
Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 11 – số 1
— 13—
Đề bài
A. PHẦN CHUNG (80
Câu 39 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng \(d:\,x + y = 0\). Tìm phương trình đường thẳng \(d’\) là ảnh của đường thẳng d qua phép quay \(Q\left( {O; – {{90}^0}} \right)\). A. \(x – y + 1 = 0\). B. \(x – y – 1 = 0\). C. \(x – y = 0\). D. \(x – 90y = 0\). Câu 40 : Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi \(A’,\,B’,C’\)lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác \(A’B’C’\)thành tam giác ABC ? A. Phép vị tự tâm G, tỉ số 2. B. Phép vị tự tâm G, tỉ số \( – \dfrac{1}{2}\). C. Phép vị tự tâm G, tỉ số \(\dfrac{1}{2}\). D. Phép vị tự tâm G, tỉ số \( – 2\). B. PHẦN RIÊNG (20
Phần chung 1. B 11. D 21. C 31. C 2. C 12. D 22. D 32. D 3. C 13. C 23. A 33. C 4. B 14. B 24. A 34. C 5. D 15. C 25. D 35. C 6. B 16. A 26. A 36. B 7. C 17. B 27. C 37. C 8. D 18. C 28. A 38. B 9. A 19. B 29. B 39. C 10. B 20. A 30. C 40. D
|
Phần riêng |
|
|
Không chuyên |
Chuyên |
|
41. A |
51. C |
|
42. A |
52. C |
|
43. A |
53. B |
|
44. B |
54. B |
|
45. C |
55. D |
|
46. A |
56. B |
|
47. C |
57. C |
|
48. A |
58. C |
|
49. A |
59. A |
|
50. C |
60. D |
