• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Đề thi HKII môn toán / Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 9 – 2019

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 9 – 2019

Ngày 10/04/2019 Thuộc chủ đề:Đề thi HKII môn toán Tag với:De thi hk2 toan 12

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 9 – 2019

Đề bài

Câu 1:  Tìm phần ảo của số phức \(z = \dfrac{3}{i}.\)

A.  – 1.                              B.  1.

C.  – 3.                              D.  3.

Câu 2:  Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): \(x – 2y + 5z – 4 = 0\). Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?

A.  \(A(0;0;4).\)                      B.  \(B(-1;2;3).\)

C.  \(C(1;-2;5).\)                     D.  \(D(-5;-2;1).\)

Câu 3:  Tập nghiệm của phương trình \({x^2} + 9 = 0\) trên tập số phức là:

A.\(\emptyset .\)                B.\(\left\{ { – 3;\left. 3 \right\}} \right..\)

C.\(\left\{ {0;\left. 3 \right\}} \right..\)            D.\(\left\{ { – 3i;\left. {3i} \right\}} \right..\)

Câu 4:  Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: \(\dfrac{{x – 2}}{1} = \dfrac{{y + 1}}{{ – 3}} = \dfrac{{z – 3}}{{ – 2}}.\) Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?

A.\(\overrightarrow u (1;3; – 2).\)

B.\(\overrightarrow u ( – 1;3;2).\)

C.\(\overrightarrow u (2; – 1;3).\)

D.\(\overrightarrow u ( – 2;1; – 3).\)

Câu 5:  Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx là:

A.  sinx + C.                      B.  cosx + C.

C.  – sinx + C.                   D.  – cosx + C.

Câu 6:  Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \((S) :{(x + 1)^2} + {y^2} + {(z – 3)^2} = 4.\) Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).

A.  \(I(1;0;-3), r = 4.\)

B.  \(I(-1;0;3), r = 2.\)

C.  \(I(-1;0;3), r = 4.\)

D.  \(I(1;0;-3), r = 2.\)

Câu 7:  Điểm biểu diễn số phức \(z = 2 – 3i\) trên mặt phẳng Oxy là điểm có tọa độ:

A.  \((-2;3).\)                           B.  \((-3;2).\)

C.  \((2;3).\)                            D.  \((2;-3).\)

Câu 8:  Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {e^x}\) là:

A.\(\ln \left| x \right| + C.\)              B.\( – {e^x} + C.\)

C.\({e^x} + C.\)                 D.\(\dfrac{1}{x} + C.\)

Câu 9:  Tính \(I = \int\limits_{ – 1}^2 {6{x^2}} dx.\)

A.  I = 18.                          B.  I = 22.

C.  I = 26.                          D.  I = 14.

Câu 10:  Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): \(4x – y – 3z + 7 = 0.\) Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A.\(\overrightarrow n (4; – 1;3).\)

B.\(\overrightarrow n ( – 4; – 1;3).\)

C. \(\overrightarrow n (4; – 3;7).\)

D. \(\overrightarrow n (4; – 1; – 3).\)

Câu 11:  Số phức liên hợp của số phức \(z = \dfrac{2}{{1 + i}}\) là:

A.\(\dfrac{{ – 2}}{{1 – i}}.\)                                     B.  1 – i.

C.\(\dfrac{{ – 2}}{{1 + i}}.\)                                    D.  1 + i.

Câu 12 : Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-1;3) và B(3;1;2). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là:

A . (1;0;-1).                        B.  (1;-2;-1).

C.  (1;2;-1).                        D.  (-1;-2;1).

Câu 13:  Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 1 là:

A.\({x^2} + x + C.\)          B.\({x^2} + 1 + C.\)

C.\(2{x^2} + 1 + C.\)        D.\(4{x^2} + x + C.\)

Câu 14:  Tính \(I = \int\limits_0^1 {{e^x}} dx.\)

A.\(I = {e^2} – e.\)             B.\(I = e – 1.\)

C.\(I = 1 – e.\)                    D.\(I = e.\)

Câu 15:  Biết \(\int\limits_1^5 {\dfrac{1}{{2x – 1}}} dx = \ln a.\) Tính a.

