Đề bài Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) và có một nguyên hàm là hàm số F(x) trên \(\left[ {a;b} \right]\), a < c < b. Khẳng định nào sau đây sai: A.\(\int\limits_a^b {f(x)dx = - \int\limits_b^a {f(x)dx.} } \) B.\(\int {f'(x)dx = f(x) + C.} \) C.\(\int\limits_a^b {f(x)dx = \int\limits_a^c {f(x)dx} + \int\limits_b^c … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 3 – 2019
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 2 – 2019
Đề bài Câu 1: Cho f(x) và g(x) là hai hàm liên tục trên \(\left[ { - 1;1} \right]\) và f(x) là hàm số chẵn , g(x) là hàm số lẻ. Biết \(\int\limits_0^1 {f(x)dx} = 5\) và \(\int\limits_0^1 {g(x)dx} = 7\). Mệnh đề nào dưới đây là sai? A.\(\int\limits_{ - 1}^1 {\left[ {f(x) + g(x)} \right]dx} = 10.\) B.\(\int\limits_{ - 1}^1 {\left[ {f(x) - g(x)} \right]dx} = … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 2 – 2019
Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 3 Hình học 12 – Đề 3
Đề bài Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), gọi \((P)\)là mặt phẳng song song với mặt phẳng \(Oxz\) và cắt mặt cầu \({(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} + {z^2} = 12\)theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của \((P)\) là: A.\(x - 2y + 1 = 0\). B.\(y - 2 = 0\). C.\(y + 1 = 0\). D.\(y + 2 = 0\). Câu 2: Trong không gian với hệ trục … [Đọc thêm...] vềĐề Kiểm Tra 1 tiết chương 3 Hình học 12 – Đề 3
Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 3 Hình học 12 – Đề 2
Đề bài Câu 1: Trong không gian \(Oxyz\) cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),\)\(\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right)\), \(\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right)\). Tìm vectơ \(\overrightarrow x \) sao cho vectơ \(\overrightarrow x \) đồng thời vuông góc với \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c … [Đọc thêm...] vềĐề Kiểm Tra 1 tiết chương 3 Hình học 12 – Đề 2
Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 3 Hình học 12 – Đề 1
Đề bài Câu 1: Trong không gian \(Oxyz\) cho ba điểm \(A( - 1; - 2;3),B(0;3;1),C(4;2;2)\). Cosin của góc \(\widehat {BAC}\) là A. \(\frac{9}{{2\sqrt {35} }}\). B. \(\frac{9}{{\sqrt {35} }}\). C. \( - \frac{9}{{2\sqrt {35} }}\). D. \( - \frac{9}{{\sqrt {35} }}\). Câu 2: Tọa độ của vecto \(\overrightarrow n \) vuông góc với hai vecto … [Đọc thêm...] vềĐề Kiểm Tra 1 tiết chương 3 Hình học 12 – Đề 1
Đề 10 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề bài Câu 1. Tìm \(I = \int {\dfrac{{{{\cos }^3}x}}{{1 + \sin x}}\,dx} \). A. \(I = - \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + \sin x + C\). B. \(I = \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + \sin x + C\). C. \(I = {\sin ^2}x - \sin x + C\) D. \(I = - \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x - \sin x + C\). Câu 2 . Một vật chuyển động với vận tốc \(v(t) = 1,2 + \dfrac{{{t^2} + 4}}{{1 + 3}}\,\,\,(m/s)\). … [Đọc thêm...] vềĐề 10 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề 9 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề bài Câu 1 . Tìm \(\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} \). A. \(I = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C\). B. \(I = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C\). C. \(I = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C\). D. \(I = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C\). Câu 2 . Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi … [Đọc thêm...] vềĐề 9 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề 8 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề bài Câu 1 . Tìm \(I = \int {{x^2}\cos x\,dx} \). A. \({x^2}.\sin x + x.\cos x - 2\sin x + C\). B. \({x^2}.\sin x + 2x.\cos x - 2\sin x + C\). C. \(x.\sin x + 2x.\cos x + C\). D. \(2x.\cos x + \sin + C\). Câu 2 . Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và \(y = \sqrt {x\sin x} \,\,(0 \le x \le … [Đọc thêm...] vềĐề 8 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề 7 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề bài Câu 1 . Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt {2 - x} ,\,y = x\) xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây : A. \(V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx + \pi \int\limits_0^2 {{x^2}\,dx} } \). B. \(V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx} \). C. \(V = \pi … [Đọc thêm...] vềĐề 7 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề 6 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12
Đề bài Câu 1 . Cho hình (H) giới hạn bởi đường cong \({y^2} + x = 0\), trục Oy và hai đường thẳng y = 0, y= 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Oy được tính bởi: A. \(V = {\pi ^2}\int\limits_0^1 {{x^4}\,dx} \). B. \(V = \pi \int\limits_0^1 {{y^2}\,dy} \). C. \(V = \pi \int\limits_0^1 {{y^4}\,dy} \). D. \(V = \pi \int\limits_0^1 { - … [Đọc thêm...] vềĐề 6 – Kiểm Tra 1 tiết chương 3 giải tích 12



