• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 10 – số 4

24/12/2019 by admin Để lại bình luận

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 10 – số 4

— 11—

Đề bài

A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 :  Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số \(f\left( x \right) = \left| {x + 10} \right| + \left| {x – 10} \right|;\)\(\,\,g\left( x \right) =  – {\left| x \right|^2}\)

A.   f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.

B.   f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn.  

C.   f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

D.   f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.

Câu 2 :  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  \(\exists x \in Q;\,\,4{x^2} – 1 = 0\)            

B.  \(\exists x \in N;\,\,{n^2} + 1\) chia hết cho 4.

C.  \(\forall x \in N;\,\,{n^2} > n\).

D.  \(\forall x \in R;\,\,{\left( {x – 1} \right)^2} \ne x – 1\)

Câu 3 :  Cho tam giác ABC với \(A\left( {4;3} \right);\,\,B\left( { – 5;6} \right);\,\,C\left( { – 4; – 1} \right)\). Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là:

A.  \(\left( { – 3;2} \right)\)                    B.  \(\left( { – 3; – 2} \right)\)

C.  \(\left( {3; – 2} \right)\)                    D.  \(\left( {3;2} \right)\)

Câu 4 :  Cho tam giác ABC vuông tại A; \(AB = a;\,\,BC = 2a\). Tích vô hướng \(\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} \) bằng

A.  \({a^2}\)                  B.  \( – 3{a^2}\)

C.  \( – {a^2}\)               D.  \(3{a^2}\)

Câu 5 :  Hàm số nào sau đây có tập xác định R?

A.  \(y = \dfrac{{2{x^2} – 5x}}{{{x^2} + x + 1}}\)

B.   \(y = \dfrac{{2{x^2} – 5x}}{{x + 1}}\)

C.  \(y = \dfrac{{2{x^2} – 5x}}{{{x^3} + 1}}\)

D.  \(y = \dfrac{{2{x^2} – 5x}}{{{x^2} – 1}}\)

Câu 6 :  Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng.

A.  Số 141 chia hết cho 3 \(\overrightarrow {AB} \) 141 chia hết cho 9.

B.  81 là số chính phương \(\overrightarrow {AD} \) \(\overrightarrow {AO} \) là số nguyên.

C.  7 là số lẻ \(\overrightarrow {AC} \) 7 chia hết cho 2

D.  3.5 = 15 \(\overrightarrow {DB} \) Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc.

Câu 7 :  Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, các vectơ đơn vị là \(\overrightarrow i \) và \(\overrightarrow j \). Tập hợp các điểm M sao cho \(\overrightarrow {OM}  = \left( {2\cos t + 3} \right)\overrightarrow i  + \left( {2 – \cos t} \right)\overrightarrow j \)  là:

A.  Đoạn thẳng IJ của đường thẳng \(y =  – \dfrac{1}{2}x + \dfrac{7}{2}\) với \(I\left( {1;3} \right);\,\,J\left( {5;1} \right)\).

B.  Đường thẳng \(y =  – \dfrac{1}{2}x + \dfrac{7}{2}\).     

C.  Phần đường thẳng  \(y =  – \dfrac{1}{2}x + \dfrac{7}{2}\) trừ điểm \(J\left( {5;1} \right)\).

D.  Phần đường thẳng  \(y =  – \dfrac{1}{2}x + \dfrac{7}{2}\) trừ điểm \(I\left( {1;3} \right)\).

Câu 8 :  Cho hai số thực a và b thỏa mãn \(a < b\), cách viết nào sau đây là đúng.

A.  \(\left\{ a \right\} \in \left[ {a;b} \right]\).

B.  \(a \in \left( {a;b} \right]\).

C.  \(a \subset \left[ {a;b} \right]\).

D.  \(\left\{ a \right\} \subset \left[ {a;b} \right]\)

Câu 9 :  Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \dfrac{x}{2} + \dfrac{2}{{x – 1}}\) với \(x > 1\). Giá trị nào của x thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

A.  4.                                         B.  2.

 C.  3.                                        D.  \(\overrightarrow {MA} \).

Câu 10 :  Cho \(a + b = 1\). Giá trị lớn nhất của \(B = a{b^2}\) bằng

A.   \(\dfrac{4}{{27}}\)   khi \(a = \dfrac{2}{3};\,\,b = \dfrac{1}{3}\).

B.  \(\dfrac{2}{{27}}\) khi \(a = \dfrac{1}{3};\,\,b = \dfrac{2}{3}\)

C.   \(\dfrac{4}{{27}}\) khi \(a = \dfrac{1}{3};\,\,b = \dfrac{2}{3}\)

D.   \(\dfrac{4}{{27}}\) khi \(a = \dfrac{1}{2};\,\,b = \dfrac{1}{2}\)

Câu 11 :  Cho \(A = \left\{ {2;5} \right\};\,\,B = \left\{ {2;3;5} \right\}\). Tập hợp \(A \cup B\) bằng tập hợp nào sau đây?

