• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 11 – số 5

Thuộc chủ đề:Đề thi HKI môn toán - 25/12/2019 - admin

Lưu bản nháp tự động

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 11 – số 5

–7—

Đề bài

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1 :  Tập xác định D của hàm số \(y = 2\sin \left( {x – \dfrac{\pi }{3}} \right)\)

A.  \(D = \left[ { – 1;1} \right]\)

B.  \(D = \left[ { – 2;2} \right]\)

C.  \(D = R\)

D.  \(D = Z\)

Câu 2 :  Tìm giá tị nhỏ nhất M của hàm số \(y = 1 – 2\cos x\).

A.  \(M =  – 1\)

B.  \(M = 1\)

C.  \(M = 3\)

D.  \(M =  – 3\)

Câu 3 :  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm \(M\left( {1; – 2} \right)\). Phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \left( { – 1;1} \right)\) biến điểm M thành điểm N. Tìm toa độ điểm N.

A.  \(N\left( {0; – 1} \right)\)

B.  \(N\left( {2; – 3} \right)\)

C.  \(N\left( { – 2;3} \right)\)

D.  \(N\left( { – 1;0} \right)\)

Câu 4 :  Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự nào sau đây biến \(\Delta ABC\) thành \(\Delta NPM\).

A.  \({V_{\left( {A;\dfrac{1}{2}} \right)}}\)

B.  \({V_{\left( {M;\dfrac{1}{2}} \right)}}\)

C.  \({V_{\left( {G; – 2} \right)}}\)

D.  \({V_{\left( {G; – \dfrac{1}{2}} \right)}}\)

Câu 5 :  Có 10 cặp vợ chồng cùng tham dự chương trình Game show truyền hình thực tế. Có bao nhiêu cách chọn ra hai cặp đôi trong 10 cặp vợ chồng trên sao cho hai cặp đôi đó là hai cặp vợ chồng.

A.  19

B.  90

C.  45

D.  190

Câu 6 :  Trong khai triển của biểu thức \({\left( {{a^2} – \dfrac{1}{b}} \right)^7}\), số hạng thứ năm là:

A.  \( – 35{a^6}{b^{ – 4}}\)

B.  \(35{a^6}{b^{ – 4}}\)

C.  \( – 21{a^4}{b^5}\)

D.  \(21{a^4}{b^5}\)

Câu 7 :  Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) tùy ý không thể là:

A.  Lục giác

B.  Tứ giác

C.  Ngũ giác

D.  Tam giác

Câu 8 :  Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Giao tuyến của 2 mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A.  AC

B.  BD

C.  AD

D.  SC

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1  (1,0 điểm):  Giải phương trình \(\cos 5x.\cos x = \cos 4x\).

Câu 2  (1,5 điểm):  Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức \({\left( {2x – \dfrac{1}{{{x^2}}}} \right)^{12}}\).

Câu 3  (1,5 điểm):  Trong một đợt kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành ý tế tại chợ T, ban quản lý chợ cho lấy ra 12 mẫu thịt lớn trong đó có 3 mẫu ở quầy X, 4 mẫu ở quầy Y và 5 mẫu ở quầy Z. Mỗi mẫu này có khối lượng như nhau và để trong các hộp kín có kích thước giống hệt nhau. Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên ba hộp để phân tích, kiểm tra xem trong hộp thịt lợn có chứa chất tạo nạc Clenbuterol không. Tính xác suất để ba hộp lấy ra có đủ cả ba loại thịt ở các quầy X, Y và Z.

Câu 4  (3,0 điểm):  Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Một mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) thay đổi luôn đi qua AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại M, N (M khác S, C và N khác S, D).

a) Chứng minh MN song song với mặt phẳng (ABCD).

b) Chứng minh giao điểm I của AM và BN thuộc một đường thẳng cố định.

c) Gọi K là giao điểm của AN và BM. Chứng minh \(\dfrac{{AB}}{{MN}} – \dfrac{{BC}}{{SK}} = 1\).

Câu 5 (1,0 điểm)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có nghiệm \(x \in \left[ {0;1} \right]\).

\(2{\sin ^2}\dfrac{{2x}}{{1 + {x^2}}} – \sin \dfrac{{2x}}{{1 + {x^2}}} – m = 0\).

Lời giải chi tiết

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

1. C

2. A

3. A

4. D

5. B

6. B

7. A

8. C

 

 

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1:

\(\begin{array}{l}\cos 5x.\cos x = \cos 4x\\ \Leftrightarrow \dfrac{1}{2}\left( {\cos 6x + \cos 4x} \right) = \cos 4x\\ \Leftrightarrow \cos 6x + \cos 4x = 2\cos 4x\\ \Leftrightarrow \cos 6x = \cos 4x\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}6x = 4x + k2\pi \\6x =  – 4x + k2\pi \end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{k\pi }}{5}\end{array} \right. \Leftrightarrow x = \dfrac{{k\pi }}{5}\,\,\left( {k \in Z} \right)\end{array}\)

Vậy nghiệm của phương trình là \(x = \dfrac{{k\pi }}{5}\,\,\left( {k \in Z} \right)\).