A.  a = 8.                           B.  a = 3.

C.  a = 9.                           D.  a = 81.

Câu 16:  Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \((\alpha ):2x – y + 3z + 4 = 0\) và điểm A(2;-1;2). Mặt phẳng qua A song song với trục Oy và vuông góc với \((\alpha )\) có phương trình là:

A.  \(– 3x – 2z + 10 = 0.\)

B.  \(3y – 2z – 2 = 0.\)

C.  \(3x – 2z – 2 = 0.\)

D.  \(3x – 2y – 8 = 0.\)

Câu 17:  Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;2017} \right]\) và có một nguyên hàm là F(x)= 2x + 2018. Tính \(I = \int\limits_0^{2017} {f(x)dx} .\)

A.  I = 6052.                      B.  I = 4068289.

C.  I = 8138595.                D.  I = 4034.

Câu 18:  Gọi \({z_1},{z_2}\) là các nghiệm phức của phương trình \(5{z^2} – 7z + 11 = 0.\) Tính \(T = \left| {{z_1} – {z_2}} \right|.\)

A.\(\dfrac{{3\sqrt {19} }}{5}.\)            B.\(\dfrac{{171}}{{25}}.\)

C. \(\dfrac{7}{5}.\)          D. \(\dfrac{{11}}{5}.\)

Câu 19:  Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;-2) và N(4;3;0). Tính độ dài đoạn thẳng NM.

A.\(MN = \sqrt {14} .\)     B.  \(MN = (3;3;2).\)

C.\(NM = \sqrt {22} .\)     D.  \(NM = (-3;-3;2).\)

Câu 20:  Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\dfrac{{x – 1}}{1} = \dfrac{{y – 3}}{{ – 2}} = \dfrac{{z + 4}}{1}.\) Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1;-3;6) và somg song với d?

A. \(\dfrac{{x – 1}}{1} = \dfrac{{y + 3}}{3} = \dfrac{{z – 6}}{{ – 4}}.\)      

B. \(\dfrac{{x – 1}}{1} = \dfrac{{y + 3}}{3} = \dfrac{{z + 4}}{6}.\)

C. \(\dfrac{{x – 1}}{1} = \dfrac{{y – 3}}{{ – 2}} = \dfrac{{z + 6}}{1}.\)

D. \(\dfrac{{x – 1}}{1} = \dfrac{{y + 3}}{{ – 2}} = \dfrac{{z – 6}}{1}.\)

Câu 21:  Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow u  = (1; – 3;6)\) và \(\overrightarrow v  = (1;3;0)\). Tính \(\overrightarrow u .\overrightarrow v .\)

A.  (1;-3;4).                        B.  – 8.

C.  – 5.                              D.  (1;-9;0).

Câu 22:  Cho số phức z = 2 +bi. Tính \(z.\overline z .\)

A. \(z.\overline z  = \sqrt {4 + {b^2}} .\)             

B. \(z.\overline z  = 4 – {b^2}.\)

C. \(z.\overline z  =  – b.\)                                    

D. \(z.\overline z  = 4 + {b^2}.\)

Câu 23:  Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = {x^3} – 3x + 2\) và đường thẳng y = x + 2 bằng:

A.  12.                               B.  0.

C.  8.                                 D.  6.

Câu 24:  Tính \(I = \int\limits_1^4 {({x^2}}  + 3\sqrt x )dx\)

A.  I = 34.                          B.  I = 36.

C.  I = 35.                          D.  I = 37.

Câu 25:  Cho \(\int\limits_1^5 {f(x)dx = a} \) và \(\int\limits_1^{2018} {f(x)dx = b} \). Khi đó \(\int\limits_5^{2018} {f(x)dx} \) bằng:

A.  b – a.                            B.  – a – b.

C.  a – b.                            D.  a + b.

Câu 26:  Trong không gian Oxyz, cho A(1;-2;1) và B(0;1;3). Phương trình đường thẳng qua hai điểm A, B là:

A. \(\dfrac{{x + 1}}{{ – 1}} = \dfrac{{y – 3}}{{ – 2}} = \dfrac{{z – 2}}{1}.\)

B. \(\dfrac{x}{{ – 1}} = \dfrac{{y – 1}}{{ – 2}} = \dfrac{{z – 3}}{2}.\)

C. \(\dfrac{{x + 1}}{{ – 1}} = \dfrac{{y – 2}}{3} = \dfrac{{z + 1}}{2}.\)

D. \(\dfrac{x}{1} = \dfrac{{y – 1}}{{ – 2}} = \dfrac{{z – 3}}{1}.\)

Câu 27:  Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M(-1;5). Tính môđun của z.

