• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Đề thi HKII môn toán / Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 7 – 2019

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 7 – 2019

Ngày 10/04/2019 Thuộc chủ đề:Đề thi HKII môn toán Tag với:De thi hk2 toan 12

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 7 – 2019

Đề bài

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left| {z – (3 + 2i)} \right| = 2\) là:

A.  Đường tròn tâm I(3;2), bán kính R = 2.

B.  Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 2.

C.  Đường tròn tâm I(3;2), bán kính \(R = \sqrt 2 .\)

D.  Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R – 2.

Câu 2:  Cho \({\rm{w}} = \dfrac{{{z^2} – {{\left( {\overline z } \right)}^2}}}{{1 + z.\overline z }}\)với z là số phức tùy ý cho trước. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A . w là số ảo.                   B.  w = -1.

C.  w = 1.                          D.  w là số thực.

Câu 3:  Gọi \({z_1},{z_2},{z_3},{z_4}\) là các nghiệm phức của phương trình \({({z^2} + z)^2} + 4({z^2} + z) – 12 = 0.\) Tính \(S = {\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2} + {\left| {{z_3}} \right|^2} + {\left| {{z_4}} \right|^2}.\)

A.  S = 18.                         B.  S = 16.

C.  S = 17.                         D.  S = 15.

Câu 4:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 – t\\y = 3\\z =  – 1 + 2t\end{array} \right.,\) vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A.\(\overrightarrow {{u_4}}  = ( – 1;3;2).\)

B.\(\overrightarrow {{u_1}}  = (1;0; – 2).\)

C.\(\overrightarrow {{u_2}}  = (1;3; – 1).\)

D.\(\overrightarrow {{u_3}}  = (1;0;2).\)

Câu 5:  Cho số phức z = 3 + 4i, \((a,b \in \mathbb{R}).\) Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. z là số thực.

B.\(\overline z  = 3 – 4i.\)

C.  Phần ảo của số phức z bằng 4.

D.\(\left| z \right| = 5.\)

Câu 6:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;-2;-2), B(3;2;0). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A.\({(x – 3)^2} + {y^2} + {(z + 1)^2} = 20.\)

B.\({(x – 3)^2} + {y^2} + {(z + 1)^2} = 5.\)

C.\({(x + 3)^2} + {y^2} + {(z – 1)^2} = 5.\)

D.\({(x + 3)^2} + {y^2} + {(z – 1)^2} = 20.\)

Câu 7:  Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng Parabol (như hình vẽ). Người ta dự định lắp cửa kính cường lực 12 ly với đơn giá 800.000 đồng/\({m^2}.\) Tính chi phú để lắp cửa.

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 7 – 2019

A.  9.600.000 đồng.          B.  19.200.000 đồng.

C.  33.600.000 đồng.        D.  7.200.000 đồng.

Câu 8:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) và hai mặt phẳng (P): 2x – z + 1 = 0; (Q): y – 2 = 0. Viết phương trình mặt phẳng \((\alpha )\) đi qua A và vuông góc với hai mặt phẳng (P), (Q).

A.\((\alpha ):2x – y + z – 4 = 0.\)

B.\((\alpha ):x + 2z – 4 = 0.\)

C.\((\alpha ):2x + y – 4 = 0.\)

D.\((\alpha ):x + y + z = 0.\)

Câu 9:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0;1), B(-1;-2;0), C(2;0;-1). Tập hợp các điểm M cách đều ba điểm A, B, C là đường thẳng \(\Delta .\) Viết phương trình \(\Delta .\)

A.\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = \dfrac{1}{3} + t\\y = \dfrac{2}{3} + t\\z = t\end{array} \right.\)

B.\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = \dfrac{1}{3} + t\\y =  – \dfrac{2}{3} – t\\z = t\end{array} \right.\)

C.\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  – \dfrac{3}{2} + t\\z = t\end{array} \right.\)

D.\(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = \dfrac{1}{2} + t\\y =  – 1 – t\\z =  – \dfrac{1}{2} + t\end{array} \right.\)

Câu 10:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): \(\dfrac{x}{2} + \dfrac{y}{1} + \dfrac{z}{3} = 1,\) vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.\(\overrightarrow {{n_1}}  = (3;6;2).\)

B.\(\overrightarrow {{n_3}}  = ( – 3;6;2).\)

C.\(\overrightarrow {{n_2}}  = (3;6;2).\)

D. \(\overrightarrow {{n_4}}  = ( – 3;6; – 2).\)

Câu 11:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \((\alpha )\) chứa trục Ox và đi qua điểm M(2;-1;3).