A.  \(\left\{ {2;3;5} \right\}\)                              B. \(\left\{ {2;5} \right\}\)

C.   \(\left\{ {2;3} \right\}\)                                 D.   \(\left\{ 5 \right\}\)

Câu 12 :  Giá trị nào của m thì phương trình \(m{x^2} + 2\left( {m + 3} \right)x + m = 0\) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu?

A.   \(m <  – \dfrac{3}{2}\)

B.   \(m >  – \dfrac{3}{2}\) và \(m \ne 0\).  

C.   \( – \dfrac{3}{2} < m < 0\).

D.   \(m \ne 0\)

Câu 13 :  Cho phương trình \(\left( {{x^2} + 9} \right)\left( {x – 9} \right)\left( {x + 9} \right) = 0\). Phương trình nào sau đây tương đương với phương phương trình đã cho?

A.   \(x + 9 = 0\)

B.   \(x – 9 = 0\)

C.   \(\left( {x – 9} \right)\left( {x + 9} \right) = 0\)

D.   \({x^2} + 9 = 0\)

Câu 14 :  Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A.   \(a > 0;\,\,b > 0\), ta có \(a + b \le \sqrt {2\left( {{a^2} + {b^2}} \right)} \) .

B.   \(a > b > 0;\,\,\dfrac{1}{b} > \dfrac{1}{a}\).

C.   \({a^2} + {b^2} + ab < 0\,\,\forall a;b \in R\)

D.   \({a^2} + {b^2} + {c^2} \ge ab + bc + ca\,\,\forall a;b;c \in R\).

Câu 15 :  Cho hình vuông ABCD có tâm O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A.  \(\overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {DO}  =  – \dfrac{1}{2}\overrightarrow {CA} \)

B.  \(\overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {DB}  = 4\overrightarrow {AB} \)

C.  \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  = 2\overrightarrow {AO} \)

D.  \(\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB}  = \overrightarrow {CB} \)

Câu 16 :  Cho các tập hợp sau: \(M = \left\{ {1;2;3} \right\};\,\,N = \left\{ {x \in N|x < 4} \right\};\)\(\,\,P = \left( {0; + \infty } \right);\)\(\,\,Q = \left\{ {x \in R|2{x^2} – 7x + 3 = 0} \right\}\) . Chọn kết quả đúng nhất

A.  \(M \subset N;\,\,M \subset P;\,Q \subset P\)

B.  \(N \subset P;\,\,Q \subset P\)

C.  \(M \subset N\)

D.  \(M \subset N;\,\,M \subset P\).

Câu 17 :  Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng \(\left( { – 1;0} \right)\).

A.  \(y = x\)

B.  \(y = \left| x \right|\)

C.  \(y = {x^2}\)

D.  \(y = \dfrac{1}{x}\).

Câu 18 :  Số nghiệm của phương trình \({x^2} + 3x + 1 = \left( {x + 3} \right)\sqrt {{x^2} + 1} \) là

A.  3.                              B.  1.

C.  4.                              D.  2.

Câu 19 :  Cho tam giác ABC cân đỉnh A, \(\widehat B = {30^0};\,\,BC = 6\), M là điểm thuộc BC sao cho \(MC = 2MB\). Tính \(\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MC} \).

A.  4.                             B.  20.

C.   2\(\overrightarrow {NP} \).                        D.  4\(\overrightarrow {QR} \).

Câu 20 :  Cho tam giác ABC. Nếu điểm D thỏa mãn hệ thức: \(\overrightarrow {MA}  + 2\overrightarrow {MB}  – 3\overrightarrow {MC}  = \overrightarrow {CD} \) với M tùy ý thì D là đỉnh của hình bình hành:

A.  ABED với E là trung điểm của BC.

B.  ABCD.                   

C.  ACED với B là trung điểm của EC.

D.  ACBD.

Câu 21 :  Cho \(y = \dfrac{{\sqrt {3x – 2a} }}{{x – a + 2}}\). Giá trị nào của a để y xác định với mọi \(x >  – 1\).

