• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 1 Đại số 11 – Đề 2

02/11/2019 by admin Để lại bình luận

Đề bài

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1:  Với những giá trị nào của \(x\) thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau \(y = \tan 3x\) và \(\tan (\dfrac{\pi }{3} – 2x)\) .

A.  \(x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}\)

B.    \(x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\)

C.  \(x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}\)

D.  \(x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 2:  Tìm m để phương trình \(\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x – \sin x + 4}} = m\) có nghiệm.

A.  \( – 3 \le m \le 2\)               B.  \(m > 2\)

C.  \(m \ge  – 3\)                      D.  \(\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2\)

Câu 3 :  Nghiệm của phương trình  \(\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 \) là:

A.  \(x =  – \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

B.  \(x =  – \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

C.  \(x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

D.  \(x =  – \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x =  – \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Câu 4 :  Chọn mệnh đề đúng:

A.  Hàm số \(y = \sin x\) có chu kỳ \(T = \pi \)

B . Hàm số \(y = \cos x\) và hàm số \(y = \tan x\) có cùng chu kỳ.

C.  Hàm số \(y = \cot x\) và hàm số \(y = \tan x\) có cùng chu kỳ.

D . Hàm số \(y = \cot x\) có chu kỳ \(T = 2\pi \)

Câu 5:  Nghiệm dương bé nhất của phương trình \(2{\sin ^2}x + 5\sin x – 3 = 0\)  là:

A.  \(x = \dfrac{\pi }{3}.\)      B.  \(x = \dfrac{\pi }{{12}}.\)

C.  \(x = \dfrac{\pi }{6}.\)      D.  \(x = \dfrac{{5\pi }}{6}.\)

Câu 6 :   Hàm  số nào sau đây có đồ thị  không  là đường hình sin?

A. \(y = \sin x\)                        B. \(y = \cos x\)

C. \(y = \sin 2x\)                      D. \(y = \cot x\)

Câu 7:  Tập xác định của hàm số\(y = f(x) = 2\cot (2x – \dfrac{\pi }{3}) + 1\) là:

A.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

B.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

C.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

D.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{{12}} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Câu  8 :  Nghiệm của phương trình \(\tan (x – \dfrac{\pi }{2}) = \sqrt 3 \) là:

A.  \(x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi \).

B.  \(x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \).

C.  \(x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \).

D.  \(x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \).

Câu 9:  Tập nghiệm của phương trình \(\cos 3x =  – 1\) là:

A.  \(\left\{ { – \dfrac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

B.  \(\left\{ {\pi  + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

C.  \(\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + \dfrac{{k2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

D.  \(\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Câu 10:  Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.

A.  \(y = \sin \left| {2016x} \right| + c{\rm{os}}2017x\).

B.  \(y = 2016\cos x + 2017\sin x\).

C.  \(y = \cot 2015x – 2016\sin x\).

D.  \(y = \tan 2016x + \cot 2017x\).

Câu 11:  Nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\) là:

A. \(\,x = \dfrac{\pi }{8} + k2\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k2\pi (k \in Z)\)

B.  \(\,x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi \,(k \in Z)\)

C.     \(\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi (k \in Z)\)

D.  \(\,x = \dfrac{\pi }{8} + k\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi ;k \in Z)\)

Câu 12:  Giá trị nhỏ nhất m của hàm số \(y = 3\sin x + 1\) là.

A.  m = 4                                B.  m = -2

C.  m = 3                                D.  m = 1

Câu 13:  Tập xác định của hàm số \(y = f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {1 – sinx} }}\)

A.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

B.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

C.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

D.  \(\phi \)

Câu 14:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {\sin ^2}x – 4\sin x – 5\) là:

A.  -9                                      B.  0

C.  9                                       D.  -8

Câu 15:  Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

A.  \(y = \sin x – \cos x\).

B.  \(y = 2\sin x\).

C.  \(y = 2\sin \left( { – x} \right)\).

D.  \(y =  – 2\cos x\)

Câu 16:  Nghiệm của phương trình \(2{\sin ^2}x + \sin x\cos x – 3{\cos ^2}x = 0\) là.