A.\((\alpha ): – y + 3z = 0.\)

B.\((\alpha ):2x – z + 1 = 0.\)

C.\((\alpha ):x + 2y + z – 3 = 0.\)

D.\((\alpha ):3y + z = 0.\)

Câu 12:  Hàm số f(x) nào dưới đây thỏa mãn \(\int {f(x)dx = \ln \left| {x + 3} \right|}  + C?\)

A.\(f(x) = (x + 3)\ln (x + 3) – x.\)

B.\(f(x) = \dfrac{1}{{x + 3}}.\)

C.\(f(x) = \dfrac{1}{{x + 2}}.\)

D.\(f(x) = \ln (ln(x + 3)).\)

Câu 13:  Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong \({y^2} – y + x = 0\) và đường thẳng x + y – 2 = 0. Tính diện tích S của hình (H).

A.  S = 6.                           B.  S = 14.

C.\(S = \dfrac{{17}}{6}.\)                        D.\(S = \dfrac{1}{6}.\)

Câu 14:  Cho số phức z = a + bi \((a,b \in \mathbb{R})\) thỏa mãn \((1 + i)z – \dfrac{{3 + 4i}}{{2 – i}} = {(1 – i)^2}.\) Tính P = 10a + 10b.

A.  P = – 42.                       B.  P = 20.

C.  P = 4.                           D.  P = 2.

Câu 15:  Tìm phần thực a của số phức \(z = {i^2} + … + {i^{2019}}.\)

A.  a = 1.            B.\(a =  – {2^{1009}}.\)

C.\(a = {2^{1009}}.\)        D.  a = -1.

Câu 16:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng \({d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 0\\z =  – 5 + t\end{array} \right.\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 4 – 2t’\\z = 5 + 3t’\end{array} \right..\) Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung \(\Delta \) của \({d_1}\) và \({d_2}.\)

A.\(\Delta :\dfrac{x}{2} = \dfrac{{y – 4}}{{ – 3}} = \dfrac{{z – 5}}{{ – 2}}.\)

B.\(\Delta :\dfrac{{x – 4}}{2} = \dfrac{y}{{ – 3}} = \dfrac{{z – 2}}{2}.\)

C.\(\Delta :\dfrac{{x – 1}}{{ – 2}} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z + 5}}{2}.\)

D.\(\Delta :\dfrac{{x – 4}}{{ – 2}} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z + 2}}{2}.\)

Câu 17:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-3;5;-5), B(5;-3;7) và mặt phẳng (P): x + y + z = 0. Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho \(M{A^2} – 2M{B^2}\) đạt giá trị lớn nhất.

A.  M(-2;1;1).                    B.  M(2;-1;1).

C.  M(6;-18;12).                D.  M(-6;18;12).

Câu 18:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3;0;0), N(2;2;2). Mặt phẳng (P) thay đổi qua M, N cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B(0;b;0), C(0;0;c), \((b \ne 0,c \ne 0).\) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A.  b + c = 6.                     B.  bc = 3(b+c).

C.  bc = b + c.                   D.\(\dfrac{1}{b} + \dfrac{1}{c} = \dfrac{1}{6}.\)

Câu 19:  Cho \(I = \int\limits_{\dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{2}} {\dfrac{{{{\cot }^3}x}}{{{{\sin }^2}x}}dx} \) và u = cotx. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.\(I = \int\limits_{\dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{2}} {{u^3}du.} \)             B.\(I = \int\limits_0^1 {{u^3}du.} \)

C.\(I =  – \int\limits_0^1 {{u^3}du.} \)                   D.\(I = \int\limits_0^1 {udu.} \)

Câu 20:  Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;2} \right]\) biết \(\int\limits_0^2 {f(x)dx = 8.} \) Tính \(\int\limits_0^2 {\left[ {f(2 – x) + 1} \right]} dx.\)

A.  – 9.                              B.  9.

C.  10.                               D.  – 6.

Câu 21:  Tìm các số thực x, y thỏa mãn (1 – 3i)x – 2y + (1 + 2y)i = 3 – 6i.

A.  x = – 5, y = – 4.            B.  x = 5, y = 4.

C.  x = 5, y = – 4.               D.  x = – 5, y = 4.

Câu 22:  Gọi \({z_1},{z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} + bz + c = 0,(c \ne 0).\) Tính \(P = \dfrac{1}{{z_1^2}} + \dfrac{1}{{z_2^2}}\) theo b,c.

