ✓
b) và có nguyên tố cùng nhau không?
- Thừa số chung:
- ƯCLN
Vậy và không nguyên tố cùng nhau ✗
⚡ 5. Tính chất của ƯCLN
Tính chất 1: ƯCLN với mọi
Tính chất 2: Nếu thì ƯCLN
Tính chất 3: ƯCLN ƯCLN (tính giao hoán)
Tính chất 4: Mọi ước chung của và đều là ước của ƯCLN
Tính chất 5: Nếu ƯCLN thì ƯCLN
Ví dụ 5: Áp dụng tính chất
a) Tìm ƯCLN
nên
Theo tính chất 2: ƯCLN
b) Cho ƯCLN. Tìm ƯCLN
,
Theo tính chất 5: ƯCLN
Luyện tập
🔗 Thực hành: ƯCLN & BCNN
Tìm ƯCLN / BCNN / Nguyên tố cùng nhau:
💡 ƯCLN(15, 28) = 1 ⇒ nguyên tố cùng nhau.
💡 Ghi nhớ:
- • ƯCLN: thừa số chung, mũ nhỏ nhất
- • BCNN: thừa số chung + riêng, mũ lớn nhất
- • ƯCLN(a,b) × BCNN(a,b) = a × b
- • Nguyên tố cùng nhau: ƯCLN = 1
- • ƯCLN: chia đều / BCNN: gặp lại / quy đồng
Ước chung của và là:
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Bài toán 1: Một cửa hàng có quyển vở và cây bút. Người bán muốn chia đều vào các túi quà, mỗi túi có số vở và số bút như nhau.
a) Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?
b) Mỗi túi có bao nhiêu vở và bao nhiêu bút?
Giải:
a) Số túi nhiều nhất = ƯCLN
Phân tích:
ƯCLN
Có thể chia được nhiều nhất 12 túi.
b) Mỗi túi có:
- Số vở: (quyển)
- Số bút: (cây)
📝 Bài toán 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m. Người ta muốn chia mảnh đất thành các ô vuông bằng nhau, cạnh có độ dài là số tự nhiên (tính bằng mét).
a) Tìm độ dài cạnh lớn nhất của mỗi ô vuông.
b) Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
Giải:
a) Độ dài cạnh lớn nhất = ƯCLN
Phân tích:
ƯCLN
Độ dài cạnh lớn nhất: 12 m
b) Số ô vuông:
- Theo chiều dài: (ô)
- Theo chiều rộng: (ô)
- Tổng số ô: (ô)
📝 Bài toán 3: Một kho lương thực có kg gạo tẻ và kg gạo nếp. Người ta muốn chia đều toàn bộ gạo vào các túi, mỗi túi có số gạo tẻ và số gạo nếp như nhau.
a) Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?
b) Mỗi túi có bao nhiêu kg gạo tẻ và bao nhiêu kg gạo nếp?
Giải:
a) Số túi nhiều nhất = ƯCLN
Phân tích:
ƯCLN
Có thể chia được nhiều nhất 60 túi.
b) Mỗi túi có:
- Gạo tẻ: (kg)
- Gạo nếp: (kg)
- Ước chung: Số vừa là ước của , vừa là ước của
- ƯCLN: Ước chung lớn nhất của và
- Cách tìm ƯCLN:
- Liệt kê ước → chọn ước chung lớn nhất
- Phân tích → chọn thừa số chung với số mũ nhỏ nhất
- Nguyên tố cùng nhau: ƯCLN
- Tính chất: ƯCLN; Nếu thì ƯCLN
📝 Bài tập tự luận (10 câu từ dễ đến khó)
Bài 1 (Dễ - Nhận biết): Tìm ước chung của các cặp số sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 2 (Dễ - Nhận biết): Tìm ƯCLN bằng cách liệt kê ước:
a) ƯCLN
b) ƯCLN
c) ƯCLN
d) ƯCLN
Bài 3 (Dễ - Nhận biết): Áp dụng tính chất để tìm nhanh:
a) ƯCLN
b) ƯCLN
c) ƯCLN
Bài 4 (Thông hiểu): Tìm ƯCLN bằng phân tích ra thừa số nguyên tố:
a) ƯCLN
b) ƯCLN
c) ƯCLN
d) ƯCLN
Bài 5 (Thông hiểu): Kiểm tra các cặp số sau có nguyên tố cùng nhau không:
a)
b)
c)
d)
Bài 6 (Thông hiểu): Tìm ƯCLN của ba số:
a) ƯCLN
b) ƯCLN
c) ƯCLN
d) ƯCLN
Bài 7 (Vận dụng): Tìm ƯCLN rồi liệt kê tất cả các ước chung của và .
Bài 8 (Vận dụng thực tế): Một lớp học có học sinh nam và học sinh nữ. Cô giáo muốn chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có số nam và số nữ như nhau.
a) Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
b) Mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ?
c) Mỗi nhóm có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài 9 (Vận dụng): Tìm hai số tự nhiên và biết và ƯCLN.
Bài 10 (Vận dụng cao): Biết ƯCLN và . Tìm hai số tự nhiên và .
📖 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT 10 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a) Ư(10) = ; Ư(15) = . .
b) Ư(18) = ; Ư(24) = . .
c) Ư(20) = ; Ư(30) = . .
d) Ư(12) = ; Ư(16) = . .
Bài 2: a) ⇒ ƯCLN = .
b) ⇒ ƯCLN = .
c) ⇒ ƯCLN = .
d) Ư(14) = ; Ư(21) = ⇒ ⇒ ƯCLN = .
Bài 3: a) ƯCLN (tính chất 1).
b) Vì nên ƯCLN.
c) ƯCLN (hai số nguyên tố cùng nhau).
Bài 4: a) ; . ƯCLN = .
b) ; . ƯCLN = .
c) ; . ƯCLN = .
d) ; . ƯCLN = .
Bài 5: a) ; . Không có thừa số chung ⇒ ƯCLN = . Nguyên tố cùng nhau.
b) ; . ƯCLN = . Không nguyên tố cùng nhau.
c) ; . ƯCLN = . Nguyên tố cùng nhau.
d) ; . ƯCLN = . Không nguyên tố cùng nhau.
Bài 6: a) ƯCLN, ƯCLN. Vậy ƯCLN.
b) ƯCLN, ƯCLN. Vậy ƯCLN.
c) ƯCLN, ƯCLN. Vậy ƯCLN.
d) ƯCLN, ƯCLN. Vậy ƯCLN.
Bài 7: ; .
ƯCLN.
Các ước chung của và là các ước của : .
Bài 8: a) Số nhóm nhiều nhất = ƯCLN (vì , , ƯCLN = ).
b) Mỗi nhóm có: học sinh nam, học sinh nữ.
c) Mỗi nhóm có tất cả: học sinh.
Bài 9: Đặt , với ƯCLN.
.
Các cặp với ƯCLN và : .
Vậy các cặp : .
Bài 10: Đặt , với ƯCLN.
.
Các cặp với ƯCLN và : .
Vậy các cặp : hoặc .