Lớp 8 · Chương 9: Tam giác đồng dạng

Bài 37: Hình đồng dạng

🚀 Khởi động

🎯 Khởi động bài học

Hình đồng dạng mở rộng khái niệm đồng dạng từ tam giác ra tất cả các hình hình học trong thực tế: từ những bông tuyết, những bức ảnh thu nhỏ, mô hình kiến trúc đến bản đồ địa lý thế giới. Cùng tìm hiểu cấu trúc toán học của sự đồng dạng hình học nhé!

🔍 Khám phá

📐 Lý thuyết & Kiến thức trọng tâm

1. Khái niệm Hình đồng dạng & Tỉ số đồng dạng

  • Định nghĩa: Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu chúng có cùng hình dạng (có thể khác nhau về kích thước).
  • Phép đồng dạng tỉ số : Biến mọi khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ thành khoảng cách ().
  • Đặc điểm:
    • Hai hình bằng nhau là hai hình đồng dạng với tỉ số .
    • Mọi hình tròn đều đồng dạng với nhau.
    • Mọi đa giác đều có cùng số cạnh (như tam giác đều, hình vuông, ngũ giác đều) luôn đồng dạng với nhau.
Hình H➔ × kHình H’

Hình H’ đồng dạng với hình H theo tỉ số phóng to/thu nhỏ k

Ví dụ 1: Cho hai hình vuông cạnh cm và cạnh cm. Tìm tỉ số đồng dạng của hai hình vuông.
Lời giải: .

Ví dụ 2: Cho hai hình tròn bán kính cm và bán kính cm. Tìm tỉ số diện tích của hai hình tròn.
Lời giải: Tỉ số đồng dạng Tỉ số diện tích .

Ví dụ 3: Hai hình chữ nhật có đồng dạng không nếu hình 1 có kích thước cm và hình 2 có kích thước cm?
Lời giải: Tỉ số chiều rộng , tỉ số chiều dài . Vì hai tỉ số bằng nhau nên hai hình chữ nhật đồng dạng với .


2. Hình đồng dạng phối cảnh (Hình vị tự)

  • Định nghĩa: Hình được gọi là đồng dạng phối cảnh (tâm , tỉ số ) với hình nếu với mỗi điểm thuộc , ta lấy điểm thuộc sao cho các đường thẳng đều đi qua điểm .
  • Point gọi là tâm phối cảnh.

Ví dụ 1: Cho tam giác . Lấy điểm nằm ngoài tam giác. Trên các tia lấy các điểm sao cho .
a) Chứng minh đồng dạng phối cảnh với .
b) Tìm tỉ số đồng dạng.
Lời giải:
a) Các đường thẳng đều đi qua điểm nên đồng dạng phối cảnh với tâm .
b) Tỉ số đồng dạng .

Ví dụ 2: Cho hình chữ nhật . Gọi là giao điểm hai đường chéo. Lấy các trung điểm của . Chứng minh tứ giác đồng dạng phối cảnh với tâm .
Lời giải: Các đường thẳng đều đi qua . Vậy đồng dạng phối cảnh với tâm tỉ số .

Ví dụ 3: Ứng dụng chiếu phim: Ánh sáng từ đèn máy chiếu qua máy tạo ra hình ảnh trên màn chiếu là hình đồng dạng phối cảnh tâm là ống kính máy chiếu.

✏️ Thực hành tương tác

🎮 Luyện tập tương tác Hình đồng dạng & Phối cảnh

🎯 Luyện tập Khái niệm Hình đồng dạng & Phối cảnh

⭐ Điểm: 0🔥 Chuỗi: 0

Khẳng định nào sau đây về hai hình đồng dạng là ĐÚNG?

Khaˊi niệm hıˋnh đoˆˋng dạng\text{Khái niệm hình đồng dạng}
🌍 Các dạng toán & Phương pháp giải

💡 Các dạng toán thường gặp

Dạng 1: Nhận biết hai hình đồng dạng và tính tỉ số đồng dạng Phương pháp: So sánh tỉ số các kích thước tương ứng Kiểm tra sự bằng nhau của các góc.