A.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \); \(x = \arctan ( – \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)

B.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)

C.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \);\(x = \arctan ( – 3) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)

D.  \(x = \arctan ( – \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 17:  Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: \(x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

A.  \(\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

B.  \(\cot x = \sqrt 3 .\)

C.  \(\tan x = \sqrt 3 .\)

D.  \(\sin \left( {x – \dfrac{\pi }{3}} \right) =  – \dfrac{1}{2}\)

Câu 18:  Giá trị lớn nhất M  của hàm số \(y = \sin x + \cos x\) là.

A.  \(M = 2\)

B.  \(M = 2\sqrt 2 \)

C.  \(M = 1\)

D.  \(M = \sqrt 2 \)

Câu 19:  Nghiệm của phương trình \(\sin x = \cos x\) là:

A.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \).

B.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \).

C.  \(x = \dfrac{\pi }{4}\).

D.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2}\).

Câu 20:  Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 1 Đại số 11 – Đề 2
A. \(y = \sin x\)                     B. \(y = \cot x\)    

C.  \(y = \tan x\)                     D.  \(y = \cos x\)

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 21: Giải các phương trình sau

a) \(\sin 3x – \cos 2x = 0\)

b) \(\dfrac{{\sin x + \sqrt 3 \cos x}}{{\sin x – \cos \dfrac{\pi }{4}}} = 0\)

Câu 22:  Giải phương trình :   \(2{\cos ^2}\left( {\dfrac{\pi }{4} – 2x} \right) + \sqrt 3 \cos 4x = 4{\cos ^2}x – 1\)

Lời giải chi tiết

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

D

A

C

C

D

B

A

C

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

D

B

C

D

D

A

B

D

B

D

Câu 1:

Ta có: \(\tan 3x = \tan (\dfrac{\pi }{3} – 2x) \Leftrightarrow 3x = \dfrac{\pi }{3} – 2x + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\( \Leftrightarrow 5x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)\( \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5}\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án A.

Câu 2:

Ta có: \(\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x – \sin x + 4}} = m \Leftrightarrow \cos x + 2\sin x + 3 = m\left( {2\cos x – \sin x + 4} \right)\)

\( \Leftrightarrow \left( {2m – 1} \right)\cos x – \left( {m + 2} \right)\sin x = 3 – 4m\)

Điều kiện có nghiệm: \({\left( {2m – 1} \right)^2} + {\left( {m + 2} \right)^2} \ge {\left( {3 – 4m} \right)^2}\)

\( \Leftrightarrow 4{m^2} – 4m + 1 + {m^2} + 4m + 4 \ge 9 – 24m + 16{m^2}\)

\( \Leftrightarrow 11{m^2} – 24m + 4 \le 0 \Leftrightarrow \dfrac{2}{{11}} \le m \le 2.\)

Chọn đáp án D.

Câu 3 :

Ta có:\(\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2  \Leftrightarrow 2\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 2  \Leftrightarrow \sin \left( {x + \dfrac{\pi }{3}} \right) = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\)

\( \Leftrightarrow \sin \left( {x + \dfrac{\pi }{3}} \right) = \sin \dfrac{\pi }{4} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + \dfrac{\pi }{3} = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \\x + \dfrac{\pi }{3} = \pi  – \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  – \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án A.

Câu 4:

+ Hàm số \(y = \sin x,\,y = \cos x\) có chu kỳ là \(T = 2\pi \)

+ Hàm số \(y = \tan x,y = \cot x\) có chu kì là \(T = \pi \)

Chọn đáp án C.

Câu 5:

Ta có: \(2{\sin ^2}x + 5\sin x – 3 = 0 \Leftrightarrow \left( {2\sin x – 1} \right)\left( {\sin x + 3} \right) = 0\)

\( \Rightarrow \sin x = \dfrac{1}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Nghiệm bé nhất của phương trình là \(x = \dfrac{\pi }{6}.\)

Chọn đáp án C.

Câu 6 :

Hàm số \(y = \cot x\)có đồ thị không là đường hình sin.

Chọn đáp án D.

Câu 7:

\(y = f(x) = 2\cot (2x – \dfrac{\pi }{3}) + 1 = \dfrac{{2\cos (2x – \dfrac{\pi }{3})}}{{\sin (2x – \dfrac{\pi }{3})}} + 1\)

Tập xác định của hàm số là \(\sin \left( {2x – \dfrac{\pi }{3}} \right) \ne 0 \Leftrightarrow \left( {2x – \dfrac{\pi }{3}} \right) \ne k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)\( \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{2}\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\;\)
Chọn đáp án D.

Câu  8 :

Ta có: \(\tan (x – \dfrac{\pi }{2}) = \sqrt 3  \Leftrightarrow \tan (x – \dfrac{\pi }{2}) = \tan \dfrac{\pi }{3}\)

\( \Leftrightarrow x – \dfrac{\pi }{2} = \dfrac{\pi }{3} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\( \Leftrightarrow x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án A.

Câu 9:

Ta có: \(\cos 3x =  – 1 \Leftrightarrow 3x = \pi  + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\( \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{3} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án C.

Câu 10:

Ta có: \(y = \sin \left| {2016x} \right| + \cos 2017x = \sin \left| { – 2016x} \right| + \cos \left( { – 2017x} \right)\)

Hàm số \(y = \sin \left| {2016x} \right| + c{\rm{os}}2017x\) là hàm số chẵn.

Chọn đáp án A.

Câu 11:

Ta có: \(\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow \sin 2x = \sin \dfrac{\pi }{4}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \\2x = \pi  – \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{8} + k\pi \\x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án D.

Câu 12:

Ta có: \(\sin x \in \left[ { – 1;1} \right] \Rightarrow  – 2 \le 3\sin x + 1 \le 4\)

Chọn đáp án B.

Câu 13:

Ta có: \(\sin x \in \left[ { – 1;1} \right] \Rightarrow 1 – \sin x \in \left[ {0;2} \right]\)

Điều kiện xác định: \(1 – \sin x \ne 0 \Leftrightarrow \sin x \ne 1 \Leftrightarrow x \ne k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án A.

Câu 14:

Ta có: \(y = {\sin ^2}x – 4\sin x – 5 = \left( {{{\sin }^2}x – 4\sin x + 4} \right) – 9 = {\left( {\sin x – 2} \right)^2} – 9\)

+ \(\sin x \in \left[ { – 1;1} \right] \Rightarrow \sin x – 2 \in \left[ { – 3; – 1} \right] \Leftrightarrow {\left( {\sin x – 2} \right)^2} \in \left[ {1;9} \right]\)

Khi đó \(y \ge 1 – 9 =  – 8\)

Chọn đáp án D.

Câu 15:

Đồ thị hàm số \(y =  – 2\cos x\) nhận trục tung làm trục đối xứng.

Chọn đáp án D.

Câu 16:

Ta có: \(2{\sin ^2}x + \sin x\cos x – 3{\cos ^2}x = 0 \Leftrightarrow \left( {\sin x – \cos x} \right)\left( {2\sin x + 3\cos x} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = \cos x\\2\sin x =  – 3\cos x\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = 1\\\tan x =  – \dfrac{3}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \\x = \arctan \left( { – \dfrac{3}{2}} \right) + k\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án A.

Câu 17:

Ta có: \(\cot x = \sqrt 3  \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án B.

Câu 18:

Ta có: \(y = \sin x + \cos x = \sqrt 2 \sin \left( {x + \dfrac{\pi }{4}} \right) \Rightarrow y \in \left[ { – \sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right]\)

Chọn đáp án D.

Câu 19:

Ta có: \(\sin x = \cos x \Leftrightarrow \tan x = 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn đáp án B.

Câu 20:

Đồ thị hình bên là của hàm số \(y = \cos x\)

Chọn đáp án D.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 21:

\(a)  \sin 3x – \cos 2x = 0 \Leftrightarrow \sin 3x = \cos 2x \Leftrightarrow \sin 3x = \sin \left( {\dfrac{\pi }{2} – 2x} \right) \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{{2\pi }}{5}}\\{x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi }\end{array}} \right.\)

Vậy phương trình có nghiệm: \(x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{{2\pi }}{5};\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \)\(\)

\(b) \dfrac{{\sin x + \sqrt 3 \cos x}}{{\sin x – \cos \dfrac{\pi }{4}}} = 0 \, (1)\)

ĐK: \(\sin x – \cos \dfrac{\pi }{4} \ne 0\)

\(\begin{array}{l}(1) \Leftrightarrow \sin x + \sqrt 3 \cos x = 0 \Leftrightarrow \dfrac{1}{2}\sin x + \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}\cos x = 0 \Leftrightarrow \cos \dfrac{\pi }{3}\sin x + \sin \dfrac{\pi }{3}\cos x = 0\\ \Leftrightarrow \sin (x + \dfrac{\pi }{3}) = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{{ – \pi }}{3} + k\pi \end{array}\)

kết hợp với điều kiện

Vậy phương trình có nghiệm: \(x = \dfrac{{ – \pi }}{3} + k\pi \)

Câu 22:

\(2{\cos ^2}\left( {\dfrac{\pi }{4} – 2x} \right) + \sqrt 3 \cos 4x = 4{\cos ^2}x – 1\) \( \Leftrightarrow 1 + \cos \left( {\dfrac{\pi }{2} – 4x} \right) + \sqrt 3 \cos 4x = 4{\cos ^2}x – 1 \Leftrightarrow \sin 4x + \sqrt 3 \cos 4x = 2\left( {2{{\cos }^2}x – 1} \right)\)\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \dfrac{1}{2}\sin 4x + \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}\cos 4x = \cos 2x \Leftrightarrow \sin \dfrac{\pi }{6}\sin 4x + \cos \dfrac{\pi }{6}\cos 4x = \cos 2x\\ \Leftrightarrow \cos \left( {4x – \dfrac{\pi }{6}} \right) = \cos 2x \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi }\\{x = \dfrac{\pi }{{36}} + k\dfrac{\pi }{3}}\end{array}} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\end{array}\)

Vậy phương trình có nghiệm là: \(x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{36}} + k\dfrac{\pi }{3}\)

Thuộc chủ đề:Đề KT 1 tiết môn toán, Toán lớp 11 Tag với:De kiem tra 1 tiet dai so 11 chuong 1

Bài liên quan:

  • 1. Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 1 Đại số 11 – Đề 3
  • 2. Đề Kiểm Tra 1 tiết chương 1 Đại số 11 – Đề 1
  • 3. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 1 – Đại số 11

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Luyện tập đơn điệu – cực trị hàm số – Toán 12 30/09/2026
  • Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước $50\text{ cm} \times 80\text{ cm}$, người ta cắt bốn góc bốn hình vuông bằng nhau có cạnh $x\text{ (cm)}$ rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm $x$ (tính theo $\text{cm}$) để thể tích khối hộp thu được là lớn nhất 26/09/2026
  • Một công ty muốn sản xuất các lon nước ngọt hình trụ có nắp với thể tích $54\pi\text{ cm}^3$. Bán kính đáy của lon nước ngọt bằng bao nhiêu xentimét để diện tích toàn phần của lon đạt giá trị nhỏ nhất? 25/09/2026
  • Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có diện tích $600\text{ m}^2$ và ngăn đôi thành hai phần bằng nhau bởi một hàng rào song song với một cạnh. Chiều dài tối thiểu của toàn bộ hàng rào cần dùng bằng bao nhiêu mét? 25/09/2026
  • Một người nông dân dùng cuộn lưới dài $120\text{ m}$ để rào một mảnh đất hình chữ nhật sát một bờ sông thẳng (phía bờ sông không rào) và chia thành hai mảnh bằng một vách ngăn vuông góc với bờ sông. Diện tích lớn nhất rào được bằng bao nhiêu mét vuông? 25/09/2026

Mục lục

  • 1. Học toán lớp 11

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.