Câu 2:

\({\left( {2x – \dfrac{1}{{{x^2}}}} \right)^{12}}\)\(\, = \sum\limits_{k = 0}^{12} {C_{12}^k{{\left( {2x} \right)}^{12 – k}}{{\left( { – \frac{1}{{{x^2}}}} \right)}^k}} \)\(\, = \sum\limits_{k = 0}^{12} {C_{12}^k{2^{12 – k}}{x^{12 – k}}{{\left( { – 1} \right)}^k}{x^{ – 2k}}}  \)\(\,= \sum\limits_{k = 0}^{12} {C_{12}^k{2^{12 – k}}{{\left( { – 1} \right)}^k}{x^{12 – 3k}}} \)

Để tìm hệ số của số hạng không chứa x \( \Leftrightarrow 12 – 3k = 0 \Leftrightarrow k = 4\).

Vậy số hạng không chứa x là: \(C_{12}^4{2^8}\).

Câu 3:

Lấy ngẫu nhiên ra 3 hộp thịt từ 3 quầy có \(C_{12}^3 = 220\) cách \( \Rightarrow n\left( \Omega  \right) = 220\).

Gọi A là biến cố: “3 hộp thịt được lấy đủ cả ba loại thịt ở các quầy X, Y, Z” \( \Rightarrow n\left( A \right) = 3.4.5 = 60\).

Vậy \(P\left( A \right) = \dfrac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega  \right)}} = \dfrac{{60}}{{220}} = \dfrac{3}{{11}}\)

Câu 4:

Lưu bản nháp tự động

a) Ta có: AB // CD, \(CD \subset \left( {SCD} \right);\,\,AB \not\subset \left( {SCD} \right)\) nên \(AB//\left( {SCD} \right)\).

Do \(AB \subset \left( \alpha  \right) \Rightarrow \left( \alpha  \right) \cap \left( {SCD} \right) = MN//AB\).

Mặt khác \(AB \subset \left( {ABCD} \right)\) cùng giả thiết M khác S, C và N khác S, D \( \Rightarrow MN//\left( {ABCD} \right)\)

b) Gọi \(O = AC \cap BD\). Do \(I = AM \cap BN\) nên ta có

+) \(\left\{ \begin{array}{l}I \in AM\\AM \subset \left( {SAC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow I \in \left( {SAC} \right)\)

+) \(\left\{ \begin{array}{l}I \in BN\\BN \subset \left( {SBD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow I \in \left( {SBD} \right)\)

Suy ra I thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC); (SBD).

Mà \(\left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right) = SO \Rightarrow I \in SO\) cố định.

c) Gọi \(K = AN \cap BM\).

Xét \(\Delta AKB\) có AB // MN \( \Rightarrow \dfrac{{AB}}{{MN}} = \dfrac{{KB}}{{KM}} = \dfrac{{KM + BM}}{{KM}} = 1 + \dfrac{{BM}}{{KM}}\,\,\left( 1 \right)\)

Lại có \(\left\{ \begin{array}{l}BC \subset \left( {SBC} \right)\\AD \subset \left( {SAD} \right)\\BC//AD\end{array} \right. \Rightarrow \left( {SBC} \right) \cap \left( {SAD} \right) = Sx//AD//BC\)

Mà \(K = AN \cap BM;\,\,AN \subset \left( {SAD} \right);\,\,BM \subset \left( {SBC} \right)\)

\(\Rightarrow K \in Sx \Rightarrow SK//BC\).

Ta dễ dàng chứng minh được \(\Delta SKM \sim \Delta CBM \Rightarrow \dfrac{{BC}}{{SK}} = \dfrac{{BM}}{{KM}}\,\,\left( 2 \right)\)

Từ (1) và (2) \( \Rightarrow \dfrac{{AB}}{{MN}} = 1 + \dfrac{{BC}}{{SK}} \Rightarrow \dfrac{{AN}}{{MN}} – \dfrac{{BC}}{{SK}} = 1\)

Câu 5:

Đặt \(u = \dfrac{{2x}}{{1 + {x^2}}}\). \(x \in \left[ {0;1} \right] \Rightarrow u \in \left[ {0;1} \right]\). Khi đó phương trình trở thành: \(2{\sin ^2}u – \sin u – m = 0\)

Đặt \(t = \sin u;\,\,u \in \left[ {0;1} \right] \Rightarrow t \in \left[ {0;\sin 1} \right]\), phương trình trở thành \(2{t^2} – t – m = 0 \Leftrightarrow 2{t^2} – t = m\,\,\left( * \right)\) (với \(t \in \left[ {0;\sin 1} \right]\)).

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số \(f\left( t \right) = 2{t^2} – t\) (với \(t \in \left[ {0;\sin 1} \right]\)) và đường thẳng \(y = m\) song song với trục hoành.

Xét hàm số \(f\left( t \right) = 2{t^2} – t\)  (với \(t \in \left[ {0;\sin 1} \right]\)) ta có BBT:

Lưu bản nháp tự động

Khi đó phương trình (*) có nghiệm \(t \in \left[ {0;\sin 1} \right] \Leftrightarrow  – \dfrac{1}{8} \le m \le 2{\sin ^2}1 – \sin 1\).

 

Tag với:Đề thi học kỳ 1 toán 11

Bài liên quan:

  • 1. Đề thi học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – CAO LÃNH – ĐỒNG THÁP.docx
  • 2. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 3. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 5. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề Đánh Giá Định Kỳ Môn Toán Khối 12 Năm Học 2026 – 2027 – Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến TP.HCM (Mã Đề 308) 01/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026

Mục lục

  • 1. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 3. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf
  • 5. TOÁN 10 – Đề cương HK1 – PHAN ĐÌNH PHÙNG – HÀ NỘI – 2025-2026.pdf
  • 6. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – LƯƠNG THẾ VINH – HCM.pdf
  • 7. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – THỦ ĐỨC – HCM.pdf

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.