A.\(\left| z \right| = \sqrt {26} .\)       B.\(\left| z \right| = 4.\)

C.\(\left| z \right| = 2.\)      D.\(\left| z \right| = \sqrt {24} .\)

Câu 28:  Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 4xlnx là:

A.\({x^2}(2{\mathop{\rm lnx}\nolimits}  + 1) + C.\)

B.\(4{x^2}(2{\mathop{\rm lnx}\nolimits}  – 1) + C.\)

C. \({x^2}(2{\mathop{\rm lnx}\nolimits}  – 1) + C.\)

D.\({x^2}(8{\mathop{\rm lnx}\nolimits}  – 16) + C.\)

Câu 29:  Đặt \(A = \int {{{\cos }^2}} xdx,B = \int {{{\sin }^2}} xdx.\) Xác định A – B.

A. \(A – B =  – \dfrac{1}{2}\sin 2x + C.\)            

B. \(A – B =  – \cos 2x + C.\)

C. \(A – B =  – 2\cos 2x + C.\)       

D. \(A – B = \dfrac{1}{2}\sin 2x + C.\)

Câu 30 : Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(3;-1;4) và đi qua điểm M(1;-1;2) là:

A. \({(x – 3)^2} + {(y + 1)^2} + {(z – 4)^2} = 4.\)

B. \({(x + 3)^2} + {(y – 1)^2} + {(z + 4)^2} = 8.\)

C. \({(x – 1)^2} + {(y + 1)^2} + {(z – 2)^2} = 2\sqrt 2 .\)

D. \({(x – 3)^2} + {(y + 1)^2} + {(z – 4)^2} = 8.\)

Câu 31:  Xác định f(x) biết \(\int {f(x)dx = \dfrac{1}{x}}  + {e^x} + C.\)

A. \(f(x) = \ln \left| x \right| + {e^x} + C.\)

B. \(f(x) = \dfrac{1}{{{x^2}}} + {e^x} + C.\)

C. \(f(x) =  – \dfrac{1}{{{x^2}}} + {e^x}.\)

D. \(f(x) = \ln \left| x \right| + {e^x}.\)

Câu 32:  Gị S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {x^2}\)và \(y = 2 – {x^2}\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. \(S = 2\int\limits_0^1 {\left| {1 – {x^2}} \right|} dx.\)                             

B. \(S = 2\int\limits_{ – 1}^1 {(1 – {x^2})} dx.\)

C. \(S = 2\int\limits_0^1 {({x^2} – 1)} dx.\)        

D. \(S = 2\int\limits_{ – 1}^1 {({x^2} – 1)} dx.\)

Câu 33:  Tổng phần thực và phần ảo của số phức \(z = \dfrac{{1 + 5i}}{{2i}}\) bằng

A.  3.                                 B.  -2.

C.  2.                                 D.  – 3,

Câu 34:  Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \((\alpha ):3x – 2y + 4z + 4 = 0\) và điểm M(4;-1;2). Phương trình nào sau đây là phương trình của đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng \((\alpha )?\)

A. \(\dfrac{{x + 3}}{4} = \dfrac{{y – 2}}{{ – 1}} = \dfrac{{z + 4}}{2}.\)     

B. \(\dfrac{{x + 4}}{3} = \dfrac{{y – 1}}{{ – 2}} = \dfrac{{z + 2}}{4}.\)

C. \(\dfrac{{x – 4}}{3} = \dfrac{{y + 1}}{{ – 2}} = \dfrac{{z – 2}}{4}.\)      

D. \(\dfrac{{x – 3}}{4} = \dfrac{{y + 2}}{{ – 1}} = \dfrac{{z – 4}}{2}.\)

Câu 35:  Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1;2;3) và song song với mặt phẳng \(x + 2y – 3z + 1 = 0\) có phương trình là:

A.  \(x + 2y – 3z + 2 = 0.\)

B.  \(x + 2y – 3z + 5 = 0.  \)

C.  \(x + 2y – 3z + 4 = 0.\)

D.  \(x + 2y – 3z + 3 = 0.   \)

Câu 36: Cho \(\int\limits_1^e {\dfrac{{\ln x}}{{{x^2}}}dx}  = \dfrac{{a.e + b}}{e}.\) Tìm \(S = a + b.\)