A. \(a \le 1\)

B.  \(a \le  – \dfrac{3}{2}\).

C. \(a < 1\)

D. \(a <  – \dfrac{3}{2}\)

Câu 22 :  Cho tam giác ABC có \(A\left( {1; – 1} \right);\,\,B\left( {5; – 3} \right)\) và \(C \in Oy\), trọng tâm \(G \in Ox\). Tọa độ điểm C là:

A.  \(\left( {0;2} \right)\)                       B.  \(\left( {2;0} \right)\)

C.  \(\left( {0; – 4} \right)\)                    D.  \(\left( {0;4} \right)\)

Câu 23 :  Giá trị nào của m thì phương trình \(m{x^2} – 2\left( {m – 2} \right)x + m – 3 = 0\) có hai nghiệm trái dấu?

A.  \(m \ge 3\).

B.  \(m < 3\)

C.  \(0 < m < 3\)

D.  \(m < 0\)

Câu 24 :  Cho các vec-tơ \(\overrightarrow {OA}  = \left( {1;2} \right);\,\,\overrightarrow {OB}  = \left( {2;1} \right)\), biết \(\overrightarrow {MA}  = 2\overrightarrow {MB} \). Khi đó độ dài vec-tơ \(\overrightarrow {OM} \) là:

A.   4.                              B.   1.

C.   3.                              D.   2.

Câu 25 :  Phương trình \(\left( {mx + 2} \right)\left( {x + 1} \right) = \left( {mx + {m^2}} \right)x\) có nghiệm duy nhất khi m là :

A.   \(m \ne  – 1\) và \(m \ne 0\).

B.   \(m \ne  – 1\)   và \(m \ne 2\)

C.   \(m \ne 1\)   và \(m \ne  – 2\)

D.   \(m \ne 2\)   và \(m \ne 0\)

Câu 26 :  Trong hệ trục \(\left( {O;\overrightarrow i ;\overrightarrow j } \right)\), tọa độ của vec-tơ \(\overrightarrow u  = 3\overrightarrow j  + 2\overrightarrow i \) là :

A.   \(\overrightarrow u  = \left( { – 2; – 3} \right)\).

B.   \(\overrightarrow u  = \left( {3;2} \right)\)

C.   \(\overrightarrow u  = \left( {2;3} \right)\)

D.  \(\overrightarrow u  = \left( { – 3;2} \right)\)

Câu 27 :  Phương trình \(\left( {m + 2} \right){x^2} + 2\left( {3m – 2} \right)x + m + 2 = 0\) có nghiệm kép \(x = 1\) khi giá trị m là :

A.   2.                              B.   1.

C.   0.                              D.   -1.

Câu 28 :  Parabol \(y =  – 4x – 2{x^2}\) có đỉnh là :

A.  \(I\left( { – 1;2} \right)\)

B.  \(I\left( {1;6} \right)\)

C.  \(I\left( { – \dfrac{1}{4};\dfrac{7}{8}} \right)\).

D.  \(I\left( {\dfrac{1}{4}; – \dfrac{9}{8}} \right)\).

Câu 29 :  Tổng \(\overrightarrow {MN}  + \overrightarrow {PQ}  + \overrightarrow {RN}  + \overrightarrow {NP}  + \overrightarrow {QR} \) bằng

A.  \(\overrightarrow {MP} \).              B.  \(\overrightarrow {MR} \).

C.  \(\overrightarrow {MN} \).                         D.  \(\overrightarrow {PR} \).

Câu 30 :  Parabol \(y = a{x^2} + bx + 2\) đi qua điểm \(M\left( {1; – 1} \right)\) và có trục đối xứng \(x = 2\)là:

A.  \(y = {x^2} – 4x + 2\)

B.  \(y = 2{x^2} + x + 2\)

C.  \(y =  – {x^2} + 2x + 2\)

D.  \(y = {x^2} – 3x + 2\)

B. TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1:  (2 điểm).

Cho phương trình \({x^2} – 2\left( {m – 1} \right)x + m – 3 = 0\), với m là tham số thực.

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn điều kiện \(x_1^2 + x_2^2 = 10\).

Câu 2:  (1,5 điểm).

Cho hình thang vuông ABCD, đường cao \(AB = 2a\), đáy lớn \(BC = 3a\), đáy nhỏ \(AD = a\).

1) Tính các tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} ;\,\,\overrightarrow {BD} .\overrightarrow {BC} \).

2) Gọi I là trung điểm CD. Tính góc của AI và BD.

Câu 3:     (0,5 điểm).

