Bài Ôn tập Chương 3: Tứ giác
🎯 Ôn tập hệ thống kiến thức Chương 3
Chương 3 mở ra thế giới phong phú của các loại Tứ giác. Việc hiểu rõ mối quan hệ giữa các hình: Tứ giác Hình thang Hình thang cân / Hình bình hành Hình chữ nhật / Hình thoi Hình vuông là chìa khóa vàng giúp bạn giải quyết tốt mọi bài toán chứng minh hình học Lớp 8!
📐 Sơ đồ tư duy & Các dạng toán trọng tâm
Sơ đồ tư duy phân loại và chuyển hóa các loại Tứ giác
1. Hệ thống tính chất cơ bản của các tứ giác đặc biệt
| Loại hình | Số góc vuông | Cạnh đối | Cạnh kề | Hai đường chéo |
|---|---|---|---|---|
| Hình thang cân | 0 | 2 đáy // | 2 cạnh bên = | Bằng nhau |
| Hình bình hành | 0 | // và = | Chưa chắc = | Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường |
| Hình chữ nhật | 4 | // và = | Chưa chắc = | Bằng nhau + Cắt nhau tại trung điểm |
| Hình thoi | 0 | // và = | Bằng nhau | Vuông góc + Là đường phân giác |
| Hình vuông | 4 | // và = | Bằng nhau | Vừa bằng nhau vừa vuông góc |
2. Các dạng toán ôn tập trọng tâm
Dạng 1: Phân loại và nhận biết loại hình tứ giác
Dạng 2: Tính toán góc, độ dài cạnh, đường chéo, chu vi và diện tích
Dạng 3: Bài toán chứng minh hình học tổng hợp
🎮 Thử thách tổng hợp Ôn tập Chương 3
🎯 Thử thách tổng hợp Ôn tập Chương 3: Các loại Tứ giác
Khẳng định nào sau đây SAI về mối quan hệ giữa các hình tứ giác?
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Câu 1 (Thiết kế khung giàn nhà kho): Một khung giàn thép hình thang cân () có m, m và chiều cao m.
a) Tính độ dài các đoạn dốc và .
b) Tính tổng số mét thép cần dùng để gia cố khung giàn (bao gồm 4 cạnh và 2 đường chéo ).
Lời giải:
a) m m.
b) m m.
Tổng độ dài thép m.
Trắc nghiệm
Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
- Ghi nhớ sơ đồ cây chuyển hóa các tứ giác: Tứ giác Hình thang HBH / Hình thang cân HCN / Hình thoi Hình vuông.
- Thành thạo định lý trung tuyến tam giác vuông và công thức diện tích hình thoi , hình vuông .
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ — Phân loại & Thuộc tính các hình):
a) Liệt kê các loại tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau.
b) Liệt kê các loại tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau.
c) Nêu điều kiện để một hình bình hành trở thành hình chữ nhật.
d) Nêu điều kiện để một hình bình hành trở thành hình thoi.
e) Nêu điều kiện để một hình chữ nhật trở thành hình vuông.
f) Nêu điều kiện để một hình thoi trở thành hình vuông.
Bài 2 (Dễ — Tính số đo các góc):
a) Cho tứ giác có . Tính .
b) Cho hình thang cân () có . Tính 3 góc còn lại.
c) Cho hình bình hành có . Tính 3 góc còn lại.
d) Cho hình thoi có . Tính các góc .
e) Cho hình chữ nhật có góc giữa hai đường chéo . Tính và .
f) Cho hình vuông . Tính góc tạo bởi đường chéo và cạnh .
Bài 3 (Trung bình — Tính độ dài cạnh, đường chéo, chu vi & diện tích):
a) Cho hình chữ nhật có cm, cm. Tính đường chéo .
b) Cho hình thoi có 2 đường chéo cm, cm. Tính cạnh và diện tích.
c) Cho hình vuông có đường chéo cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông.
d) Cho vuông tại A có cm, cm. Gọi M là trung điểm . Tính .
e) Cho hình thang cân () có cm, cm, cm. Tính chiều cao .
f) Cho hình bình hành có chu vi cm, . Tính và .
Bài 4 (Trung bình — Chứng minh tứ giác con): Cho vuông tại A. Gọi M là trung điểm của . Kẻ và .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua D. Chứng minh tứ giác là hình thoi.
c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác là hình vuông?
Bài 5 (Trung bình — Hình bình hành và hình chữ nhật): Cho hình bình hành . Gọi là giao điểm của and . Trên các đoạn thẳng lần lượt lấy các điểm sao cho .
a) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
Bài 6 (Khá — Chứng minh hình vuông từ tam giác vuông cân): Cho tam giác vuông cân tại A. Trên cạnh lấy hai điểm sao cho . Qua D và E kẻ các đường vuông góc với cắt và lần lượt tại và . Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và tính các cạnh của nó theo .
Bài 7 (Khá — Đường phân giác các góc hình bình hành): Cho hình bình hành . Các đường phân giác của các góc cắt nhau tạo thành tứ giác .
a) Chứng minh là hình chữ nhật.
b) Nếu là hình thoi thì là hình gì?
Bài 8 (Khá - Nâng cao — Chứng minh thẳng hàng và đối xứng trong hình vuông): Cho hình vuông . Lấy điểm trên cạnh . Kẻ cắt đường thẳng tại . Gọi là trung điểm của .
a) Chứng minh là tam giác vuông cân.
b) Chứng minh thẳng hàng.
Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Kết cấu mái vòm giàn thép): Một công trình có khung giàn sắt gồm 3 hình thoi ghép liền kề nhau theo hàng ngang. Mỗi hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và m.
a) Tính diện tích toàn bộ tấm lưới thép bao phủ giàn mái.
b) Tính tổng chu vi các cạnh khung bao quanh công trình.
Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Chi phí lát sàn hoa văn): Một phòng khách hình vuông cạnh m được trang trí bằng một thảm hoa văn hình thoi ở chính giữa có hai đường chéo bằng chiều dài cạnh phòng.
a) Tính diện tích phần thảm hình thoi và diện tích phần nền còn lại.
b) Biết chi phí lát thảm hình thoi là đồng/m² và chi phí lát gạch phần nền còn lại là đồng/m². Tính tổng chi phí hoàn thiện sàn phòng khách.
📊 Đáp số & Lời giải chi tiết
Bài 1: a) Hình thang cân, Hình chữ nhật, Hình vuông. b) Hình thoi, Hình vuông. c) Có 1 góc vuông hoặc 2 đường chéo bằng nhau. d) Có 2 cạnh kề bằng nhau hoặc 2 đường chéo vuông góc. e) Có 2 cạnh kề bằng nhau hoặc 2 đường chéo vuông góc. f) Có 1 góc vuông hoặc 2 đường chéo bằng nhau.
Bài 2: a) . b) . c) . d) . e) cân có . f) Đường chéo hình vuông là phân giác góc .
Bài 3: a) cm. b) cm. cm². c) Cạnh cm Chu vi cm, Diện tích cm². d) cm cm. e) cm cm. f) cm, cm.
Bài 4: a) có 3 góc vuông ADME là hình chữ nhật. b) là trung điểm và , là hình thoi. c) vuông cân tại A.
Bài 5: a) và là hình bình hành. b) HBH có có 2 đường chéo bằng nhau nên là hình chữ nhật.
Bài 6: có là HCN. Cạnh .
Bài 7: a) Chứng minh các góc là hình chữ nhật. b) Nếu là hình thoi thì các phân giác trùng với đường chéo thu nhỏ thành 1 điểm.
Bài 8: a) (g-c-g) vuông cân tại A. b) là trung điểm cạnh huyền . Chứng minh thuộc đường trung trực của thẳng hàng.
Bài 9: a) m² m². b) Cạnh hình thoi m. Chu vi khung m.
Bài 10:
a) m². m². m².
b) Chi phí đồng.