
Đề bài
A. PHẦN CHUNG (80
C. \(S = \left( { – 1;\sqrt 5 } \right)\). D. \(S = \left( {1;\sqrt 5 } \right)\). Câu 38 : Tìm số nghiệm dương của phương trình \({2^{{x^2} + x}} – {4.2^{{x^2} – x}} – {2^{2x}} + 4 = 0\). A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 39 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \({\log _2}\left( {{5^x} – 1} \right).{\log _4}\left( {{{2.5}^x} – 2} \right) = m\) có nghiệm \(x \ge 1\). A. \(m \in \left( { – \infty ;2} \right]\). B. \(m \in \left[ {2; + \infty } \right)\). C. \(m \in \left[ {3; + \infty } \right)\). D. \(m \in \left( { – \infty ;3} \right]\). Câu 40 : Tính tích các nghiệm của phương trình \({\log _2}x.{\log _4}x.{\log _8}x.{\log _{16}}x = \dfrac{{81}}{{24}}\). A. 1 B. 2. C. \(\dfrac{1}{2}\). D. 3. B. PHẦN RIÊNG (20
Phần chung Phần riêng Không chuyên Chuyên 1. C 11. A 21. C 31. D 41. D 41. D 2. C 12. A 22. A 32. A 42. D 42. A 3. B 13. B 23. A 33. D 43. B 43. C 4. D 14. C 24. B 34. D 44. C 44. B 5. A 15. C 25. B 35. B 45. A 45. A 6. C 16. C 26. C 36. A 46. D 46. B 7. A 17. A 27. D 37. D 47. B 47. A 8. B 18. A 28. D 38. B 48. B 48. C 9. D 19. D 29. B 39. C 49. A 49. C 10. B 20. C 30. C 40. A 50. B 50. B
