Ôn tập chương 2 - Toán 7
🎯 Ôn tập chương 2 — Số thực
Chương 2 mở rộng khái niệm số từ số hữu tỉ sang số thực. Hãy cùng ôn tập về số vô tỉ, căn bậc hai và tập hợp số thực!
Tuần hoàn và không tuần hoàn
Căn bậc hai, số
Tập hợp số thực
Em có biết? Người ta đã tính được hơn 100 nghìn tỉ chữ số thập phân của bằng máy tính siêu mạnh! Dù vậy, dãy chữ số đó vẫn không bao giờ lặp lại theo chu kỳ — nên là số vô tỉ. Trong tính toán hằng ngày, chỉ cần dùng là đã đủ chính xác. Cũng vì thế, mọi phép đo trong thực tế (đo chiều dài, diện tích, khối lượng…) đều cho ra những giá trị gần đúng mà thôi.
📖 1. Số thập phân vô hạn và số vô tỉ
Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số thập phân có một nhóm chữ số lặp lại vô hạn lần (chu kỳ), ví dụ ; .
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn là số thập phân không có nhóm chữ số nào lặp lại, ví dụ ; .
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tức là số không thể viết được dưới dạng phân số (, ).
Ví dụ 1: Trong các số ; ; ; , số nào là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, vô hạn không tuần hoàn?
Lời giải: là số thập phân hữu hạn; và là số thập phân vô hạn tuần hoàn; là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Ví dụ 2: Nêu một số số vô tỉ thường gặp.
Lời giải: ; ; (căn bậc hai của số không chính phương); ; .
Ví dụ 3: Vì sao là số hữu tỉ còn là số vô tỉ?
Lời giải: viết được dưới dạng phân số nên là số hữu tỉ (dạng thập phân vô hạn tuần hoàn). Còn là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, không viết được dưới dạng phân số nên là số vô tỉ.
Hình vẽ minh họa: Phân loại số thập phân:
√ 2. Căn bậc hai số học
Căn bậc hai số học của số không âm, ký hiệu , là số không âm sao cho :
Tính chất cơ bản:
- với mọi
- Nếu (với ) thì
- (với )
Ví dụ 1: Tính ; ; ; .
Lời giải: ; ; ; .
Ví dụ 2: Tính ; ; .
Lời giải: ; ; .
Ví dụ 3: So sánh và .
Lời giải: và . Vì nên .
Hình vẽ minh họa: Diện tích hình vuông thì cạnh bằng :
⚡ 3. Tập hợp số thực
Tập hợp số thực là hợp của tập hợp số hữu tỉ và tập hợp số vô tỉ.
Quan hệ bao hàm:
Mọi số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ đều là số thực.
Ví dụ 1: Điền ký hiệu ; ; thích hợp vào chỗ chấm: … ; … ; … ; … ; … .
Lời giải: ; ; ; (nhưng ); .
Ví dụ 2: Khẳng định đúng hay sai? Vì sao?
Lời giải: Đúng, vì là số vô tỉ, mà mọi số vô tỉ đều là số thực.
Ví dụ 3: Số nào sau đây không phải là số thực: ; ; ; ?
Lời giải: Không có số nào — tất cả đều là số thực.
Hình vẽ minh họa: Sơ đồ Ven các tập hợp số:
⚖️ 4. So sánh và giá trị tuyệt đối của số thực
So sánh số thực: dựa vào vị trí trên trục số — số nào nằm bên trái thì nhỏ hơn. Với số vô tỉ, ta có thể xấp xỉ hoặc so sánh hai bình phương.
Giá trị tuyệt đối của số thực , ký hiệu , là khoảng cách từ điểm đến điểm 0 trên trục số:
Ví dụ 1: So sánh và .
Lời giải: và . Vì nên .
Ví dụ 2: Tính ; ; .
Lời giải: ; (vì ); (vì ).
Ví dụ 3: Tính .
Lời giải: Vì nên , do đó .
Hình vẽ minh họa: — khoảng cách từ đến 0:
🔄 5. Làm tròn số thực
Quy tắc làm tròn: Khi làm tròn đến một hàng nào đó, ta xét chữ số ngay sau hàng đó:
- Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 → giữ nguyên hàng cần làm tròn.
