Bài 33: Hai tam giác đồng dạng
🎯 Khởi động bài học
Hai tam giác đồng dạng là hình ảnh thu nhỏ hoặc phóng to của nhau nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng chuẩn (các góc bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ). Đây là nền tảng cho kĩ thuật bản đồ, thiết kế kiến trúc và đo đạc thực địa!
📐 Lý thuyết & Kiến thức trọng tâm
1. Khái niệm Hai tam giác đồng dạng
- Định nghĩa: Tam giác được gọi là đồng dạng với tam giác nếu:
- .
- ( gọi là tỉ số đồng dạng).
- Ký hiệu: .
Hai tam giác đồng dạng: Các góc bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ
- Tính chất:
- Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số .
- Nếu theo tỉ số thì theo tỉ số .
- Tính chất bắc cầu: Nếu và thì .
Ví dụ 1: Cho theo tỉ số . Biết cm, cm, cm. Tính độ dài các cạnh của .
Lời giải: Vì theo tỉ số .
cm; cm; cm.
Ví dụ 2: Cho có . Tính số đo các góc còn lại của hai tam giác.
Lời giải: Vì hai tam giác đồng dạng nên:
; .
.
Ví dụ 3: Cho theo tỉ số . Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của hai tam giác.
Lời giải: Tỉ số chu vi . Tỉ số diện tích .
2. Định lí về đường thẳng song song với một cạnh của tam giác
- Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
- Mở rộng: Định lí vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng cắt phần kéo dài của hai cạnh tam giác.
Ví dụ 1: Cho tam giác có (). Biết cm, cm, cm. Tính độ dài cạnh .
Lời giải: Ta có cm.
Vì cm.
Ví dụ 2: Cho tam giác có cm, cm. Một đường thẳng song song với cắt tại và tại sao cho cm. Tính .
Lời giải: cm.
Ví dụ 3: Cho tam giác có chu vi cm. Trung điểm các cạnh lần lượt là . Tính chu vi tam giác .
Lời giải: Vì là các đường trung bình nên theo tỉ số .
Vậy chu vi cm.
🎮 Luyện tập tương tác Hai tam giác đồng dạng
🎯 Luyện tập Khái niệm Hai tam giác đồng dạng
Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
💡 Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số cạnh tương ứng từ hai tam giác đồng dạng Phương pháp: Chú ý đỉnh tương ứng: .
Dạng 2: Tính độ dài cạnh, góc, chu vi, diện tích nhờ tỉ số đồng dạng Phương pháp: Sử dụng Tỉ số chu vi , Tỉ số diện tích .
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Câu 1 (Đo khoảng cách hai vị trí qua mô hình đồng dạng): Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ tỉ lệ , người ta đo độ dài trên bản đồ là cm.
a) Tính khoảng cách thực tế giữa hai điểm A và B ngoài thực địa (mét).
b) Giải thích vì sao bản đồ địa lý ứng dụng nguyên lý hai tam giác (hình) đồng dạng.
Lời giải:
a) Khoảng cách thực tế mét.
b) Bản đồ thu nhỏ mọi kích thước thực địa theo cùng một tỉ số đồng dạng , giữ nguyên mọi góc nghiêng và hình dạng nên hình trên bản đồ đồng dạng với hình ngoài thực địa.
Trắc nghiệm
Cho theo tỉ số đồng dạng . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
- Tam giác đồng dạng: Các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ.
- Tỉ số: Chu vi , Diện tích .
- Song song: Đường thẳng song song với 1 cạnh cắt 2 cạnh còn lại tạo thành tam giác mới đồng dạng với tam giác ban đầu.
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ — Tìm cạnh và góc tương ứng):
a) Cho . Kể tên các cặp góc bằng nhau và các tỉ số cạnh bằng nhau.
b) Cho với cm, cm, cm và cm. Tính và .
c) Cho . Biết . Tính số đo các góc của .
d) Cho theo tỉ số . Biết chu vi cm. Tính chu vi .
e) Cho theo tỉ số . Biết diện tích cm². Tính diện tích .
f) Cho tam giác có (). Biết cm, cm, cm. Tính .
Bài 2 (Dễ — Chứng minh tam giác đồng dạng qua đường song song):
a) Cho tam giác , điểm trên cạnh sao cho . Qua kẻ (). Chứng minh và tìm tỉ số đồng dạng.
b) Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Chứng minh .
c) Trong câu b, tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của và .
d) Cho hình thang (). Hai đường chéo và cắt nhau tại . Chứng minh .
e) Cho tam giác . Một đường thẳng song song với cắt tại và tại . Biết cm, cm. Tính tỉ số đồng dạng của và .
f) Cho tam giác có cm, cm, cm. Gọi lần lượt là trung điểm . Tính các cạnh của .
Bài 3 (Trung bình — Các đường đặc biệt trong tam giác đồng dạng): Cho theo tỉ số đồng dạng .
a) Gọi lần lượt là đường cao hạ từ và . Chứng minh và suy ra .
b) Gọi lần lượt là đường trung tuyến của và . Chứng minh .
c) Gọi lần lượt là đường phân giác của và . Chứng minh .
d) Biết cm và cm. Tính tỉ số diện tích của và .
e) Cho cm², cm². Tính tỉ số chu vi của hai tam giác.
f) Cho có đường cao cm, cm. Tam giác đồng dạng với có cm. Tính và .
Bài 4 (Trung bình — Hình bình hành & Hình thang đồng dạng): Cho hình bình hành . Trên cạnh lấy điểm . Đường thẳng cắt cơi kéo dài của tại và cắt tại .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Chứng minh .
Bài 5 (Trung bình — Tam giác đồng dạng và hệ thức cạnh): Cho tam giác nhọn có các đường cao và cắt nhau tại .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Chứng minh .
Bài 6 (Khá — Đường trung bình và tam giác đồng dạng đồng quy): Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của .
a) Chứng minh .
b) Tìm tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích của và .
Bài 7 (Khá — Chứng minh tích các đoạn thẳng bằng nhau): Cho tam giác vuông tại , đường cao .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Suy ra và .
Bài 8 (Khá - Nâng cao — Bài toán hình học phẳng tỉ số diện tích): Cho tam giác có diện tích . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Trên cạnh lấy điểm sao cho .
a) Chứng minh và .
b) Tính diện tích tam giác và diện tích tứ giác theo .
Bài 9 (Ứng dụng thực tế 1 — Đo chiều cao cây qua bóng nắng): Một học sinh muốn đo chiều cao của một cây xanh trong sân trường. Học sinh đặt một cọc cao m thẳng đứng trên mặt đất. Tại cùng một thời điểm, bóng của cọc trên mặt đất dài m và bóng của cây trên mặt đất dài m.
a) Vẽ hình minh họa hai tam giác vuông đồng dạng được tạo thành.
b) Tính chiều cao của cây xanh.
Bài 10 (Ứng dụng thực tế 2 — Đo chiều rộng khúc sông): Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B ở hai bên bờ sông mà không cần qua sông, người ta chọn điểm C sao cho . Sau đó cắm các cọc tạo thành tam giác với (). Đo được m, m, m.
a) Chứng minh .
b) Tính khoảng cách giữa hai bờ sông.
📊 Đáp số & Lời giải chi tiết
Bài 1: a) Góc: . Tỉ số: . b) cm, cm. c) . d) Chu vi cm. e) cm². f) cm.
Bài 2: a) theo . b) là đường trung bình . c) Tỉ số chu vi , tỉ số diện tích . d) (so le trong), (g.g). e) . f) Các cạnh bằng một nửa cạnh tương ứng: cm, cm, cm.
Bài 3: a) (g.g) do và . b) Chứng minh bằng tỉ số cạnh và góc kẹp giữa . c) Chứng minh tương tự qua góc . d) . e) . Tỉ số chu vi . f) cm. cm².
Bài 4: a) (g.g). b) (g.g) (sửa ). c) Từ các tam giác đồng dạng .
Bài 5: a) chung (g.g). b) (đối đỉnh) (g.g). c) Từ câu b .
Bài 6: a) là các đường trung bình (c.c.c). b) Tỉ số đồng dạng , tỉ số diện tích .
Bài 7: a) chung (g.g). b) chung (g.g). c) Từ a . Từ b .
Bài 8: a) (Talet đảo) . b) .
Bài 9: a) Hai tam giác vuông đồng dạng do cùng góc nâng mặt trời. b) Chiều cao cây mét.
Bài 10:
a) (g.g).
b) m.
mét.