A.  S = -1.                          B.  S = -3.

C.  S = 1.                           D.  S = 3.

Câu 37:  Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \dfrac{{98}}{{{{(2x + 1)}^{50}}}}\) là:

A. \( – \dfrac{1}{{{{(2x + 1)}^{49}}}} + C.\)

B. \( – \dfrac{2}{{{{(2x + 1)}^{49}}}} + C.\)

C. \(\dfrac{2}{{51{{(2x + 1)}^{51}}}} + C.\)

D. \(\dfrac{2}{{{{(2x + 1)}^{51}}}} + C.\)

Câu 38:  Gọi \({z_1},{z_2},{z_3},{z_4}\) là các nghiệm phức của phương trình \({z^4} + {z^2} – 6 = 0.\) Tính \(T = z_1^2 + z_2^2 + z_3^2 + z_4^2.\)

A.  T = 2.                           B.  T = 14.

C.  T = 4.                           C.  T = -2.

Câu 39:  Các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \(z.\overline z  + 3(z – \overline z ) = 5 + 12i\) thuộc đường nào trong các đường cho bởi phương trình sau đây?

A. \(y = 2{x^2}.\)            B. \({(x – 1)^2} + {y^2} = 5.\)

C.  y = 2x.                    D.  y = -2x.

Câu 40:  Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;0;-5) bán kính r = 4 và điểm m(1;3;-1). Các đường thẳng qua M tiếp xúc với (S) tại các tiếp điểm thuộc đường tròn có bán kính R bằng bao nhiêu?

A. \(R = \dfrac{{12}}{5}.\)                                  

B. \(R = \dfrac{{3\sqrt 5 }}{5}.\)

C.  R = 3.

D.\(R = \dfrac{5}{2}.\)

Câu 41:  Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \({d_1}:\dfrac{{x – 1}}{2} = \dfrac{{y + 1}}{3} = \dfrac{{z – 3}}{{ – 5}}\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x =  – 1 + t\\y = 4 + 3t\\z = 1 + t\end{array} \right..\) Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng \({d_1}\) và song song với đường thẳng \({d_2}\) là:

A.  18x + 7y + 3z + 20 = 0.

B.  18x – 7y + 3z + 34 = 0.

C.  18x + 7y + 3z – 20 = 0.

D.  18x – 7y + 3z – 34 = 0.

Câu 42:  Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M(1;-2). Tính môđun của số phức \({\rm{w}} = i\overline z  – {z^2}.\)

A. \(\sqrt 6 .\)                  B. \(\sqrt {26} .\)

C.  26.                               D.  6.

Câu 43:  Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 7x + 3ky +mz + 2 = 0 và (Q): kx – my + z + 5 = 0. Khi giao tuyến của (P) và (Q) vuông góc với mặt phẳng \((\alpha );x – y – 2z – 5 = 0\) hãy tính \(T = {m^2} + {k^2}.\)

A . T = 10.                         B.  T = 2.

C.  T = 8.                           D.  T = 18.

Câu 44:  Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\dfrac{{x – 1}}{2} = \dfrac{{y + 3}}{{ – 1}} = \dfrac{{z – 5}}{3}.\) Viết phương trình mặt cầu có tâm I(5;1;-1) và tiếp xúc với d.

A. \({(x – 5)^2} + {(y – 1)^2} + {(z + 1)^2} = 56.\)

B. \({(x – 5)^2} + {(y – 1)^2} + {(z + 1)^2} = 56.\)

C. \({(x – 5)^2} + {(y – 1)^2} + {(z + 1)^2} = \sqrt {56} .\)

D. \({(x – 5)^2} + {(y – 1)^2} + {(z + 1)^2} = 110.\)

Câu 45:  Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {x^2} – 3x,y = 0.\) Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.

