
Giải chi tiết Chuyên đề Toán 12 Cánh diều Bài 2: Tín dụng. Vay nợ – 2024
================
Giải Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Tín dụng. Vay nợ
Khởi động trang 47 Chuyên đề Toán 12: Để chuẩn bị cho chuyến đi công tác, bác Minh đến ngân hàng mở một thẻ ngân hàng cho phép chủ thẻ chi tiêu trước, thanh toán lại cho ngân hàng sau trong phạm vi hạn mức tín dụng cho phép.

Thẻ ngân hàng như vậy là loại thẻ gì?
Lời giải:
Thẻ ngân hàng trong tình huống trên gọi là thẻ tín dụng.
I. Thẻ tín dụng. Phí sử dụng thẻ
Hoạt động 1 trang 47 Chuyên đề Toán 12: Trong những năm gần đây, thanh toán không dùng tiền mặt trong nền kinh tế và trong đời sống xã hội ngày càng đóng vai trò quan trọng. Để thúc đẩy xu thế đó, ngân hàng phát hành thẻ ngân hàng cho khách hàng với đầy đủ các chức năng của thanh toán như: rút tiền mặt, chuyển khoản, … Trong những loại thẻ ngân hàng mà em biết, có loại thẻ nào cho phép chủ thẻ chi tiêu trước, thanh toán lại cho ngân hàng sau trong phạm vi hạn mức tín dụng cho phép?
Lời giải:
Trong những loại thẻ ngân hàng mà em biết, thẻ tín dụng cho phép chủ thẻ chi tiêu trước, thanh toán lại cho ngân hàng sau trong phạm vi hạn mức tín dụng cho phép.
Hoạt động 2 trang 48 Chuyên đề Toán 12: Quan sát bảng sao kê thẻ tín dụng ở Hình 1, cho biết một bảng sao kê như vậy bao gồm những thông tin chính nào?

Lời giải:
Một bảng sao kê tín dụng gồm những thông tin chính như:
⦁ Ngày sao kê: 10/03/2023.
⦁ Ngày đến hạn thanh toán: 04/04/2023.
⦁ Tất cả các giao dịch đã được thực hiện trên thẻ trong kì sao kê.
⦁ Phát sinh nợ trong kì.
⦁ Phát sinh có trong kì.
⦁ Dư nợ kì trước.
⦁ Số tiền thanh toán tối thiểu.
Luyện tập – vận dụng 1 trang 49 Chuyên đề Toán 12: Khoản thanh toán tối thiểu trong bảng sao kê ở Hình 1 là bao nhiêu đồng?
Lời giải:
Khoản thanh toán tối thiểu trong bảng sao kê ở Hình 1 là 50
Tổng số tiền gốc lẫn lãi gia đình bác Tư phải trả cho ngân hàng trong kì 2 là:
50 000 000 + 5 589 041 = 55 589 041 (đồng).
c) Ta hoàn thành được bảng sau:
|
Kì |
Dư nợ gốc |
Gốc trả/kì |
Lãi suất kì |
Số tiền lãi suất tạm tính/kì |
Tổng gốc lãi tạm tính/kì |
|
1 |
900 000 000 |
50 000 000 |
8,0 |
5 917 808 |
55 917 808 |
|
2 |
850 000 000 |
50 000 000 |
8,0 |
5 589 041 |
55 589 041 |
|
3 |
800 000 000 |
50 000 000 |
8,0 |
5 260 274 |
55 260 274 |
|
4 |
750 000 000 |
50 000 000 |
8,0 |
4 931 507 |
54 931 507 |
|
5 |
700 000 000 |
50 000 000 |
8,0 |
4 602 740 |
54 602 740 |
|
6 |
650 000 000 |
50 000 000 |
8,0 |
4 273 973 |
54 273 973 |
|
7 |
600 000 000 |
50 000 000 |
10,0 |
4 931 507 |
54 931 507 |
|
8 |
550 000 000 |
50 000 000 |
10,0 |
4 520 548 |
54 520 548 |
|
9 |
500 000 000 |
50 000 000 |
10,0 |
4 109 589 |
54 109 589 |
|
10 |
450 000 000 |
50 000 000 |
10,0 |
3 698 630 |
53 698 630 |
|
11 |
400 000 000 |
50 000 000 |
10,0 |
3 287 671 |
53 287 671 |
|
12 |
350 000 000 |
50 000 000 |
10,0 |
2 876 712 |
52 876 712 |
|
13 |
300 000 000 |
50 000 000 |
11,5 |
2 835 616 |
52 835 616 |
|
14 |
250 000 000 |
50 000 000 |
11,5 |
2 363 014 |
52 363 014 |
|
15 |
200 000 000 |
50 000 000 |
11,5 |
1 890 411 |
51 890 411 |
|
16 |
150 000 000 |
50 000 000 |
11,5 |
1 417 808 |
51 417 808 |
|
17 |
100 000 000 |
50 000 000 |
11,5 |
945 205 |
50 945 205 |
|
18 |
50 000 000 |
50 000 000 |
11,5 |
472 603 |
50 472 603 |
|
Tổng |
963 924 657 |
||||
d) Số tiền gia đình bác Tư phải trả cho ngân hàng khi kết thúc hợp đồng là:
55 917 808 + 55 589 041 + … + 50 472 603 = 963 924 657 (đồng).
Bài 3 trang 58 Chuyên đề Toán 12: Anh Trung sử dụng thẻ tín dụng của một ngân hàng với lãi suất thẻ là 30
