• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Môn Toán
  • Học toán
  • Toán 12
  • Sách toán
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Đề thi toán tuyển sinh 10 / Đề thi môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 – Số 2

Đề thi môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 – Số 2

Ngày 12/05/2019 Thuộc chủ đề:Đề thi toán tuyển sinh 10 Tag với:De thi toan tuyen sinh 10

Đề thi thử tuyển sinh 10 môn Toán năm 2019

Câu hỏi trắc nghiệm (24 câu):

 

  • Câu 1:Mã câu hỏi: 90572

    Trong các hàm sau hàm số nào là hàm số bậc nhất :

    • A. \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}1 – \frac{1}{x}.\)
    • B. \(y = x\sqrt 2  + 1.\)
    • C. \(y=x^2+1\)
    • D. \(y=\frac{2}{3} – 2\sqrt x \)
  • Câu 2:Mã câu hỏi: 90574

    Cặp số (x;y) nào sau đây  không  là nghiệm của phương trình \(x+2y=-5\)?

    • A. (- 1;- 2)
    • B. (1;- 3)
    • C. (3;- 4)
    • D. (2;- 9)
  • Câu 3:Mã câu hỏi: 90577

    Điều kiện xác định của \(\sqrt {4 + 2x} \) là:

    • A. \(x \ge  – 4.\)
    • B. \(x \le 2.\)
    • C. \(x \ge  – 2.\)
    • D. \(x \ge  2.\)
  • Câu 4:Mã câu hỏi: 90579

    Hệ số góc của đường thẳng \(6x-4y=3\) là

    • A. 6
    • B. \(\frac{2}{3}.\)
    • C. \(\frac{3}{2}.\)
    • D. – 4
  • Câu 5:Mã câu hỏi: 90580

    Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 4 ?

    • A. 2
    • B. 8
    • C. 2 và – 2
    • D. 16
  • Câu 6:Mã câu hỏi: 90582

    Với giá trị nào của tham số m thì hàm số \(y = \left( {m – 3} \right)x + 2m\) là hàm số nghịch biến ?

    • A. m < 3
    • B. m > 3
    • C. \(m{\rm{ }} \ge {\rm{ }}3\;.\)
    • D. \(m \le \;3.\)
  • Câu 7:Mã câu hỏi: 90583

    Phương trình \( – x – 3y = 0\) có nghiệm tổng quát là

    • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
      x \in R\\
      y = 3x
      \end{array} \right..\)
    • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
      y \in R\\
      x =  – 3y
      \end{array} \right..\)
    • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
      x \in R\\
      y = 3
      \end{array} \right..\)
    • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
      y \in R\\
      x = 3
      \end{array} \right..\)
  • Câu 8:Mã câu hỏi: 90584

    Số nào là số lớn nhất trong các số: \(2\sqrt 3 \,,\,\sqrt {10} \,,\,3\sqrt 2 \,,\,2\sqrt 2 \) ?

    • A. \(2\sqrt 2 \)
    • B. \(\sqrt {10} \)
    • C. \(3\sqrt 2 \)
    • D. \(2\sqrt 3 \)
  • Câu 9:Mã câu hỏi: 90585

    Với \(x \ge 2,\) giá trị của x thỏa mãn \(\sqrt {x – 2}  = 4\) là

    • A. 6
    • B. 4
    • C. \( \pm 4\)
    • D. 18
  • Câu 10:Mã câu hỏi: 90587

    Kết quả của phép tính \(\sqrt {0,4} .\sqrt {250}\) là

    • A. 8
    • B. 5
    • C. 10
    • D. \(10\sqrt {10} \)
  • Câu 11:Mã câu hỏi: 90588

    Trong các đường thẳng sau,  đường thẳng nào  không  song song với đường thẳng \(y = 5 + 2x\) ?

    • A. \(y = 2x – 1\;.\)
    • B. \(y = \frac{2}{3} + \sqrt 2 \left( {1 – \sqrt 2 x} \right)\)
    • C. \(y = 2x + 1\;.\;\;\)
    • D. \(y = 6 – 2\left( {1 – x} \right).\)
  • Câu 12:Mã câu hỏi: 90590

    Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 2cm và 8cm. Diện tích tam giác vuông đó là

    • A. 4 cm2
    • B. 40 cm2
    • C. 80 cm2
    • D. 20 cm2
  • Câu 13:Mã câu hỏi: 90593

    Khi hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    mx + 3y = 1\\
    x + ny = 3
    \end{array} \right.\) có nghiệm \(\left( {x;\,y} \right) = \left( {1; – 1} \right)\) thì giá trị của biểu thức \({m^2} + {n^2}\) bằng

    • A. 12
    • B. 20
    • C. 4
    • D. 21
  • Câu 14:Mã câu hỏi: 90595

    Cho hai phương trình \(x^2 + 2019x + 1 = 0\,\,(1)\) và \(x^2+ 2020x + 1 = 0\,\,\,\,(2).\) Gọi \(x_1, x_2\) là nghiệm của phương trình (1) ; \(x_3, x_4\) là nghiệm của phương trình  (2). Giá trị của biểu thức P = \((x_1+x_3).(x_2+x_4).(x_1-x_4).(x_2-x_4)\) là:

    • A. 4039
    • B. – 1
    • C. 1
    • D. 0
  • Câu 15:Mã câu hỏi: 90596

    Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình \({x^2} – 4x + 3 = 0\) là

    • A. 10
    • B. 8
    • C. 5
    • D. 7
  • Câu 16:Mã câu hỏi: 90598

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết \(AH = 144\,cm,\,\,BC = 300cm\), tính  chu vi tam giác ABC

    • A. 540 cm
    • B. 620 cm
    • C. 720 cm
    • D. 1200 cm
  • Câu 17:Mã câu hỏi: 90599

    Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 2cm. Diện tích tam giác ABC bằng

    • A. 12 cm2
    • B. \(4\sqrt 3 c{m^2}.\)
    • C. \(12\sqrt 3 c{m^2}.\)
    • D. \(6\sqrt 3 c{m^2}.\)
  • Câu 18:Mã câu hỏi: 90600

    Cho đường tròn (O;7cm) và một dây \(CD = 7\sqrt 3 \,cm.\) Khi đó, số đo góc COD bằng bao nhiêu?

    • A. \(60^0\)
    • B. \(120^0\)
    • C. \(30^0\)
    • D. \(90^0\)
  • Câu 19:Mã câu hỏi: 90601

    Cho parabol \(y=-3x^2\) cắt đường thẳng \(y=x-2\) tại hai điểm \(P\left( {{x_1},{y_1}} \right),\,Q\left( {{x_2},{y_2}} \right)\). Giá trị của biểu thức \({x_1}{x_2} + \frac{1}{2}{y_1}{y_2}\) là

    • A. \(\frac{4}{3}\)
    • B. \(\frac{8}{3}\)
    • C. 0
    • D. \(\frac{-4}{3}\)
  • Câu 20:Mã câu hỏi: 90603

    Cho tam giác ABC có \(AB = 5cm,AC = 13cm,BC = 12cm\). Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC  là

    • A. 13 cm
    • B. 6 cm
    • C. 6,5 cm
    • D. 7 cm
  • Câu 21:Mã câu hỏi: 90607

    a. Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    5x + 2y = 4\\
    2x – y = 7
    \end{array} \right.\)

    b. Rút gọn biểu thức: \(A = \left( {\frac{{x + 2\sqrt x }}{{x – 2\sqrt x }} + \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  – 2}}} \right).\frac{1}{{\sqrt x  + 1}}\)  (với \(x > 0;x \ne 4\))

    c. Cho phương trình \({x^2} – 2(m + 2)x + {m^2} – 4 = 0\,\,\,(1)\) (x là ẩn, m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt \(x_1, x_2\) cùng dương thỏa mãn \(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} – \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}} = 8\).

  • Câu 22:Mã câu hỏi: 90609

    Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc lập hệ phương trình :

    Để hưởng ứng các hoạt động bảo vệ môi trường, lớp 9A nhận trồng bổ sung 420 cây xanh ở một khu đồi gần trường và dự định  chia đều số cây cho mỗi bạn trong lớp. Đến khi thực hiện, có 7 bạn  được nhà trường phân công đi làm việc khác nên mỗi bạn còn lại trồng tăng thêm 3 cây so với dự định. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh?

  • Câu 23:Mã câu hỏi: 90618

    Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O;R). Gọi I là trung điểm của BC. Trên cạnh BC lấy điểm E bất kì (\(E \ne I\)), đường thẳng AE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D. Hình chiếu của C trên AD là H, giao điểm của CH và BD là M. Chứng minh:

    a) Chứng minh 4 điểm  A, I, H, C cùng thuộc một đường tròn.

    b) Chứng minh \(AE.AD = A{C^2}\).

    c) Tìm quỹ tích các điểm M khi điểm E di chuyển.

  • Câu 24:Mã câu hỏi: 90620

    Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn \(2x{\rm{ }} + 2{\rm{ }}y\; \le 1\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = xy + \frac{1}{{xy}}\).

Bài liên quan:

  1. ĐỀ TOÁN VÀO LỚP 10 – Vòng 1 – Chuyên KHTN Hà Nội – 2023 – 2024
  2. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – HỆ TOÁN CHUYÊN – TỈNH QUẢNG NINH 2023 – 2024 (V2)
  3. ĐỀ THI TOÁN VÀO LỚP 10 2023 – 2024 – AN GIANG
  4. ĐỀ THI TOAN 9 – ĐỀ HAY THI VÀO LỚP 10
  5. ÔN LUYỆN môn TOÁN THI VÀO 10
  6. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TỈNH ĐAK LẮC, ĐỒNG NAI NĂM 2019-2020
  7. ĐỀ TUYỂN SINH TOÁN QUẬN GÒ VẤP TPHCM – 2024
  8. ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH TOÁN VÀO LỚP 10 – TP.HCM – 2024
  9. 80 ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 MÔN TOÁN CHUYÊN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2022-2023 WORD
  10. TUYỂN TÂP ĐỀ TOÁN THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 TPHCM 23-24 BẢN CHÍNH PDF.pdf
  11. BỘ 20 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2021-2022 FILE WORD
  12. Sưu tầm các đề thi Toán vào lớp 10 toàn quốc 2022 – 2023
  13. VÀI ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LỚP 9 VÀO LỚP 10 – HÀ NỘI – 2022
  14. 10 Đề thi tham khảo thi vào lớp 10 môn Toán 2023 – Q6 – HCM – file word
  15. Đề tham khảo môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 – Số 12

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • Bộ đề ôn thi TN THPT 2025-TS Trần Văn Tấn CB.pdf
  • ĐỀ THAM KHAO TS10 NH 2025-2026 – HCM.pdf
  • TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.