A.\(P = \dfrac{{{b^2} – 2c}}{c}.\)

B.\(P = \dfrac{{{b^2} + 2c}}{{{c^2}}}.\)

C.\(P = \dfrac{{{b^2} + 2c}}{c}.\)

D.\(P = \dfrac{{{b^2} – 2c}}{{{c^2}}}.\)

Câu 23:  Tìm các giá trị thực của tham số m để số phức \(z = {m^3} + 3{m^2} – 4 + (m – 1)i\) là số thuần ảo.

A.\(\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m =  – 2\end{array} \right..\)                    B.  m = 1.

C.  m = -2.                         D.  m = 0.

Câu 24:  Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn số phức z = x + yi \((x,y \in \mathbb{R})\) thỏa mãn \(\left| {z – 1 + 3i} \right| = \left| {z – 2 – i} \right|\) là:

A.  Đường tròn đường kính AB với A(1;-3), B(2;1).

B.  Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1).

C.  Trung điểm của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1).

D.  Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-1;3), B(-2;-1).

Câu 25:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \((S)\): \({(x + 3)^2} + {y^2} + {(z – 2)^2} = {m^2} + 4.\) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz).

A.  m = 0.          B.  m = 2, m = -2.

C.\(m = \sqrt {5.} \)           D.\(m = \sqrt 5 ,m =  – \sqrt 5 .\)

Câu 26:  Cho \(\int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {{{\cos }^2}} 2xdx = \dfrac{\pi }{a} + \dfrac{b}{c},\) với a, b, c là số nguyên dương \(\dfrac{b}{c}\) tối giản. Tính P = a + b + c.

A.  P = 15.                         B.  P = 23.

C.  P = 24.                         D.  P = 25.

Câu 27:  Cho \(\int\limits_0^1 {\dfrac{{dx}}{{\sqrt {2x + a} }}} ,\) với a > 0. Tìm a nguyên đề \(I \ge 1.\)

A.  a = 1.

B.  a = 0.

C.  Vô số giá trị của a.

D.  Không có giá trị nào của a.

Câu 28:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ điểm \(A’\) đối xứng với A(-1;0;3) qua mặt phẳng (P): x + 3y – 2z – 7 = 0.

A.\(A’\)  (-1;-6;1).              B.\(A’\) (0;3;1).

C.\(A’\) (1;6;-1).                D.\(A’\) (11;0;-5).

Câu 29:  Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {3^x}.\)

A.\(\int {f(x)dx = \dfrac{{{3^x}}}{{\ln 3}}}  + C.\)

B.\(\int {f(x)dx = \dfrac{{{3^{x + 1}}}}{{x + 1}}}  + C.\)

C.\(\int {f(x)dx = {3^x}}  + C.\)

D.\(\int {f(x)dx = {3^x}} .3\ln 3 + C.\)

Câu 30: Số phức z = 4 – 3i có điểm biểu diễn là:

A.  M(4;3).                        B.  M(3;4).

C.  M(4;-3).                       D.  M(-3;4).

Câu 31:  Tính \(I = \int\limits_{ – 1}^1 {\dfrac{{{x^3}}}{{{x^2} + 2}}} dx.\)

A.  I = 1.                            B.  I = 0.

C.  I = 3.                            D.  I = -3.

Câu 32:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\dfrac{{x – 3}}{2} = \dfrac{{y – 2}}{1} = \dfrac{z}{1}\) và mặt phẳng \((\alpha ):3x + 4y + 5z + 8 = 0.\) Góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \((\alpha )\) có số đo là:

A.\({45^ \circ }.\)              B.\({90^ \circ }.\)

C.\({30^ \circ }.\)              D.\({60^ \circ }.\)

Câu 33:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu?

A.\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x – 4y + 10 = 0.\)

B.\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x – 2y – 2z – 2 = 0.\)

C.\({x^2} + 2{y^2} + {z^2} + 2x – 2y – 2z – 2 = 0\)

D.\({x^2} – {y^2} + {z^2} + 2x – 2y – 2z – 2 = 0.\)

Câu 34:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 3. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ \(x(0 \le x \le 3)\) là một hình vuông cạnh là \(\sqrt {9 – {x^2}} .\) Tính thể tích V của vật thể.

A.  V = 171.                      B.\(V = 171\pi .\)

C.\(V = 18.\)                      D.\(V = 18\pi .\)

Câu 35:  Tìm số phức z thỏa mãn \(z + 2\overline z  = 2 – 4i.\)

A.\(z = \dfrac{2}{3} – 4i.\)

B.\(z =  – \dfrac{2}{3} + 4i.\)

C.\(z = \dfrac{2}{3} + 4i.\)

D.\(z =  – \dfrac{2}{3} – 4i.\)

Câu 36:  Biết \(\int {\dfrac{{{{(x – 1)}^{2016}}}}{{(x + 2)^{{2018}}{{}}}}} dx = \dfrac{1}{a}{\left( {\dfrac{{x – 1}}{{x + 2}}} \right)^b} + C,\)\(\;x \ne 2,\) với a, b nguyên dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  a < b.                           B.  a = b.

