Bài Ôn tập Chương 9: Tam giác đồng dạng và Hình đồng dạng
🎯 Ôn tập hệ thống kiến thức Chương 9
Chương 9 mở ra toàn bộ chân trời về Hình học Đồng dạng: Từ khái niệm hai tam giác đồng dạng, 3 trường hợp đồng dạng (c.c.c, c.g.c, g.g), Định lí Pythagore huyền thoại, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông và Hệ thức lượng, cho đến khái niệm rộng mở về Hình đồng dạng thực tế. Cùng hệ thống lại toàn bộ nhé!
📐 Sơ đồ tư duy & Bảng tổng hợp công thức
Sơ đồ tư duy toàn bộ Kiến thức Chương 9: Tam giác đồng dạng & Hình đồng dạng
1. Bảng hệ thống kiến thức cốt lõi Chương 9
| Chủ đề | Định lí / Công thức cốt lõi | Ý nghĩa bài toán |
|---|---|---|
| Tam giác đồng dạng | Tính độ dài cạnh, góc, tỉ số chu vi , diện tích | |
| Định lí Ta-lét / Song song | Chứng minh đồng dạng và tính cạnh nhanh | |
| 3 Dấu hiệu đồng dạng | c.c.c, c.g.c, g.g | Chứng minh tam giác đồng dạng và tích đoạn thẳng |
| Định lí Pythagore | Tính cạnh tam giác vuông, nhận biết tam giác vuông | |
| Hệ thức lượng tam giác vuông | , | Tính đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông |
| Hình đồng dạng & Phối cảnh | Phóng to/thu nhỏ , đường qua tâm | Bản đồ, mô hình, thu phóng ảnh thực tế |
🎮 Thử thách tổng hợp Ôn tập Chương 9
🎯 Thử thách tổng hợp Ôn tập Chương 9: Tam giác đồng dạng
Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ theo tỉ số $k = 2$. Biết chu vi $\Delta ABC = 20$ cm. Chu vi $\Delta A'B'C'$ bằng:
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Câu 1 (Đo chiều cao hải đăng bằng góc ngắm nghiêng): Để đo chiều cao ngọn hải đăng , người ta cắm một cọc m vuông góc với mặt đất cách chân hải đăng m. Người quan sát lùi lại đến ( thẳng hàng, m) sao cho mắt quan sát nhìn thấy đỉnh của hải đăng và đỉnh của cọc thẳng hàng.
a) Chứng minh (g.g).
b) Tính chiều cao của ngọn hải đăng.
Lời giải:
a) Ta có (cùng ) (g.g).
b) Ta có m.
Tỉ số đồng dạng: mét.
Trắc nghiệm
Cho theo tỉ số . Tỉ số diện tích bằng bao nhiêu?
- Đồng dạng tam giác: c.c.c, c.g.c, g.g.
- Tam giác vuông: , .
- Hình đồng dạng: Cùng hình dạng, kích thước tỉ lệ , diện tích tỉ lệ .
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ — Ôn tập Đồng dạng & Pythagore cơ bản):
a) Cho với . Tính độ dài .
b) Cho vuông tại có cm, cm. Tính và đường cao .
c) Kiểm tra xem tam giác có ba cạnh cm, cm, cm có phải là tam giác vuông không.
d) Cho tam giác có (). Biết cm, cm, cm. Tính .
e) Cho hai hình vuông có cạnh cm và cm. Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của hai hình vuông.
f) Cho theo tỉ số . Biết diện tích cm². Tính diện tích .
Bài 2 (Dễ — Chứng minh tam giác đồng dạng):
a) Cho tam giác có cm, cm, . Tam giác có cm, cm, . Chứng minh .
b) Cho tam giác vuông tại , đường cao . Chứng minh .
c) Cho góc . Trên lấy . Trên lấy . Chứng minh .
d) Cho tam giác cân tại . Trên cạnh lấy sao cho . Chứng minh .
e) Cho hình thang (). Hai đường chéo cắt nhau tại . Chứng minh .
f) Cho hai đường tròn và . Tìm tỉ số đồng dạng của hai đường tròn.
Bài 3 (Trung bình — Các bài toán hệ thức lượng tam giác vuông): Cho tam giác vuông tại , đường cao .
a) Biết cm, cm. Tính .
b) Biết cm, cm. Tính .
c) Chứng minh .
d) Chứng minh và .
e) Chứng minh .
f) Kẻ . Chứng minh và .
Bài 4 (Trung bình — Chứng minh đẳng thức tích đoạn thẳng): Cho tam giác nhọn, các đường cao và cắt nhau tại .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Chứng minh .
d) Chứng minh .
Bài 5 (Trung bình — Hình bình hành & Hình thang): Cho hình bình hành . Trên tia đối của tia lấy điểm . Đường thẳng cắt tại và cắt tại .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Chứng minh .
Bài 6 (Khá — Đường phân giác và tam giác đồng dạng): Cho tam giác , đường phân giác trong .
a) Chứng minh .
b) Gọi là trung điểm . Qua kẻ đường thẳng song song với cắt tại và cắt kéo dài tại . Chứng minh .
Bài 7 (Khá — Chứng minh tứ giác nội tiếp qua đồng dạng): Cho tam giác nhọn có các đường cao cắt nhau tại .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh là đường phân giác của .
Bài 8 (Khá - Nâng cao — Điểm cố định và tỉ số diện tích): Cho tam giác có diện tích . Một đường thẳng song song với cắt tại và cắt tại . Biết diện tích tam giác bằng .
a) Tính tỉ số .
b) Tính diện tích tứ giác theo .
Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Đo chiều cao cây và bóng nắng): Một cọc tiêu cao m cắm thẳng đứng trên mặt đất có bóng dài m. Cùng lúc đó, bóng của một tháp truyền hình trên mặt đất dài m.
a) Giải thích vì sao tam giác tạo bởi tháp và bóng đồng dạng với tam giác tạo bởi cọc tiêu và bóng.
b) Tính chiều cao của tháp truyền hình.
Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Đo khoảng cách giữa hai đảo trên biển): Một bản đồ hàng hải vẽ theo tỉ lệ . Khoảng cách giữa hai hòn đảo A và B trên bản đồ đo được là cm.
a) Tính khoảng cách thực tế giữa hai hòn đảo ngoài thực địa (km).
b) Một tàu thủy chạy với vận tốc km/h đi từ đảo A đến đảo B hết bao nhiêu thời gian?
📊 Đáp số & Lời giải chi tiết
Bài 1: a) . b) cm. cm. c) Tam giác vuông. d) cm. e) Tỉ số chu vi , Tỉ số diện tích . f) cm².
Bài 2: a) và góc kẹp (c.g.c). b) (cùng phụ ) (g.g). c) chung (c.g.c). d) chung (c.g.c). e) (so le trong), (đối đỉnh) (g.g). f) Tỉ số đồng dạng .
Bài 3: a) cm. cm. cm, cm. b) cm. cm. cm. c) Từ . d) Từ . Từ . e) . f) là hình chữ nhật . và .
Bài 4: a) chung (g.g). b) Từ a . c) Tỉ số và chung (c.g.c). d) .
Bài 5: a) (g.g). b) (g.g). c) Từ a . Từ (sửa ) .
Bài 6: a) Chứng minh qua diện tích tam giác hoặc đường thẳng song song. b) Dùng tính chất đường trung bình và các tam giác đồng dạng suy ra hai đoạn cùng bằng một đoạn trung gian.
Bài 7: a) Tứ giác có góc đối phụ nhau . b) Chứng minh các cặp góc bằng nhau do các tam giác vuông đồng dạng.
Bài 8: a) . b) .
Bài 9: a) Cùng vuông góc với mặt đất và tia nắng song song tạo góc nâng bằng nhau. b) Chiều cao tháp mét.
Bài 10:
a) Khoảng cách thực tế km.
b) Thời gian giờ phút.