- Nếu chữ số đó từ 5 trở lên → tăng hàng cần làm tròn thêm 1 đơn vị.
Ví dụ 1: Làm tròn đến hàng phần mười.
Lời giải: Chữ số ngay sau hàng phần mười là 1 (nhỏ hơn 5) nên giữ nguyên: .
Ví dụ 2: Làm tròn đến hàng phần trăm.
Lời giải: Chữ số ngay sau hàng phần trăm là 1 (nhỏ hơn 5) nên giữ nguyên: .
Ví dụ 3: Làm tròn đến hàng phần mười.
Lời giải: Chữ số ngay sau hàng phần mười là 3 (nhỏ hơn 5) nên giữ nguyên: .
Hình vẽ minh họa: nằm gần 1,4 hơn 1,5 nên làm tròn thành 1,4:
Thực hành tương tác
Thực hành tương tác: Ôn tập chương 2
Mỗi số sau là số hữu tỉ hay vô tỉ? (Tất cả đều là số thực ℝ!)
Các dạng toán
Dạng 1: Nhận biết số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực Phương pháp giải: Viết số dưới dạng số thập phân: hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn → số hữu tỉ; vô hạn không tuần hoàn → số vô tỉ. là số vô tỉ khi không phải số chính phương. Mọi số đã học đều là số thực.
Ví dụ 1: Trong các số ; ; ; ; ; ; , số nào là số vô tỉ?
Lời giải: ; ; là số vô tỉ. Còn ; ; ; là số hữu tỉ.
Ví dụ 2: Trong các số ; ; ; ; , số nào là số hữu tỉ?
Lời giải: ; ; là số hữu tỉ (vì 4, 9, 16 là số chính phương). Còn ; là số vô tỉ.
Ví dụ 3: Điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng: “Tất cả các số … đều là số thực”.
Lời giải: “Tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ đều là số thực.”
Dạng 2: Tính căn bậc hai số học Phương pháp giải: Tìm số không âm có bình phương bằng số đã cho. Dùng các tính chất: ; ; .
Ví dụ 1: Tính và .
Lời giải: ; .
Ví dụ 2: Tính và .
Lời giải: ; .
Ví dụ 3: Tính và .
Lời giải: ; .
Dạng 3: So sánh và sắp xếp số thực Phương pháp giải: Cách 1: xấp xỉ số vô tỉ rồi so sánh. Cách 2: so sánh hai bình phương (nếu và thì ). Với số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn.
Ví dụ 1: So sánh và .
Lời giải: ; . Vì nên .
Ví dụ 2: So sánh và .
Lời giải: , nên .
Ví dụ 3: Sắp xếp các số ; ; ; ; ; ; theo thứ tự tăng dần.
Lời giải: ; ; ; . Thứ tự tăng dần: .
Dạng 4: Tìm chứa căn bậc hai và giá trị tuyệt đối Phương pháp giải: () suy ra . với suy ra . () suy ra hoặc .
Ví dụ 1: Tìm , biết .
Lời giải: nên .
Ví dụ 2: Tìm số dương , biết .
Lời giải: Vì nên .
Ví dụ 3: Tìm , biết và .
Lời giải: nên hoặc . nên (suy ra ) hoặc (suy ra ).
Dạng 5: Tính toán với căn bậc hai và làm tròn số thực Phương pháp giải: Nhóm các biểu thức cùng chứa căn giống như nhóm hạng tử đồng dạng. Khi làm tròn, xét chữ số ngay sau hàng cần làm tròn theo quy tắc nhỏ hơn 5 giữ nguyên, từ 5 trở lên tăng thêm 1.
Ví dụ 1: Tính và .
Lời giải: ; .
Ví dụ 2: Tính và .
Lời giải: ; .
Ví dụ 3: Làm tròn đến hàng phần trăm.
Lời giải: Chữ số thứ ba sau dấu phẩy là 6 (từ 5 trở lên) nên làm tròn lên: .
🌍 Vận dụng thực tế
📝 Câu 1 (Mảnh đất): Một mảnh đất hình vuông có diện tích .
a) Tính độ dài cạnh của mảnh đất.
b) Tính chu vi của mảnh đất.
c) Một mảnh đất khác hình vuông có diện tích . Tính cạnh của mảnh đất đó (làm tròn đến hàng phần mười).
Lời giải:
a) Cạnh: (m).
b) Chu vi: (m).
c) Cạnh: (m). Làm tròn đến hàng phần mười: (m).
📝 Câu 2 (Bồn hoa): Một bồn hoa hình tròn có bán kính 3 m.
a) Tính chu vi của bồn hoa (lấy ).
b) Tính diện tích của bồn hoa (lấy ).
c) Làm tròn diện tích đến hàng đơn vị.
Lời giải:
a) Chu vi: (m).
b) Diện tích: (m²).
c) Làm tròn đến hàng đơn vị: (m²).
📝 Câu 3 (Tấm biển): Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m.
a) Tính diện tích tấm biển.
b) Tính độ dài đường chéo của tấm biển (làm tròn đến hàng phần mười).
Lời giải:
a) Diện tích: (m²).
b) Đường chéo: (m). Làm tròn đến hàng phần mười: (m).
Trắc nghiệm
Số vô tỉ là số:
- Số vô tỉ: không viết được dưới dạng phân số, là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
- Số hữu tỉ: số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Căn bậc hai số học: và ; .
- Số thực: (số vô tỉ).
- Quan hệ bao hàm: .
- Giá trị tuyệt đối: là khoảng cách từ đến 0; .
- So sánh: số nằm bên trái trên trục số thì nhỏ hơn; so sánh bình phương khi cần.
- Làm tròn: chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 giữ nguyên, từ 5 trở lên tăng thêm 1.
📝 Bài tập tự luận
Bài 1 (Dễ): Tính:
a) ; ;
b) ; ;
c) ;
Bài 2 (Dễ): Trong các số ; ; ; ; ; ; , số nào là số vô tỉ?
Bài 3 (Dễ): Làm tròn các số sau:
a) đến 1 chữ số thập phân.
b) đến 2 chữ số thập phân.
c) đến 1 chữ số thập phân.
Bài 4 (Trung bình): So sánh:
a) và
b) và 2
c) và
Bài 5 (Trung bình): Phân loại các số sau thành số hữu tỉ và số vô tỉ:
Bài 6 (Trung bình): Tính:
a)
b)
c)
d)
Bài 7 (Trung bình): Tìm , biết:
a)
b) (với )
c)
d)
Bài 8 (Khá — Thực tế): Một hình vuông có diện tích .
a) Cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
b) Chu vi của hình vuông là bao nhiêu?
c) Nếu diện tích là , cạnh của hình vuông là bao nhiêu (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)?
Bài 9 (Khá): Cho hình chữ nhật có chiều dài cm và chiều rộng cm.
a) Tính diện tích hình chữ nhật.
b) Tính chu vi hình chữ nhật (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
c) Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
d) So sánh diện tích với .
Bài 10 (Khó — Tổng hợp): Cho các số ; ; .
a) Tính (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
b) Tính (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
c) So sánh với .
d) So sánh với .
e) Tìm giá trị gần đúng của (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
📊 Đáp số và hướng dẫn
Bài 1: a) ; ; . b) ; ; . c) ; .
Bài 2: Số vô tỉ: ; ; . (Các số còn lại ; ; ; đều là số hữu tỉ.)
Bài 3: a) ; b) ; c) .
Bài 4:
a) (vì ).
b) (vì ).
c) (vì ).
Bài 5: Số hữu tỉ: ; ; ; ; . Số vô tỉ: ; ; .
Bài 6: a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 7:
a) nên .
b) nên .
c) hoặc .
d) nên .
Bài 8:
a) Cạnh (cm).
b) Chu vi (cm).
c) Cạnh (cm).
Bài 9:
a) Diện tích (cm²).
b) Chu vi (cm).
c) Đường chéo (cm).
d) Diện tích cm² (bằng cm²).
Bài 10:
a) .
b) .
c) .
d) (bằng nhau).
e) .