Dạng 2: Vẽ và xác định tâm phối cảnh, tỉ số phối cảnh của hai hình Phương pháp: Nối các cặp điểm tương ứng Giao điểm là tâm phối cảnh .

🌍 Vận dụng thực tế

🌍 Vận dụng thực tế

📝 Câu 1 (Rửa ảnh thẻ cỡ sang cỡ ): Một bức ảnh thẻ có kích thước cm cm được tiệm ảnh phóng to thành bức ảnh treo tường cỡ cm cm.

a) Tính tỉ số đồng dạng của bức ảnh phóng to so với bức ảnh thẻ ban đầu.
b) Diện tích bức ảnh phóng to gấp bao nhiêu lần diện tích bức ảnh gốc?

Lời giải:
a) Tỉ số đồng dạng .
b) Tỉ số diện tích lần.

✏️ Luyện tập trắc nghiệm
Câu 1 / 10
Dễ0 đã trả lời

Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu:

⭐ Ghi nhớ
  • Hình đồng dạng: Cùng hình dạng, kích thước nhân với .
  • Phối cảnh (Vị tự): Các đường thẳng nối các cặp điểm tương ứng đồng quy tại tâm .
  • Tỉ số diện tích: Bằng .

📝 Bài tập tự luận

Bài 1 (Dễ — Nhận biết hình đồng dạng):

a) Trong các hình sau, những cặp hình nào luôn đồng dạng với nhau: Hai tam giác đều, hai hình vuông, hai hình tròn, hai hình chữ nhật, hai hình thoi?
b) Cho hình vuông cạnh cm và hình vuông cạnh cm. Tìm tỉ số đồng dạng của .
c) Cho hai hình tròn có bán kính cm và cm. Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của hai hình tròn.
d) Cho hai hình chữ nhật ( cm) và ( cm). Chứng minh và tìm .
e) Hai hình chữ nhật ( cm) và ( cm) có đồng dạng không? Vì sao?
f) Cho hai ngũ giác đều có cạnh lần lượt là cm và cm. Tính tỉ số chu vi của hai ngũ giác.

Bài 2 (Dễ — Xác định hình phối cảnh tâm O):

a) Cho tam giác và điểm . Trên các tia lấy các điểm sao cho . Chứng minh phối cảnh tâm .
b) Tìm tỉ số đồng dạng của .
c) Cho đoạn thẳng cm và điểm . Vẽ đoạn thẳng đồng dạng phối cảnh tâm tỉ số . Tính .
d) Cho hình vuông . Gọi là giao điểm hai đường chéo. Lấy lần lượt là trung điểm của . Chứng minh đồng dạng phối cảnh với .
e) Tính tỉ số diện tích của .
f) Nêu 2 ví dụ thực tế về hình đồng dạng phối cảnh (máy chiếu, bóng nắng, kính phóng đại…).

Bài 3 (Trung bình — Đa giác đồng dạng và tỉ số chu vi, diện tích):

a) Cho hai đa giác đồng dạng theo tỉ số . Biết chu vi đa giác cm. Tính chu vi đa giác .
b) Cho hai đa giác đồng dạng có diện tích lần lượt là cm² và cm². Tính tỉ số đồng dạng ().
c) Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Chứng minh đồng dạng phối cảnh với . Tìm tâm phối cảnh (trọng tâm G) và tỉ số phối cảnh.
d) Cho tứ giác . Lấy điểm bất kỳ. Lấy các điểm sao cho . Chứng minh .
e) Chứng minh .
f) Cho diện tích cm². Tính diện tích .

Bài 4 (Trung bình — Hình học tọa độ và thu phóng đồng dạng): Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm .

a) Vẽ tam giác .
b) Nhân tọa độ các đỉnh với để được các điểm . Vẽ tam giác .
c) Chứng minh phối cảnh tâm gốc tọa độ tỉ số .

Bài 5 (Trung bình — Phép đồng dạng thu nhỏ): Cho hình chữ nhật cm, cm.

a) Vẽ hình chữ nhật đồng dạng thu nhỏ với theo tỉ số .
b) Tính chu vi và diện tích của .

Bài 6 (Khá — Chứng minh hai đa giác đồng dạng): Cho hai tứ giác có các góc tương ứng bằng nhau: và các cạnh tương ứng tỉ lệ .

a) Kẻ các đường chéo . Chứng minh .
b) Chứng minh hai tứ giác đồng dạng.

Bài 7 (Khá — Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn): Cho đường tròn và điểm cố định ngoài đường tròn.

a) Qua vẽ các tia cắt đường tròn tạo thành hình đồng dạng phối cảnh.
b) Chứng minh hình đồng dạng phối cảnh tâm tỉ số của đường tròn là một đường tròn với .

Bài 8 (Khá - Nâng cao — Bài toán vẽ kĩ thuật tỉ lệ): Một bản vẽ kĩ thuật ngôi nhà vẽ theo tỉ lệ .

a) Một phòng khách có dạng hình chữ nhật kích thước trên bản vẽ là cm cm. Tính kích thước thực tế của phòng khách (m).
b) Diện tích thực tế của phòng khách là bao nhiêu m²?

Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Phóng to ảnh chụp kĩ thuật số): Một bức ảnh chụp màn hình điện thoại có độ phân giải pixel được in ra khổ giấy lớn tỉ số phóng to .

a) Tính kích thước pixel của bức ảnh sau khi phóng to.
b) Tỉ số diện tích bức ảnh in và bức ảnh điện thoại là bao nhiêu?

Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Đo tỉ lệ mô hình xe ô tô): Một mô hình xe ô tô đồ chơi sản xuất theo tỉ lệ đồng dạng so với xe thật.

a) Biết chiều dài xe thật là m ( cm). Tính chiều dài mô hình xe đồ chơi.
b) Thể tích bình xăng xe thật là lít. Nếu mô hình làm rỗng theo đúng tỉ lệ thì thể tích mô hình bằng bao nhiêu cm³ (biết )?

📊 Đáp số & Lời giải chi tiết

Bài 1: a) Luôn đồng dạng: Hai tam giác đều, hai hình vuông, hai hình tròn. (Hình chữ nhật và hình thoi cần thêm điều kiện tỉ lệ cạnh/góc). b) . c) Tỉ số chu vi . Tỉ số diện tích . d) với . e) , Hai hình chữ nhật đồng dạng (). f) Tỉ số chu vi .

Bài 2: a) đồng quy tại phối cảnh tâm O. b) . c) cm. d) Các đường thẳng đồng quy tại và tỉ số bằng . e) Tỉ số diện tích . f) Máy chiếu hình ảnh lên màn chiếu, bóng của vật dưới ánh đèn pin, ống kính máy ảnh.

Bài 3: a) Chu vi cm. b) . c) Tâm phối cảnh là trọng tâm G của , tỉ số phối cảnh (hoặc ). d) Các tia nối điểm tương ứng đồng quy tại và tỉ số bằng . e) Theo định lí Ta-lét đảo trong các tam giác . f) cm².

Bài 4: a), b) Vẽ hệ trục Oxy và tọa độ các điểm. c) Các đường thẳng đều đi qua Đồng dạng phối cảnh tâm tỉ số .

Bài 5: a) Kích thước cm và cm. b) Chu vi cm. Diện tích cm².

Bài 6: a) (c.g.c) và (c.g.c). b) Ghép hai tam giác suy ra các tỉ số cạnh và góc tương ứng bằng nhau .

Bài 7: a) Phép vị tự tâm I biến tâm O thành O’ () và bán kính thành . b) Mọi điểm trên thỏa mãn nằm trên đường tròn .

Bài 8: a) Kích thước thực tế: Chiều rộng cm m; Chiều dài cm m. b) Diện tích m².

Bài 9: a) Kích thước pixel pixel. b) Tỉ số diện tích lần.

Bài 10: a) Chiều dài mô hình cm. b) Tỉ số thể tích .
Thể tích mô hình .