C.  a = 3b.                         D.  b – a = 4034.

Câu 37:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho \(\overrightarrow u  = 2\overrightarrow i  – 3\overrightarrow j  – \overrightarrow k ,\) tọa độ của \(\overrightarrow u \) là:

A.\(\overrightarrow u  = (2;3; – 1).\)

B.\(\overrightarrow u  = (2; – 1; – 3).\)

C.\(\overrightarrow u  = (2;3;1).\)

D.\(\overrightarrow u  = (2; – 3; – 1).\)

Câu 38:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 1 – t\\z =  – 1 + 2t\end{array} \right.\)và mặt phẳng \((\alpha ):x + 3y + z – 2 = 0.\) Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  Đường thẳng d cắt mặt phẳng \((\alpha ).\)

B.  Đường thẳng d nằm trên mặt phẳng \((\alpha ).\)

C.  Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng \((\alpha ).\)

D.  Đường thẳng d song song với mặt phẳng\((\alpha ).\)

Câu 39:  Cho hàm số \(F(x) = ({x^2}{\rm{ + ax + b)}}{{\rm{e}}^x},\) \(f(x) = ({x^2} + 3x + 4){e^x}.\) Biết a, b là các số thực đề F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x). Tính S = a + b.

A.  S = – 6.                         B.  S = 12.

C.  S = 6.                           D.  S = 4.

Câu 40:  Cho hàm số f(x) xác đinh trên \((e; + \infty )\) thỏa mãn \(f'(x) = \dfrac{1}{{x.\ln x}}\) và \(f({e^2}) = 0.\) Tính \(f({e^4}).\)

A.\(f({e^4}) = ln2.\)          B.\(f({e^4}) =  – ln2.\)

C.\(f({e^4}) = 3ln2.\)        D.\(f({e^4}) = 2.\)

Câu 41:  Cho hình phẳng (H) (phần gạch chéo trong hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành.

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 7 – 2019

A.\(V = 8\pi .\)                  B.\(V = 10\pi .\)

C.\(V = \dfrac{{8\pi }}{3}.\)                D.\(V = \dfrac{{16\pi }}{3}.\)

Câu 42:  Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích S của hình phẳng (phần tô đen trong hình vẽ) được tính theo công thức nà dưới đây?

Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 7 – 2019

A.\(S = \int\limits_{ – 3}^0 {f(x)dx}  – \int\limits_0^4 {f(x)dx} .\)

B.\(S = \int\limits_{ – 3}^4 {f(x)dx} .\)

C.\(S =  – \int\limits_{ – 3}^0 {f(x)dx}  + \int\limits_0^4 {f(x)dx} .\)

D.\(S = \int\limits_{ – 3}^1 {f(x)dx}  + \int\limits_1^4 {f(x)dx} .\)

Câu 43:  Tìm số thực m > 1 thỏa mãn \(\int\limits_1^m {x(2\ln x + 1)dx = 2{m^2}} .\)

A . m = e.                          B. m = 2.

C.  m = 0.                          D.\(m = {e^2}.\)

Câu 44:  Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tạo độ là đường tròn tâm I(0;1), bán kính R = 3. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.\(\left| {z – 1} \right| = 3.\)

B.\(\left| {z – i} \right| = 3.\)

C.\(\left| {z – i} \right| = \sqrt 3 .\)

D.\(\left| {z + i} \right| = 3.\)

Câu 45:  Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức \( – \sqrt 3 i\) và \(\sqrt 3 i\) là nghiệm ?

A.\({z^2} + 5 = 0.\)           B. \({z^2} + 3 = 0.\)

C.\({z^2} + 9 = 0.\)           D.\({z^2} + \sqrt 3  = 0.\)

Câu 46:  Cho hai số phức \({z_1},{z_2}\) thỏa mãn \(\left| {{z_1} – 1 + i} \right| = 1\) và \({z_2} = 2i{z_1}.\) Tìm giá trị nhỏ nhất \({P_{\min }}\) của biểu thức \(P = \left| {2{z_1} – {z_2}} \right|.\)

A.\({P_{\min }} = 2 – \sqrt 2 .\)

B.\({P_{\min }} = 8 – \sqrt 2 .\)

C.\({P_{\min }} = 2 – 2\sqrt 2 .\)

D.\({P_{\min }} = 4 – 2\sqrt 2 .\)

Câu 47:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2;1), M(3;0;0) và mặt phẳng (P): x + y + z – 3 = 0. Đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng (P) so cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng \(\Delta \) là nhỏ nhất. Gọi vectơ \(\overrightarrow u  = (a;b;c)\) là một vectơ chỉ phương của \(\Delta \) (a, b, c là các số nguyên có ước chung lớn nhất là 1). Tính P = a + b + c.

