Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức
➗ Phép chia đa thức cho đơn thức — Phân chia và Thu gọn
Phép chia đa thức cho đơn thức giúp ta thu gọn các biểu thức dạng tỉ lệ, tìm vận tốc, chiều cao hay năng suất trong các bài toán thực tế!
📖 1. Chia đơn thức cho đơn thức
Điều kiện chia hết: Đơn thức chia hết cho đơn thức (khác 0) khi mỗi biến của đều là biến của với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong .
Quy tắc:
- Chia hệ số của cho hệ số của .
- Chia lũy thừa của từng biến trong cho lũy thừa của cùng biến đó trong (sử dụng ).
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Ví dụ 1: Thực hiện phép chia .
Lời giải:
Ví dụ 2: Đơn thức có chia hết cho không? Vì sao?
Lời giải: Không chia hết, vì biến trong có số mũ là 4 lớn hơn số mũ của trong (là 3).
Ví dụ 3: Tính .
Lời giải:
Hình vẽ minh họa: Sơ đồ quy tắc trừ số mũ trong phép chia đơn thức:
📖 2. Chia đa thức cho đơn thức
Định nghĩa: Đa thức chia hết cho đơn thức nếu mọi hạng tử của đều chia hết cho .
Quy tắc: Muốn chia đa thức cho đơn thức , ta chia từng hạng tử của cho rồi cộng các kết quả lại với nhau.
Ví dụ 1: Thực hiện phép chia .
Lời giải:
Ví dụ 2: Tính .
Lời giải:
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức .
Lời giải:
Hình vẽ minh họa: Sơ đồ chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức:
Thực hành tương tác
Thực hành tương tác: Phép chia Đa thức cho Đơn thức
Các dạng toán
Dạng 1: Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức
Ví dụ 1: Tính .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Tính .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Tính .
Lời giải: .
Dạng 2: Bài toán điều kiện chia hết
Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên để chia hết cho .
Lời giải: .
Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên để đơn thức chia hết cho .
Lời giải: Để .
Ví dụ 3: Tìm để đa thức chia hết cho .
Lời giải: Mỗi hạng tử phải chia hết cho .
Dạng 3: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Ví dụ 1: Tính giá trị tại .
Lời giải: . Tại .
Ví dụ 2: Rút gọn .
Lời giải: .
Ví dụ 3: Tìm biết .
Lời giải: .
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Câu 1 (Tìm chiều rộng hình chữ nhật): Một hình chữ nhật có diện tích (m²) và chiều dài là (m).
a) Viết biểu thức tính chiều rộng . b) Tính chiều rộng khi m, m.
Lời giải: a) (m). b) Thay (m).
📝 Câu 2 (Vận tốc chuyển động): Một vật chuyển động trên quãng đường (m) trong thời gian (giây).
a) Viết biểu thức tính vận tốc trung bình . b) Tính vận tốc tại thời điểm giây.
Lời giải: a) (m/s). b) Thay (m/s).
📝 Câu 3 (Chia đều tiền thưởng): Một nhóm học sinh nhận tổng số tiền thưởng là (nghìn đồng).
a) Viết đa thức tính số tiền mỗi học sinh nhận được. b) Tính số tiền mỗi học sinh nhận được khi .
Lời giải: a) (nghìn đồng). b) Thay nghìn đồng.
Trắc nghiệm
Kết quả của phép chia là:
- với .
- Đơn thức chia đơn thức: Lấy hệ số chia hệ số, số mũ trừ số mũ.
- Đa thức chia đơn thức: Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức rồi cộng lại.
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ — Chia đơn thức cho đơn thức): Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2 (Dễ — Chia đa thức cho đơn thức): Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3 (Trung bình — Rút gọn & Tính giá trị biểu thức chia):
a) Rút gọn .
b) Rút gọn .
c) Tính giá trị của tại .
d) Tính giá trị của tại .
e) Tính giá trị của tại .
f) Tính giá trị của tại .
Bài 4 (Trung bình — Tìm từ phép chia):
a) Tìm biết .
b) Tìm biết .
c) Tìm biết .
Bài 5 (Trung bình — Tìm đơn thức chia): Cho đa thức .
a) Tìm thương .
b) Tìm đơn thức sao cho .
Bài 6 (Khá — Điều kiện chia hết):
a) Tìm số tự nhiên để chia hết cho .
b) Tìm để đơn thức chia hết cho .
Bài 7 (Khá — Chứng minh chia hết & Giá trị nguyên):
a) Chứng minh đa thức chia hết cho đơn thức .
b) Tìm các số nguyên để giá trị biểu thức nhận giá trị nguyên ().
Bài 8 (Khá - Nâng cao — Rút gọn biểu thức nâng cao): Rút gọn biểu thức .
Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Chiều rộng hình chữ nhật & Vận tốc):
a) Một hình chữ nhật có diện tích (m²) và chiều dài (m). Viết biểu thức tính chiều rộng và tính khi m, m.
b) Một ô tô đi quãng đường (m) trong thời gian (giây). Viết biểu thức tính vận tốc và tính tại giây.
Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Chia đều tiền thưởng & Năng suất):
a) Một nhóm học sinh nhận tổng số tiền thưởng là (nghìn đồng). Viết đa thức tính số tiền mỗi học sinh nhận được và tính khi .
b) Một xưởng sản xuất tổng sản lượng (sản phẩm) trong ngày làm việc. Viết đa thức tính sản lượng trung bình mỗi ngày.
📊 Đáp số & Lời giải chi tiết
Bài 1: a) . b) . c) . d) . e) . f) .
Bài 2: a) . b) . c) . d) . e) . f) .
Bài 3: a) . b) . c) . Thay . d) . Thay . e) . Thay . f) . Thay .
Bài 4: a) . b) . c) .
Bài 5: a) . b) .
Bài 6: a) . b) Để .
Bài 7: a) Vì từng hạng tử , , và nên . Thương . b) . Với , luôn là số nguyên.
Bài 8: Biến đổi tử số: . Do đó .
Bài 9: a) (m). Thay (m). b) (m/s). Thay (m/s).
Bài 10: a) (nghìn đồng). Khi nghìn đồng. b) Năng suất (sản phẩm/ngày).