A. \(\dfrac{{81\pi }}{{10}}.\)                                B. \(\dfrac{{85\pi }}{{10}}.\)

C. \(\dfrac{{81}}{{10}}.\)                                     D. \(\dfrac{{41\pi }}{{10}}.\)

Câu 46 : Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường thẳng có phương trình \(\sqrt 3 x – y – 2018 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P = \left| {z – 2\sqrt 3  + 2i} \right|\)

A. \(\min P = \dfrac{{1005\sqrt 2 }}{2}.\)          

B. \(\min P = \dfrac{{1013\sqrt 3 }}{3}.\)

C. \(\min P = 1013.\)      

D. \(\min P = 1005.\)

Câu 47:  Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) (phần tô màu đen trong hình bên) quanh trục Ox.

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 9 – 2019

A. \(\dfrac{{61\pi }}{{15}}.\)   B. \(\dfrac{{88\pi }}{5}.\)

C. \(\dfrac{{8\pi }}{5}.\) D. \(\dfrac{{424\pi }}{{15}}.\)

Câu 48:  Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\left[ {0;1} \right]\) thỏa mãn \(3xf({x^2}) – f(x) = 9{x^3} – 1.\) Tính \(\int\limits_0^1 {f(x)dx.} \)

A. \(\dfrac{5}{2}.\)          B. \(\dfrac{5}{4}.\)

C. \(\dfrac{1}{4}.\)          D. \(\dfrac{1}{8}.\)

Câu 49:  Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình \({x^2} + {y^2} + {z^2} – 2x + 2y + 1 = 0.\) Viết phương trình (P) đi qua hai điểm A(0;-1;1), B(1;-2;1) đồng thời cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng \(\sqrt 2 \pi .\)

A.  x + y + 3z – 2 = 0, x + y – 5z + 6 = 0.

B.  x + y + 3z – 2 = 0, x + y + z = 0.

C.  x + y – 3z + 4 = 0, x + y – z + 2 = 0.

D.  x + y + 1 = 0, x + y + 4z – 3= 0.

Câu 50:  Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \((S):{x^2} + {y^2} + {z^2} – 4y – 4z – 7 = 0.\) Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc (S) sao cho \(2a + 3b + 6c\) đạt giá trị lớn nhất. Tính \(T = a + b + c.\)

A. \(T = \dfrac{{81}}{7}.\)                                  

B. \(T =  – \dfrac{{12}}{7}.\)

C. \(T = \dfrac{{11}}{7}.\)                                  

D. \(T = \dfrac{{79}}{7}.\)

Lời giải chi tiết

1

2

3

4

5

C

D

D

B

D

6

7

8

9

10

B

D

C

A

D

11

12

13

14

15

D

C

A

B

B

16

17

18

19

20

C

D

A

C

D

21

22

23

24

25

B

D

C

C

A

26

27

28

29

30

B

A

C

D

D

31

32

33

34

35

C

B

C

C

C

36

37

38

39

40

A

A

D

A

A

41

42

43

44

45

D

B

A

B

A

46

47

48

49

50

D

B

A

D

D

Bài liên quan:

  1. 10 ĐỀ THI HK2 – TOÁN 12 – môn TOÁN K12 – 2025.rar
  2. Đề Luyện tập thi HK2 – Toán 12 – online
  3. 24 đề – thi CK2 TOÁN 12 – HK2 – 24 ĐỀ ÔN TẬP – HCM 2025.docx
  4. TUYỂN TẬP 30 ĐỀ THI KT CK2 – TOÁN 12 NEW 2025.rar
  5. [24-25] ĐỀ ÔN TẬP CK2 – K12 MÔN TOÁN 2025.docx
  6. ĐỀ THAM KHẢO HK2 TOÁN 12 – 2024 – BT1 file docx
  7. ĐỀ THAM KHẢO HK2 TOÁN 12 – 2024 – QT – AG FILE pdf
  8. ĐỀ THI HK2 TOÁN 12 – CẦN THƠ – 2022_2023.pdf
  9. 08. ĐỀ 8 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  10. 09. ĐỀ 9 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  11. 10. ĐỀ 10 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  12. 11. ĐỀ 11 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  13. 12. ĐỀ 12 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  14. 13. ĐỀ 13 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  15. 14. ĐỀ 14 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN THAM KHẢO LỚP 11 – 2025.docx
  • ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN THAM KHẢO LỚP 10 – 2025.docx
  • 10 ĐỀ THI HK2 – TOÁN 12 – môn TOÁN K12 – 2025.rar
  • Đề Luyện tập thi HK2 – Toán 11 – online
  • Đề Luyện tập thi HK2 – Toán 12 – online

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz