Lớp 8 · Chương 4: Định lí Thales

Bài Ôn tập Chương 4: Định lí Thales

🚀 Khởi động

🎯 Ôn tập hệ thống kiến thức Chương 4

Chương 4 cung cấp bộ công cụ mạnh mẽ nhất của hình học phẳng Lớp 8: Định lí Thales, Đường trung bìnhTính chất đường phân giác. Hãy cùng hệ thống lại các công thức và giải bài tập tổng hợp nào!

🔍 Khám phá

📐 Sơ đồ tư duy & Các dạng toán trọng tâm

CHƯƠNG 4: THALESĐỊNH LÍ THALES• Thuận: DE // BC⇒ AD/AB = AE/AC• Đảo: AD/DB = AE/EC⇒ DE // BC• Hệ quả: DE/BC = AD/ABĐƯỜNG TRUNG BÌNH• M, N là trung điểm⇒ MN // BC⇒ MN = 1/2 BC• Hình thang:MN = (AB + CD)/2ĐƯỜNG PHÂN GIÁC• Phân giác trong AD:DB/DC = AB/AC• Phân giác ngoài AE:EB/EC = AB/AC• AD ⊥ AE

Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức Chương 4


1. Bảng so sánh 3 công cụ chính của Chương 4

Công cụĐòi hỏi đầu vàoKết quả đầu ra
Định lí ThalesĐã có đường song song Tỉ lệ các đoạn thẳng
Đường trung bình là trung điểm 2 cạnh
Đường phân giác là tia phân giác góc Tỉ lệ hai đoạn đáy
✏️ Thực hành tương tác

🎮 Thử thách tổng hợp Ôn tập Chương 4

🎯 Thử thách tổng hợp Ôn tập Chương 4: Định lí Thales

⭐ Điểm: 0🔥 Chuỗi: 0

Cho $\triangle ABC$ có $DE // BC$ ($D \in AB, E \in AC$). Biết $AD = 3$ cm, $AB = 9$ cm, $AE = 4$ cm. Độ dài $AC$ bằng:

ADAB=AEAC\dfrac{AD}{AB} = \dfrac{AE}{AC}
🌍 Vận dụng thực tế

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Câu 1 (Đo khoảng cách sông bằng tam giác đồng dạng Thales): Để đo chiều rộng con sông , người ta cắm cọc dài m, chọn điểm trên sao cho m. Kẻ cắt đường nhìn tại . Đo được m.

a) Tính độ dài khoảng cách sông .
b) Tính tỉ số diện tích .

Lời giải:
a) Vì (cùng ), áp dụng hệ quả Thales trong :

b) Tỉ số diện tích .

✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Cho ABC\triangle ABCDE//BCDE // BC (DAB,EACD \in AB, E \in AC). Tỉ lệ thức nào sau đây SAI?

⭐ Ghi nhớ
  • Thành thạo lập tỉ số Thales, đường trung bình và phân giác .
  • Kết hợp linh hoạt 3 công cụ để chứng minh tỉ lệ, chứng minh song song và tính độ dài thực tế.

📝 Bài tập tự luận

Bài 1 (Dễ — Ôn tập tỉ số Thales): Cho ().

a) Biết . Tính .
b) Biết . Tính .
c) Biết . Tính .
d) Biết . Tính .
e) Cho . Tìm .
f) Cho . Kiểm tra xem hay không.

Bài 2 (Dễ — Ôn tập Đường trung bình):

a) Cho cm. Gọi M, N là trung điểm AB, AC. Tính .
b) Cho có đường trung bình cm. Tính .
c) Cho hình thang () có cm, cm. Tính đường trung bình .
d) Cho tam giác có chu vi cm. Tính chu vi tam giác nối 3 trung điểm.
e) Cho vuông tại A có cm, cm. Tính độ dài 3 đường trung bình.
f) Cho hình thang có đường trung bình cm và cm. Tính .

Bài 3 (Trung bình — Ôn tập Đường phân giác):

a) Cho cm, cm. Phân giác . Tính tỉ số .
b) Cho cm, cm, cm. Phân giác . Tính .
c) Cho vuông tại A có cm, cm. Tính và các đoạn .
d) Cho có phân giác . Biết cm, cm và cm. Tính .
e) Cho cm, cm, cm. Tính phân giác ngoài .
f) Cho có phân giác cm. So sánh .

Bài 4 (Trung bình — Tam giác đồng dạng và Thales): Cho (). Gọi M là trung điểm của BC. AM cắt DE tại N.

a) Chứng minh N là trung điểm của DE.
b) Biết cm. Tính .

Bài 5 (Trung bình — Hình bình hành và Thales): Cho hình bình hành . Gọi E là điểm trên cạnh AB. Đường thẳng CE cắt AD kéo dài tại F.

a) Chứng minh .
b) Chứng minh .

Bài 6 (Khá — Hình thang và giao điểm đường chéo): Cho hình thang (). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua O kẻ đường thẳng song song hai đáy cắt AD tại M và BC tại N.

a) Chứng minh .
b) Chứng minh là trung điểm của .
c) Chứng minh .

Bài 7 (Khá — Đường phân giác và trung tuyến trùng nhau): Cho vừa là đường phân giác vừa là đường trung tuyến. Chứng minh là tam giác cân tại A.

Bài 8 (Khá - Nâng cao — Định lí Menelaus): Cho . Một đường thẳng cắt các cạnh AB, AC và đường thẳng BC lần lượt tại D, E, F. Chứng minh .

Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Đo bề rộng tháp cổ): Người ta dựng sơ đồ Thales để đo khoảng cách hai điểm A, B ở chân tháp cổ qua một đầm lầy. Biết , m, m, m. Tính bề rộng .

Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Cắt thảm hình tam giác): Một thợ may cắt một tấm thảm hình tam giác m theo đường trung bình . Tính độ dài dải nẹp cần may dọc theo đường cắt .

📊 Đáp số & Lời giải chi tiết

Bài 1: a) . b) . c) . d) . e) . f) .

Bài 2: a) cm. b) cm. c) cm. d) Chu vi cm. e) cm đường trung bình là cm. f) cm.

Bài 3: a) . b) cm, cm. c) cm cm, cm. d) cm. e) cm. f) cân .

Bài 4: a) . Do là trung điểm DE. b) cm.

Bài 5: a) (g-g). b) Sử dụng Thales.

Bài 6: a) Sử dụng Thales trong . b) là trung điểm MN. c) Cộng hai tỉ số .

Bài 7: phân giác . trung tuyến cân tại A.

Bài 8: Chứng minh bằng cách vẽ đường song song và định lí Thales.

Bài 9: m.

Bài 10: m.