Cho các số thực không âm a, b. Chứng minh rằng: \(\left( {{a^2} + b + \dfrac{3}{4}} \right)\left( {{b^2} + a + \dfrac{3}{4}} \right)\)\(\, \ge \left( {2a + \dfrac{1}{2}} \right)\).

Lời giải chi tiết

A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

1. B 2. A 3. A 4. B 5. A
6. B 7. A 8. D 9. C 10. C
11. A 12. B 13. C 14. C 15. B
16. A 17. A 18. D 19. A 20. C
21. B 22. A 23. C 24. C 25. B
26. C 27. C 28. C 29. C 30. A


B. TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1:

a) Ta có: \(\Delta ‘ = {\left( {m – 1} \right)^2} – \left( {m – 3} \right) \)\(\,= {m^2} – 3m + 4 \)\(\,= {\left( {m – \dfrac{3}{2}} \right)^2} + \dfrac{7}{4} > 0,\,\,\forall m\)

\( \Rightarrow \) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

b) Theo Vi – et, ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = 2m – 2\\{x_1}.{x_2} = m – 3\end{array} \right.\)

Ta có:

\(\eqalign{
& x_1^2 + x_2^2 = 10\cr& \Leftrightarrow {\left( {{x_1} + {\rm{ }}{x_2}} \right)^2} – 2{x_1}.{x_2} = 10 \cr
& \Leftrightarrow {\left( {2m – 2} \right)^2} – 2.\left( {m – 3} \right) = 10 \cr
& \Leftrightarrow 4{m^2} – 10m = 0 \Leftrightarrow \left[ \matrix{
m = 0 \hfill \cr
m = \dfrac{5}{2} \hfill \cr} \right. \cr} \)

Kết luận: \(m \in \left\{ {0;\dfrac{5}{2}} \right\}\).

Câu 2:

Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 10 – số 4

1) Ta có:

\(\begin{array}{l}\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD}  = \overrightarrow {AB} .\left( {\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {AD} } \right)\\ = \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AD} \\ = 0 – A{B^2} + 0 =  – {\left( {2a} \right)^2} =  – 4{a^2}\end{array}\)

\(\begin{array}{l}\overrightarrow {BD} .\overrightarrow {BC}  = \left( {\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {AD} } \right).\overrightarrow {BC} \\ = \overrightarrow {BA} .\overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {AD} .\overrightarrow {BC} \\ = 0 + AD.BC.\cos \left( {\overrightarrow {AD} ;\overrightarrow {BC} } \right)\\ = a.3a.\cos 0^\circ  = 3{a^2}\end{array}\)

2) Gọi J là trung điểm của AB \( \Rightarrow IJ\) là đường trung bình của hình thang ABCD

\( \Rightarrow IJ = \dfrac{{AD + BC}}{2} = \dfrac{{a + 3a}}{2} = 2a\) và \(IJ \bot AB\)

Ta có:

\(\begin{array}{l}\overrightarrow {AI} .\overrightarrow {BD}  = \left( {\overrightarrow {AJ}  + \overrightarrow {JI} } \right).\left( {\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {AD} } \right)\\ = \overrightarrow {AJ} .\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {JI} .\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {AJ} .\overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {JI} .\overrightarrow {AD} \\ =  – \dfrac{1}{2}.{\left( {\overrightarrow {AB} } \right)^2} + 0 + 0 + JI.AD.\cos 0^\circ \\ =  – \dfrac{1}{2}.{\left( {2a} \right)^2} + 2a.a.1 = 0\\ \Rightarrow AI \bot BD \Rightarrow \left( {\widehat {AI;BD}} \right) = 90^\circ \end{array}\)

Câu 3:

Ta có:

\(\begin{array}{l}{a^2} + b + \dfrac{3}{4} = {a^2} + \dfrac{1}{4} + b + \dfrac{1}{2}\mathop  \ge \limits^{Co\,si} 2\sqrt {{a^2}.\dfrac{1}{4}}  + b + \dfrac{1}{2} = a + b + \dfrac{1}{2}\\{b^2} + a + \dfrac{3}{4} = {b^2} + \dfrac{1}{4} + a + \dfrac{1}{2}\mathop  \ge \limits^{Co\,si} 2\sqrt {{b^2}.\dfrac{1}{4}}  + a + \dfrac{1}{2} = a + b + \dfrac{1}{2}\\ \Rightarrow \left( {{a^2} + b + \dfrac{3}{4}} \right)\left( {{b^2} + a + \dfrac{3}{4}} \right) \ge {\left( {a + b + \dfrac{1}{2}} \right)^2}\end{array}\)

