• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 4 – số 7

09/12/2021 by admin Để lại bình luận

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.  Số gồm: năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là:

A. 50 500 500                      B. 50 050 050

C. 50 005 005                      D. 50 500 050

Câu 2.  Chữ số 8 trong số 856 127 có giá trị là:

A. 800 000                                  B. 80 000

C. 8 000                                      D. 80

Câu 3.  Tổng hai số là 145 và hiệu hai số đó là 29 thì số lớn là:

A. 116                                          B. 58

C. 99                                            D. 87

Câu 4.  Trong các số 100; 365; 752; 565; 980 số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:

A. 980; 100                             B. 365; 565

C. 100; 365                             D. 980; 752

Câu 5.  Trung bình cộng của hai số là 1204. Số bé là 486 thì số lớn là:

A. 1922                                   B. 2408

C. 718                                     D. 1690

Câu 6.  Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tấn 5 yến =………… kg

A. 250                                    B. 2500

C. 2050                                  D. 2000

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1.  Đặt tính rồi tính :

a) 306291 + 115876

b) 629045 – 358991

c) 875 × 52

d) 30027 : 123

Bài 2.  Điền dấu \((>, <, = )\) thích hợp vào ô trống :

\(678645   \;…  \;  95976;\)                      \(700000     \;…  \;   699998;\)

\(528725   \;…  \;  588752;\)                    \(678645     \;…  \;     95976;\)

\(99999     \;…  \;    100000;\)                  \(345012     \;…  \;   345000 + 12\)

Bài 3.  Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

129 000 ;  98 705 ;  128 999 ;  300 000 ;  288 601.

Bài 4.  Tìm \(x\), biết :

\(a)\;x + 1760 = 10345\)                              \(b)\;x : 18 – 844 = 1025\)

Bài 5.  Một vườn trồng cây ăn quả có tất cả \(36 000\) cây, trong đó \(\dfrac{1}{5}\) số cây là cây nhãn, số cây vải gấp \(2\) lần số cây nhãn, còn lại là cây cam. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây ?

Lời giải

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.

Phương pháp:

Dựa vào lí thuyết về số tự nhiên để viết số đã cho.

Cách giải:

Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là: 50 050 050.

Chọn B.

Câu 2.

Phương pháp:

Xác định hàng của chữ số 8 trong số 856 127 rồi viết giá trị tương ứng của chữ số đó.

Cách giải:

Chữ số 8 trong số 856 127 thuộc hàng trăm nghìn nên có giá trị là 800 000.

Chọn A.

Câu 3.

Phương pháp:

Áp dụng công thức tìm số lớn khi biết tổng và hiệu của hai số đó:

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

Cách giải:

Số lớn là:       (145 + 29) : 2 = 87

Chọn D.

Câu 4.

Phương pháp:

Số có tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5

Cách giải:

Số có tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.

Vậy trong các số đã cho, số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là 100 và 980.

Chọn A.

Câu 5.

Phương pháp:

– Tính tổng của hai số = số trung bình cộng × 2.

– Tìm số thứ hai = Tổng của hai số – số thứ nhất.

Cách giải:

Tổng của hai số đó là:

1204 × 2 = 2408

Số lớn là:

2408 – 486 = 1922

Chọn A.

Câu 6.

Phương pháp:

Áp dụng các cách đổi: 1 tấn = 1000kg và 1 yến = 10kg.

Cách giải:

2 tấn 5 yến = 2 tấn + 5 yến = 2000kg + 50kg = 2050kg.

Chọn C.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1

Phương pháp:

– Đặt tính : Viết các chữ số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau.

– Tính : Cộng, trừ hoặc nhân lần lượt từ phải sang trái.

Phép chia ta đặt theo cột dọc, sau đó chia lần lượt từ trái sang phải.

Cách giải:

Lưu bản nháp tự động

Bài 2.

Phương pháp: 

1) Trong hai số:

– Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

– Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.