A . – 1.                              B.  1.

C.  2.                                 D.  0.

Câu 48:  Cho hai số phức \({z_1},{z_2}\) thỏa mãn \(\left| {{z_1}} \right| = \sqrt 2 ,\left| {{z_2}} \right| = 2.\) Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức \({z_1}\) và \({z_2}\). Biết góc tạo bởi hai vectơ \(\overrightarrow {OM} ,\overrightarrow {ON} \) bằng \({45^ \circ }.\) Tính giá trị của biểu thức \(P = \left| {\dfrac{{{z_1} + {z_2}}}{{{z_1} – {z_2}}}} \right|.\)

A.\(P = \sqrt 5 .\)              B.\(P = \dfrac{1}{{\sqrt 5 }}.\)

C.\(P = \dfrac{{2 + \sqrt 2 }}{{2 – \sqrt 2 }}.\)       D.\(P = \dfrac{{\sqrt 2  + 2}}{{\sqrt 2  – 2}}.\)

Câu 49:  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1;0;2), N(1;-1;-1) và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 2 = 0. Một mặt cầu đi qua M, N tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm E. Biết E luôn thuộc một đường tròn cố định, tính bán kính của đường tròn đó.

A.\(R = \dfrac{{\sqrt {10} }}{2}.\)                         B.\(R = \sqrt {10.} \)

C.\(R = 10.\)                      D.\(R = 2\sqrt 5 .\)

Câu 50:  Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn f(x) > 0, \(\forall x \in \mathbb{R}.\) Biết f(0) = 1 và \(f'(x) = (6x – 3{x^2}).f(x).\) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = m có nghiệm duy nhất.

A.\(\left[ \begin{array}{l}m > {e^4}\\0 < m < 1\end{array} \right..\)          B.\(1 < m < {e^4}.\)

C.\(\left[ \begin{array}{l}m > {e^4}\\m < 1\end{array} \right..\)                D.\(1 \le m \le {e^4}.\)

Lời giải chi tiết

1

2

3

4

5

A

A

C

B

A

6

7

8

9

10

B

B

B

D

A

11

12

13

14

15

D

B

D

D

D

16

17

18

19

20

D

C

D

B

C

21

22

23

24

25

B

D

A

B

D

26

27

28

29

30

D

D

C

A

C

31

32

33

34

35

B

D

B

C

C

36

37

38

39

40

C

D

B

D

A

41

42

43

44

45

D

A

D

B

B

46

47

48

49

50

D

D

A

D

A

Bài liên quan:

  1. 10 ĐỀ THI HK2 – TOÁN 12 – môn TOÁN K12 – 2025.rar
  2. Đề Luyện tập thi HK2 – Toán 12 – online
  3. 24 đề – thi CK2 TOÁN 12 – HK2 – 24 ĐỀ ÔN TẬP – HCM 2025.docx
  4. TUYỂN TẬP 30 ĐỀ THI KT CK2 – TOÁN 12 NEW 2025.rar
  5. [24-25] ĐỀ ÔN TẬP CK2 – K12 MÔN TOÁN 2025.docx
  6. ĐỀ THAM KHẢO HK2 TOÁN 12 – 2024 – BT1 file docx
  7. ĐỀ THAM KHẢO HK2 TOÁN 12 – 2024 – QT – AG FILE pdf
  8. ĐỀ THI HK2 TOÁN 12 – CẦN THƠ – 2022_2023.pdf
  9. 08. ĐỀ 8 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  10. 09. ĐỀ 9 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  11. 10. ĐỀ 10 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  12. 11. ĐỀ 11 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  13. 12. ĐỀ 12 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  14. 13. ĐỀ 13 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
  15. 14. ĐỀ 14 – CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 12 – Chuẩn BGD_ĐT (70TN-30TL) (Bản word kèm giải chi tiết)
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN THAM KHẢO LỚP 11 – 2025.docx
  • ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN THAM KHẢO LỚP 10 – 2025.docx
  • 10 ĐỀ THI HK2 – TOÁN 12 – môn TOÁN K12 – 2025.rar
  • Đề Luyện tập thi HK2 – Toán 11 – online
  • Đề Luyện tập thi HK2 – Toán 12 – online

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz