Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
🎯 Khởi động bài học
Nhiều tính toán số học hoặc đại số phức tạp có thể biến đổi và tính nhẩm siêu nhanh nhờ sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ. Trong bài này, chúng ta sẽ khám phá 3 hằng đẳng thức cơ bản bậc 2 đầu tiên: Bình phương của một tổng, Bình phương của một hiệu, và Hiệu hai bình phương.
📐 Lý thuyết & Kiến thức trọng tâm
1. Bình phương của một tổng
Với hai biểu thức tùy ý và , ta có:
Hình 1: Minh họa địa hình diện tích
Ví dụ 1: Khai triển .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Tính .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Tính nhẩm .
Lời giải: .
2. Bình phương của một hiệu
Với hai biểu thức tùy ý và , ta có:
Hình 2: Minh họa hình học diện tích
Ví dụ 1: Khai triển .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Khai triển .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Tính nhẩm .
Lời giải: .
3. Hiệu hai bình phương
Với hai biểu thức tùy ý và , ta có:
Hình 3: Minh họa hiệu hai bình phương
Ví dụ 1: Tính .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Tính .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Tính nhanh .
Lời giải: .
🎮 Luyện tập tương tác Hằng đẳng thức 1, 2, 3
🎯 Luyện tập Hằng đẳng thức: Bình phương & Hiệu hai bình phương
Khai triển hằng đẳng thức $(x + 3)^2$:
💡 Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Khai triển biểu thức theo hằng đẳng thức Phương pháp: Nhận diện đúng và , áp dụng công thức hoặc .
Ví dụ 1: Khai triển .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Khai triển .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Khai triển .
Lời giải: .
Dạng 2: Viết đa thức dưới dạng bình phương hoặc tích Phương pháp: Biến đổi các hạng tử về đúng dạng để thu gọn thành .
Ví dụ 1: Viết dưới dạng bình phương.
Lời giải: .
Ví dụ 2: Viết dưới dạng bình phương.
Lời giải: .
Ví dụ 3: Viết dưới dạng tích.
Lời giải: .
Dạng 3: Rút gọn biểu thức và tính giá trị Phương pháp: Áp dụng hằng đẳng thức để thu gọn biểu thức trước, sau đó thay giá trị biến vào tính toán.
Ví dụ 1: Rút gọn .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Tính giá trị tại .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Tính nhanh .
Lời giải: .
Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) Phương pháp: Đưa biểu thức về dạng hoặc .
Ví dụ 1: Tìm GTNN của .
Lời giải: . GTNN của bằng khi .
Ví dụ 2: Tìm GTLN của .
Lời giải: . GTLN của bằng khi .
Ví dụ 3: Tìm GTNN của .
Lời giải: . GTNN của bằng khi .
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Câu 1 (Mở rộng sân trường): Một mảnh sân hình vuông ban đầu có cạnh (m). Sau khi quy hoạch, mỗi cạnh được mở rộng thêm (m).
a) Viết biểu thức tính diện tích sân trường mới.
b) Tính diện tích tăng thêm khi m.
Lời giải:
a) Cạnh sân mới là (m). Diện tích mới là (m²).
b) Diện tích tăng thêm (m²). Thay (m²).
📝 Câu 2 (Làm khung ảnh trang trí): Khung ảnh hình vuông cạnh (cm) được đặt lồng bên trong một bức tranh hình vuông cạnh (cm).
a) Viết biểu thức tính diện tích phần bức tranh không bị khung ảnh che phủ.
b) Tính phần diện tích này khi cm.
Lời giải:
a) Diện tích bức tranh là , diện tích khung ảnh là . Phần diện tích còn lại:
b) Thay (cm²).
Trắc nghiệm
Khai triển được:
- (A + B)² = A² + 2AB + B²
- (A - B)² = A² - 2AB + B²
- A² - B² = (A - B)(A + B)
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ — Khai triển hằng đẳng thức): Khai triển các biểu thức sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 2 (Dễ — Viết dưới dạng bình phương hoặc tích):
a) Viết dưới dạng bình phương một tổng.
b) Viết dưới dạng bình phương một hiệu.
c) Viết dưới dạng tích.
d) Viết dưới dạng tích.
e) Viết dưới dạng bình phương một tổng.
f) Viết dưới dạng bình phương một hiệu.
Bài 3 (Trung bình — Tính nhanh & Tính giá trị biểu thức):
a) Tính nhanh bằng hằng đẳng thức.
b) Tính nhanh bằng hằng đẳng thức.
c) Tính nhanh bằng hiệu hai bình phương.
d) Tính giá trị tại .
e) Tính giá trị tại .
f) Tính giá trị tại .
Bài 4 (Trung bình — Rút gọn biểu thức tổng hợp):
a) Rút gọn .
b) Rút gọn .
c) Rút gọn .
Bài 5 (Trung bình — Tìm ):
a) Tìm biết .
b) Tìm biết .
c) Tìm biết .
Bài 6 (Khá — Chứng minh đẳng thức & Biểu thức không phụ thuộc biến):
a) Chứng minh .
b) Chứng minh có giá trị không phụ thuộc vào .
Bài 7 (Khá — Tìm GTLN và GTNN):
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của .
b) Tìm giá trị lớn nhất của .
Bài 8 (Khá - Nâng cao — Chứng minh biểu thức không âm/không dương):
a) Chứng minh với mọi .
b) Chứng minh với mọi .
Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Mở rộng mảnh đất hình vuông): Một mảnh đất hình vuông có cạnh (m). Người ta mở rộng mảnh đất bằng cách tăng mỗi cạnh thêm (m).
a) Viết biểu thức đa thức tính diện tích mảnh đất sau khi mở rộng.
b) Viết biểu thức tính phần diện tích tăng thêm và tính diện tích tăng thêm khi m.
Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Cắt góc mảnh bìa hình vuông): Người ta cắt bỏ 4 góc hình vuông cạnh (cm) từ một tấm bìa hình vuông lớn cạnh (cm) với .
a) Viết biểu thức biểu thị diện tích phần tấm bìa còn lại dưới dạng tích.
b) Tính phần diện tích còn lại khi cm và cm.
📊 Đáp số & Lời giải chi tiết
Bài 1: a) . b) . c) . d) . e) . f) .
Bài 2: a) . b) . c) . d) . e) . f) .
Bài 3: a) . b) . c) . d) . e) . f) .
Bài 4: a) . b) . c) .
Bài 5: a) . b) . c) hoặc .
Bài 6: a) Biến đổi VT VP (đpcm). b) (không phụ thuộc vào ).
Bài 7: a) . GTNN bằng khi . b) . GTLN bằng khi .
Bài 8: a) với mọi . b) với mọi .
Bài 9: a) Diện tích sau khi mở rộng: (m²). b) Diện tích tăng thêm: (m²). Thay (m²).
Bài 10: a) (cm²). b) Thay (cm²).