Cách giải:

\(678645   \;>  \;  95976;\)                      \(700000     \;> \;   699998;\)

\(528725    \; <  \;   588752;\)                   \(678645     \;>\;     95976;\)

\(99999     \;< \;    100000;\)                   \(345012     \;=\;   345000 + 12\).

Bài 3.

Phương pháp:

So sánh các số đã cho rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Cách giải:

So sánh các số đã cho ta có:

98 705 < 128 999 < 129 000 < 288 601 < 300 000.

Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bén đến lớn là:

98 705  ;  128 999  ;  129 000  ;  288 601  ;  300 000.

Bài 4.

Phương pháp: 

Áp dụng các quy tắc:

– Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

– Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

– Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

– Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

Cách giải:

Lưu bản nháp tự động

Bài 5.

Phương pháp:

– Tìm số cây nhãn \(=\) Tổng số cây \(:\,5\).

– Tìm số cây vải \(=\) Số cây nhãn\(\times \,2\).

– Tìm tổng số cây nhãn và vải \(=\) số cây nhãn \(+\) số cây vải.

– Tìm số cây cam \(=\) Tổng số cây \(-\) tổng số cây nhãn và vải.

Cách giải:

Vườn đó có số cây nhãn là :

\(36000 : 5 = 7200\) (cây)

Vườn đó có số cây vải là :

\(7200 × 2 = 14400\) (cây)

Tổng số cây nhãn và vải là :

\(7200 + 14400 = 21600\) (cây)

Vườn đó có số cây cam là :

\(36000 – 21600 = 14400\) (cây)

Đáp số: Nhãn: \(7200\) cây;

Vải: \(14400\) cây;

Cam: \(14400\) cây.

Thuộc chủ đề:Đề thi HKI môn toán Tag với:De thi hk1 toan 4

Bài liên quan:

  • 1. Đề thi ôn tập cuối HK1 Toán 4 – NH 2022 – 2023 – file WORD – BT số 1
  • 2. Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022
  • 3. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 4 – số 10
  • 4. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 4 – số 9
  • 5. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 4 – số 8
  • 6. Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 4 – số 6

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Luyện tập đơn điệu – cực trị hàm số – Toán 12 30/09/2026
  • Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước $50\text{ cm} \times 80\text{ cm}$, người ta cắt bốn góc bốn hình vuông bằng nhau có cạnh $x\text{ (cm)}$ rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm $x$ (tính theo $\text{cm}$) để thể tích khối hộp thu được là lớn nhất 26/09/2026
  • Một công ty muốn sản xuất các lon nước ngọt hình trụ có nắp với thể tích $54\pi\text{ cm}^3$. Bán kính đáy của lon nước ngọt bằng bao nhiêu xentimét để diện tích toàn phần của lon đạt giá trị nhỏ nhất? 25/09/2026
  • Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có diện tích $600\text{ m}^2$ và ngăn đôi thành hai phần bằng nhau bởi một hàng rào song song với một cạnh. Chiều dài tối thiểu của toàn bộ hàng rào cần dùng bằng bao nhiêu mét? 25/09/2026
  • Một người nông dân dùng cuộn lưới dài $120\text{ m}$ để rào một mảnh đất hình chữ nhật sát một bờ sông thẳng (phía bờ sông không rào) và chia thành hai mảnh bằng một vách ngăn vuông góc với bờ sông. Diện tích lớn nhất rào được bằng bao nhiêu mét vuông? 25/09/2026

Mục lục

  • 1. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 3. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf
  • 5. TOÁN 10 – Đề cương HK1 – PHAN ĐÌNH PHÙNG – HÀ NỘI – 2025-2026.pdf
  • 6. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – LƯƠNG THẾ VINH – HCM.pdf
  • 7. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – THỦ ĐỨC – HCM.pdf
  • 8. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – VIỆT ĐỨC – HCM.pdf
  • 9. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – MARIE CURIE – HCM.pdf
  • 10. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – NGÔ QUYỀN – HCM.pdf
  • 11. ĐỀ 10 – ÔN KT- CK1 TOÁN 10 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • 12. ĐỀ 10 – ÔN THI CK1 TOÁN 11 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.