Mà \({\left( {a + b + \dfrac{1}{2}} \right)^2} = {\left( {a + \dfrac{1}{4} + b + \dfrac{1}{4}} \right)^2} \ge 4\left( {a + \dfrac{1}{4}} \right)\left( {b + \dfrac{1}{4}} \right) \)\(\,= \left( {2a + \dfrac{1}{2}} \right)\left( {2b + \dfrac{1}{2}} \right)\)

\( \Rightarrow \)\(\left( {{a^2} + b + \dfrac{3}{4}} \right)\)\(\left( {{b^2} + a + \dfrac{3}{4}} \right)\)\( \ge \)\(\left( {2a + \dfrac{1}{2}} \right)\)\(\left( {2b + \dfrac{1}{2}} \right)\)

Dấu “=” xảy ra khi \(a = b\).

Thuộc chủ đề:Đề thi HKI môn toán Tag với:Đề thi học kỳ 1 toán 10

Bài liên quan:

  • 1. MA TRẬN BẢN ĐẶC TẢ TOÁN 10 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO CUỐI HỌC KÌ 1
  • 2. 10 Đề kiểm tra HK1 (2022 – 2023) môn Toán 10
  • 3. Đề kiểm tra học kì 1 năm 2022 môn Toán 10 theo ma trận BGD (70TN-30TL) – Đề 7 (Word giải chi tiết).docx – file word
  • 4. Đề kiểm tra học kì 1 năm 2022 môn Toán 10 theo ma trận BGD (70TN-30TL) – Đề 3 (Word giải chi tiết).doc – file word
  • 5. Đề kiểm tra học kì 1 năm 2022 môn Toán 10 theo ma trận BGD (70TN-30TL) – Đề 2 (Word giải chi tiết).doc – file word
  • 6. Đề kiểm tra học kì 1 năm 2022 môn Toán 10 theo ma trận BGD (70TN-30TL) – Đề 1 (Word giải chi tiết).docx – file word
  • 7. Đề kiểm tra học kì 1 năm 2022 môn Toán 10 theo ma trận BGD (70TN-30TL) – Đề 6 (Word giải chi tiết).docx – file word

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Luyện tập đơn điệu – cực trị hàm số – Toán 12 30/09/2026
  • Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước $50\text{ cm} \times 80\text{ cm}$, người ta cắt bốn góc bốn hình vuông bằng nhau có cạnh $x\text{ (cm)}$ rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm $x$ (tính theo $\text{cm}$) để thể tích khối hộp thu được là lớn nhất 26/09/2026
  • Một công ty muốn sản xuất các lon nước ngọt hình trụ có nắp với thể tích $54\pi\text{ cm}^3$. Bán kính đáy của lon nước ngọt bằng bao nhiêu xentimét để diện tích toàn phần của lon đạt giá trị nhỏ nhất? 25/09/2026
  • Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có diện tích $600\text{ m}^2$ và ngăn đôi thành hai phần bằng nhau bởi một hàng rào song song với một cạnh. Chiều dài tối thiểu của toàn bộ hàng rào cần dùng bằng bao nhiêu mét? 25/09/2026
  • Một người nông dân dùng cuộn lưới dài $120\text{ m}$ để rào một mảnh đất hình chữ nhật sát một bờ sông thẳng (phía bờ sông không rào) và chia thành hai mảnh bằng một vách ngăn vuông góc với bờ sông. Diện tích lớn nhất rào được bằng bao nhiêu mét vuông? 25/09/2026

Mục lục

  • 1. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TP – CẦN THƠ.pdf
  • 2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 1 KHỐI 10 NĂM 2025-2026 MÔN TOÁN – PHẠM HỒNG THÁI.pdf
  • 3. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – HỒ THỊ BI – HCM.pdf
  • 4. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – TÂY THẠNH – HCM.pdf
  • 5. TOÁN 10 – Đề cương HK1 – PHAN ĐÌNH PHÙNG – HÀ NỘI – 2025-2026.pdf
  • 6. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – LƯƠNG THẾ VINH – HCM.pdf
  • 7. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – THỦ ĐỨC – HCM.pdf
  • 8. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – VIỆT ĐỨC – HCM.pdf
  • 9. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – MARIE CURIE – HCM.pdf
  • 10. Đề thi Học kỳ 1 – 2025 – 2026 – Toán 12 – NGÔ QUYỀN – HCM.pdf
  • 11. ĐỀ 10 – ÔN KT- CK1 TOÁN 10 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx
  • 12. ĐỀ 10 – ÔN THI CK1 TOÁN 11 – CTM THEO FORM BGD 2025 (DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH) – HDG.docx

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.