• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Giải Vở bài tập Toán 3 – Kết nối / Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 78 (Kết nối tri thức): Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100000

Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 78 (Kết nối tri thức): Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100000

Ngày 29/08/2023 Thuộc chủ đề:Giải Vở bài tập Toán 3 – Kết nối Tag với:Chủ đề 15 - 16 VBT TOAN 3 KN

Giải VBT Toán lớp 3 Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100000

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 Bài 78 Tiết 1 trang 114, 115

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114 Bài 1:Đặt tính rồi tính

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114, 115 Bài 78 Tiết 1 - Kết nối tri thức

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114, 115 Bài 78 Tiết 1 - Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114 Bài 2:Nối hai phép tính có cùng kết quả

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114, 115 Bài 78 Tiết 1 - Kết nối tri thức

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114, 115 Bài 78 Tiết 1 - Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114 Bài 3:Tính giá trị của biểu thức

a) 4 235 : 7 × 8 = ………

b) 7 015 × (48 : 8) = …………

c) 7 209 × 4 : 9 = ……………

d) 30 168 : (2 × 3) = ………….

Lời giải:

a) 4 235 : 7 × 8 = 605 × 8 = 4 840

b) 7 015 × (48 : 8) = 7 015 × 6 = 42 090

c) 7 209 × 4 : 9 = 28 836 : 9 = 3 204

d) 30 168 : (2 × 3) = 30 168 : 6 = 5 028

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 115 Bài 4:Một trang trại nuôi 5 400 con gà, số con vịt trang trại nuôi gấp 3 lần số con gà. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Lời giải:

Số con vịt trang trại đó nuôi là:

5 400 × 3 = 16 200 (con)

Trang trại đó nuôi tất cả số con gà và con vịt là:

16 200 + 5 400 = 19 600 (con)

Đáp số: 19 600 con

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 115 Bài 5:Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114, 115 Bài 78 Tiết 1 - Kết nối tri thức

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 114, 115 Bài 78 Tiết 1 - Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 Bài 78 Tiết 2 trang 115, 116

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 115 Bài 1:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Tích của 1 316 và 5 là:

A. 6 508

B. 6 580

C. 6 550

D. 5 580

b) Thương của 48 344 và 8 là:

A. 6 403

B. 643

C. 6 034

D. 6 043

c) Giá trị biểu thức 8 107 × (36 : 4) là:

A. 2 963

B. 72 903

C. 72 963

D. 27 963

Lời giải:

a) Đáp án đúng là: B

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 115, 116 Bài 78 Tiết 2 - Kết nối tri thức

b) Đáp án đúng là: D

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 115, 116 Bài 78 Tiết 2 - Kết nối tri thức

c) Đáp án đúng là: C

8 107 × (36 : 4)

= 8 107 × 9

= 72 963

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 115 Bài 2:Tính nhẩm

a) (4 000 + 5 000) × 6 = …..

b) 32 000 : 4 × 7 = …..

c) (55 000 – 7 000) : 6 =….

d) 8 000 × (4 × 2) = ……

Lời giải:

a) (4 000 + 5 000) × 6 = 9 000 × 6 = 54 000

b) 32 000 : 4 × 7 = 8 000 × 7 = 56 000

c) (55 000 – 7 000) : 6 = 48 000 : 6 = 8 000

d) 8 000 × (4 × 2) = 8 000 × 8 = 64 000

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 116 Bài 3:Tính giá trị của biểu thức

a) 6 115 × 3 × 2 = …..

b) 8 340 + 7 286 + 1 560 = …..

Lời giải:

a) 6 115 × 3 × 2 = 18 345 × 2

= 36 690

b) 8 340 + 7 286 + 1 560 = 15 626 + 1 560

= 17 186

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 116 Bài 4:Cô Bình mua 5kg bột mì hết 80 000 đồng. Hỏi:

a) Mỗi ki lô gam bột mì giá bao nhiêu tiền?

b) Bác Hòa mua 6 kg bột mì như thế thì phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Lời giải:

a) Mỗi ki lô gam bột mì giá số tiền là:

80 000 : 5 = 16 000 (đồng)

b) Bác Hòa mua 6kg bột mì như thế thì phải trả người bán hàng số tiền là:

16 000 × 6 = 96 000 (đồng)

Đáp số: a) 16 000 đồng

b) 96 000 đồng

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 116 Bài 5:Năm nay Mi 6 tuổi, mẹ hơn Mi 30 tuổi. Hỏi:

a) Năm nay, tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi Mi?

b) Khi mẹ 45 tuổi thì Mi bao nhiêu tuổi?

Lời giải:

a) Năm nay mẹ có số tuổi là :

6 + 30 = 36 (tuổi)

Năm nay, tuổi mẹ gấp số lần tuổi Mi là:

36 : 6 = 6 (lần)

b) Khi mẹ 45 tuổi thì Mi số tuổi là:

45 – 30 = 15 (tuổi)

Đáp số: a) 5 lần

b) 15 tuổi

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 Bài 78 Tiết 3 trang 117, 118

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 117 Bài 1:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

A. 2 324 × 4

B. 1 405 × 7

C. 1 207 × 8

b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

A. 65 136 : 6

B. 94 050 : 9

C. 71 813 : 7

Lời giải:

a) Đáp án đúng là: B

Em đặt tính rồi tính và so sánh các kết quả:

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 117, 118 Bài 78 Tiết 3 - Kết nối tri thức

So sánh: 9 296 < 9 656 < 9 835

Vậy phép tính 1 405 × 7 có kết quả lớn nhất.

b) Đáp án đúng là: C

Em đặt tính rồi tính và so sánh các kết quả:

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 117, 118 Bài 78 Tiết 3 - Kết nối tri thức

So sánh: 10 259 < 10 450 < 10 856

Vậy phép tính 71 813 : 7 có kết quả bé nhất.

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 117 Bài 2:Tính giá trị của biểu thức

a) 7 108 × 9 – 25 367 = ……

b) 43 608 : 6 + 5 814 =…..

c) 967 + 8 105 × 5 =……

d) 13 941 – 52 104 : 8 =……

Lời giải:

a) 7 108 × 9 – 25 367 = 63 972 – 25 367

= 38 605

b) 43 608 : 6 + 5 814 = 7 268 + 5 814

= 13 082

c)967 + 8 105 × 5 = 967 + 40 525

= 41 492

d) 13 941 – 52 104 : 8 = 13 941 – 6 513

= 7 428

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 117 Bài 3:Một cửa hàng xăng dầu có 12 280 l xăng, sau khi bán thì số lít xăng giảm đi 4 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít xăng?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Lời giải:

Bài giải

Cửa hàng còn lại số lít xăng là:

12 280 : 4 = 3 070 (lít)

Đáp số: 3 070 lít

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 118 Bài 4:Chú Sáu dự tính xây tường rào quanh một khu vườn hết 76 500 viên gạch. Chú Sáu đã mua 6 lần, mỗi lần 11 500 viên gạch. Hỏi theo dự định, chú Sáu còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Lời giải:

Bài giải

Số gạch chú Sáu đã mua là:

11 500 × 6 = 69 000 (viên)

Theo dự định, chú Sáu còn phải mua số viên gạch nữa là:

76 500 – 69 000 = 7 500 (viên)

Đáp số: 7 500 viên

Vở bài tập Toán lớp 3 (KNTT) Tập 2 trang 118 Bài 5:

a) Viết dấu phép tính “×; :” thích hợp vào ô trống.

935=15

b) Viết thêm dấu ngoặc để được biểu thức có giá trị bằng 2

16 : 4 × 2

Lời giải:

a) 9:3×5 = 15

b) 16 :(4 × 2)= 16 : 8

====== ****&**** =====

Bài liên quan:

  1. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 81 (Kết nối tri thức): Ôn tập chung
  2. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 80 (Kết nối tri thức): Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện
  3. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 79 (Kết nối tri thức): Ôn tập hình học vào đo lường
  4. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 77 (Kết nối tri thức): Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100000
  5. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 76 (Kết nối tri thức): Ôn tập các số trong phạm vi 10000,100000
  6. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 75 (Kết nối tri thức): Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu
  7. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 74 (Kết nối tri thức): Khả năng xảy ra của một sự kiện
  8. Giải Vở bài tập Toán 3 Bài 73 (Kết nối tri thức): Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • Giải Vở Bài tập Toán lớp 3 – KẾT NỐI

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz